glisten
động từ (v)
- glistens/ˈɡlɪsənz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- glistened/ˈɡlɪsənd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- glistening/ˈɡlɪsənɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Glisten có nghĩa là sáng bóng như thể ướt.
Định nghĩa Anh – Anh: Be shiny, as if wet.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.glistenđộng từ (v)
Be shiny, as if wet.
Sáng bóng như thể ướt.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •gleam of sunshine589 lần trong kho sách
- •fitful gleam158 lần trong kho sách
- •faint gleam433 lần trong kho sách
- •momentary gleam178 lần trong kho sách
- •transient gleam115 lần trong kho sách
- •gleam of light1.418 lần trong kho sách
- 2.glistenđộng từ (v)
Be shiny, as if wet.
Sáng bóng như thể ướt.
- 3.glistenđộng từ (v)
Be shiny, as if wet.
Sáng bóng như thể ướt.
- 4.glistendanh từ (n)
The quality of shining with a bright reflected light.
Chất lượng tỏa sáng với ánh sáng phản chiếu tươi sáng.
Từ nguyên học (Etymology): glisten
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
gleam ↔ glisten
Mục từ "glisten" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "gleam, glint, shine, sparkle" (sáng bóng như thể ướt).
Họ từ & Biến thể từ loại: glisten
Họ từ của "glisten" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: gleam: danh từ (n), glint: động từ (v), shine: động từ (v), shiny: tính từ (adj), sparkle: danh từ (n), sparkling: tính từ (adj).
sự xuất hiện của ánh sáng phản chiếu
They gleam with a fierce-red gold, and are conspicuous from afar.
Nguồn: Various: The Century Illustrated Monthly Magazine (May 1913) Vol. LXXXVI. New Series: Vol. LXIV. May to October, 1913
một tia sáng nhất thời
I didn't expect him to, though," he added, wisely, and with a glint.
Nguồn: Dreiser, Theodore: The Titan
sáng bằng cách phản chiếu hoặc truyền ánh sáng
When she woke she was in her own little room, the stars were shining and Belle was standing beside the bed.
Nguồn: Spadoni, Adriana: The noise of the world
phản chiếu ánh sáng
The shiny acorn rolled to the door and struck against it with a tap.
Nguồn: Bryant, Sara Cone: Stories to Tell to Children
niềm vui được thể hiện bằng sự tươi sáng, lấp lánh hoặc nét mặt hoạt bát
A sudden possibility occurred to him that made his eyes sparkle and his hands tremble with eagerness.
Nguồn: Sabatini, Rafael: Love-at-arms
tỏa sáng với những điểm sáng rực rỡ như những ngôi sao
Then her sparkling eyes came back to the injured man.
Nguồn: Cullum, Ridgwell: The Trail of the Axe: A Story of Red Sand Valley
Cụm từ & Collocations: glisten
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "glisten". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- gleam of sunshine
- fitful gleam
- faint gleam
The mists cleared away, and a faint gleam of color tinged the sky like the reflection of a rainbow.
Shackleford, E. A. B.: Virginia Dare: A Romance of the Sixteenth Century
- momentary gleam
- transient gleam
- gleam of light
Đồng nghĩa & Sắc thái: glisten
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "glisten" phân theo từng nét nghĩa (sáng bóng như thể ướt), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "glisten" ở nét nghĩa "sáng bóng như thể ướt" (ngoài ra "gleam" còn biểu thị: xuất hiện ngắn gọn).
“They gleam with a fierce-red gold, and are conspicuous from afar.”
Đồng nghĩa với "glisten" ở nét nghĩa "sáng bóng như thể ướt" (ngoài ra "glint" còn biểu thị: một tia sáng nhất thời).
“I didn't expect him to, though," he added, wisely, and with a glint.”
Đồng nghĩa với "glisten" ở nét nghĩa "sáng bóng như thể ướt" (ngoài ra "shine" còn biểu thị: sáng bằng cách phản chiếu hoặc truyền ánh sáng).
