Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

glister

danh từ (n)

B1

Glister có nghĩa là glister (danh từ) có nghĩa là chất lượng tỏa sáng với ánh sáng phản chiếu tươi sáng, chất lượng tỏa sáng với ánh sáng phản chiếu tươi sáng.

Định nghĩa Anh – Anh: The quality of shining with a bright reflected light.

Họ từ:sparkle(danh từ (n))·sparkling(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B1
Lộ trình mục tiêu
B1
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.glisterdanh từ (n)

    The quality of shining with a bright reflected light.

    Chất lượng tỏa sáng với ánh sáng phản chiếu tươi sáng.

    • •

      Powder sparkles on the head coverings of these new gallants of France.

      Bột lấp lánh trên khăn trùm đầu của những chiếc ga-lăng mới này của Pháp.

    Đồng nghĩa (SYN):sparkle/glitter/glisten/scintillation
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): glister

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

sparkle ↔ glister

Mục từ "glister" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "sparkle" (chất lượng tỏa sáng với ánh sáng phản chiếu tươi sáng).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: glister

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "glister" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: sparkle: danh từ (n), sparkling: tính từ (adj).

sparkledanh từ (n)/ˈspɑɹkəl/

niềm vui được thể hiện bằng sự tươi sáng, lấp lánh hoặc nét mặt hoạt bát

•

A sudden possibility occurred to him that made his eyes sparkle and his hands tremble with eagerness.

Nguồn: Sabatini, Rafael: Love-at-arms

sparklingtính từ (adj)/ˈspɑɹklɪŋ/

tỏa sáng với những điểm sáng rực rỡ như những ngôi sao

•

Then her sparkling eyes came back to the injured man.

Nguồn: Cullum, Ridgwell: The Trail of the Axe: A Story of Red Sand Valley

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: glister

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "glister". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • sparkle spry
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: glister

4 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "glister" phân theo từng nét nghĩa (chất lượng tỏa sáng với ánh sáng phản chiếu tươi sáng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "glister" ở nét nghĩa "chất lượng tỏa sáng với ánh sáng phản chiếu tươi sáng" (ngoài ra "sparkle" còn biểu thị: niềm vui được thể hiện bằng sự tươi sáng, lấp lánh hoặc nét mặt hoạt bát).

“A sudden possibility occurred to him that made his eyes sparkle and his hands tremble with eagerness.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "glister" khi diễn đạt nét nghĩa: chất lượng tỏa sáng với ánh sáng phản chiếu tươi sáng.

Đồng nghĩa trực tiếp với "glister" khi diễn đạt nét nghĩa: chất lượng tỏa sáng với ánh sáng phản chiếu tươi sáng.

Đồng nghĩa trực tiếp với "glister" khi diễn đạt nét nghĩa: chất lượng tỏa sáng với ánh sáng phản chiếu tươi sáng.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: glister

12 câu trong kho sách →
Powder sparkles on the head coverings of these new gallants of France.

Bột lấp lánh trên khăn trùm đầu của những chiếc ga-lăng mới này của Pháp.

Hough, Emerson: The Mississippi Bubble How the Star of Good Fortune Rose and Set and Rose Again, by a Woman's Grace, for One John Law of Lauriston, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As they approached, Mary spoke to the duke with a vicious sparkle in her eyes.

Khi họ đến gần, Mary nói chuyện với công tước với ánh mắt lóe lên tia ác ý.

Major, Charles: When Knighthood Was in Flower or, the Love Story of Charles Brandon and Mary Tudor the King's Sister, and Happening in the Reign of His August Majesty King Henry the Eighth, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I do, Miss!" he responded promptly, a sparkle dawning in his eyes.

"Tôi biết, thưa cô!" anh đáp lại ngay lập tức, một tia sáng lấp lánh trong mắt anh.

Ostrander, Isabel: The Fifth Ace, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A sudden possibility occurred to him that made his eyes sparkle and his hands tremble with eagerness.
Sabatini, Rafael: Love-at-arms, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A small satirical or political temporary jeu d'esprit, which, like the firework of that denomination, sparkles, bounces, stinks, and vanishes.
Grose, Francis, 1731?-1791: 1811 Dictionary of the Vulgar Tongue, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He poured out the last of the wine that half filled each of the glasses with its thin sparkle, the color of red currants.
Dos Passos, John: Three Soldiers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I've never had enough education for such work as that, Mr. Twitt," answered David mildly, with something of a humorous sparkle in his eyes.
Corelli, Marie: The Treasure of Heaven: A Romance of Riches, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Upon my life!” cried Bob, “we seem to have no need of Sparkle now, for you are endeavouring to imitate him.”
Badcock, John, active 1816-1830: Real Life In London, Volumes I. and II. Or, The Rambles and Adventures of Bob Tallyho, Esq., and His Cousin, the Hon. Tom Dashall, Through the Metropolis; Exhibiting a Living Picture of Fashionable Characters, Manners, and Amusements in High and Low Life (1821), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: glister

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “glister” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“Powder sparkles on the head coverings of these new gallants of France.”

Bột lấp lánh trên khăn trùm đầu của những chiếc ga-lăng mới này của Pháp.

Nguồn: Hough, Emerson: The Mississippi Bubble How the Star of Good Fortune Rose and Set and Rose Again, by a Woman's Grace, for One John Law of Lauriston

“As they approached, Mary spoke to the duke with a vicious sparkle in her eyes.”

Khi họ đến gần, Mary nói chuyện với công tước với ánh mắt lóe lên tia ác ý.

Nguồn: Major, Charles: When Knighthood Was in Flower or, the Love Story of Charles Brandon and Mary Tudor the King's Sister, and Happening in the Reign of His August Majesty King Henry the Eighth

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “glister”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “glister” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “glister”

Dữ liệu từ nguyên: sparkle ↔ glister

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “glister”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “glister” với tần suất cao:

53 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “glister”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “glister”:

“A sudden possibility occurred to him that made his eyes sparkle and his hands tremble with eagerness.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “glister”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

glister (danh từ): chất lượng tỏa sáng với ánh sáng phản chiếu tươi sáng

Định nghĩa tiếng Anh: The quality of shining with a bright reflected light.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

sparkle ↔ glister

Họ từ trong dữ liệu: sparkle: danh từ (n) · sparkling: tính từ (adj)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi53 lần trong kho sách

sparkle spry

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "glister" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm53 lần trong kho sách

sparkle spry

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "glister" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái53 lần trong kho sách

sparkle spry

Mở rộng biên độ diễn đạt với "glister".

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “glister”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: glister

Hỏi đáp trọng tâm

glister nghĩa là gì (meaning & definition)?

glister (danh từ) có nghĩa là chất lượng tỏa sáng với ánh sáng phản chiếu tươi sáng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "sparkle"). the quality of shining with a bright reflected light

Từ glister là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "glister" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ glister theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: chất lượng tỏa sáng với ánh sáng phản chiếu tươi sáng (Ví dụ: “Powder sparkles on the head coverings of these new gallants of France.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ glister:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ glister:

sparkle spry

glister được dùng trong câu như thế nào?

A sudden possibility occurred to him that made his eyes sparkle and his hands tremble with eagerness. (Rafael Sabatini, Love-at-arms. Nguồn: Project Gutenberg #3530.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/glister, mã đối chiếu EV-63A5A9EE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "glister" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "sparkle".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

sparkle