“When she woke she was in her own little room, the stars were shining and Belle was standing beside the bed.”
Đồng nghĩa với "glisten" ở nét nghĩa "chất lượng tỏa sáng với ánh sáng phản chiếu tươi sáng" (ngoài ra "sparkle" còn biểu thị: niềm vui được thể hiện bằng sự tươi sáng, lấp lánh hoặc nét mặt hoạt bát).
“A sudden possibility occurred to him that made his eyes sparkle and his hands tremble with eagerness.”
Câu dẫn chứng văn học: glisten
12 câu trong kho sách →They gleam with a fierce-red gold, and are conspicuous from afar.Reluctantly he drew out the watch, and into the woman's eyes crept a covetous gleam, as she advanced and took it in her hand.White teeth they were, too, that could rend as well as gleam in the sun.In her ears gleam twin pearls and rubies, and her little hands are heavy with the same gems.The aged eyes are dim, and they gleam with no recognition.There was a gleam in his eyes which even short-sighted Roger saw.Gleams of sunlight low down, slanting on the palm leaves, turning them to gold, gave him the idea that the time was near sunset.The mists cleared away, and a faint gleam of color tinged the sky like the reflection of a rainbow.Đọc mở rộng theo CEFR: glisten
Từ vựng bậcB2→“They gleam with a fierce-red gold, and are conspicuous from afar.”
Nguồn: Various: The Century Illustrated Monthly Magazine (May 1913) Vol. LXXXVI. New Series: Vol. LXIV. May to October, 1913
“Reluctantly he drew out the watch, and into the woman's eyes crept a covetous gleam, as she advanced and took it in her hand.”
Nguồn: Alger, Horatio, Jr.: Dean Dunham; Or, the Waterford Mystery
Cấu trúc & Vận dụng: “glisten”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “glisten” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “glisten”
Dữ liệu từ nguyên: gleam ↔ glisten
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “glisten”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “glisten” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “glisten”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
glisten (động từ): sáng bóng như thể ướt
Định nghĩa tiếng Anh: Be shiny, as if wet.
gleam ↔ glisten
Họ từ trong dữ liệu: gleam: danh từ (n) · glint: động từ (v) · shine: động từ (v) · shiny: tính từ (adj) · sparkle: danh từ (n) · sparkling: tính từ (adj)
gleam of sunshine
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "glisten" trong câu.
fitful gleam
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "glisten" trong câu.
faint gleam
“The mists cleared away, and a faint gleam of color tinged the sky like the reflection of a rainbow.”
Ứng dụng & Mở rộng: “glisten”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “glisten” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “glisten”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “glisten” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “glisten” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: glisten
Hỏi đáp trọng tâmglisten nghĩa là gì (meaning & definition)?
glisten (động từ, phát âm Mỹ /ˈɡlɪsən/) có nghĩa là sáng bóng như thể ướt (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "gleam"). be shiny, as if wet
Từ glisten trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɡlɪs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡlɪsən/; US /ˈɡlɪsən/.
Từ glisten là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "glisten" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: glistens; Quá khứ / Phân từ: glistened; Dạng V-ing: glistening.
Các nét nghĩa của từ glisten theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: sáng bóng như thể ướt - Nét nghĩa 2 [B1]: sáng bóng như thể ướt - Nét nghĩa 3 [A2]: sáng bóng như thể ướt - Nét nghĩa 4 [B1]: chất lượng tỏa sáng với ánh sáng phản chiếu tươi sáng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ glisten:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡlɪsən/; US /ˈɡlɪsən/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: glistens; Quá khứ / Phân từ: glistened; Dạng V-ing: glistening.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ glisten:
gleam of sunshine; fitful gleam; faint gleam; momentary gleam; transient gleam
glisten được dùng trong câu như thế nào?
They gleam with a fierce-red gold, and are conspicuous from afar. (Various, The Century Illustrated Monthly Magazine (May 1913) Vol. LXXXVI. New Series: Vol. LXIV. May to October, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #53286.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)