raging
tính từ (adj)
Raging có nghĩa là tức giận.
Định nghĩa Anh - Anh: As if showing violent anger.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.ragingtính từ (adj)[of the elements]
As if showing violent anger.
Tức giận.
- •
If this happened he became angry and would make lively corrections.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •grew angry811 lần trong kho sách
- •angry tone733 lần trong kho sách
- •angry flush261 lần trong kho sách
- •angry gesture282 lần trong kho sách
- •furiously angry238 lần trong kho sách
- •angry glance453 lần trong kho sách
- •
- 2.ragingtính từ (adj)[of the elements]
As if showing violent anger.
Giận dữ.
- 3.ragingtính từ (adj)
Characterized by violent and forceful activity or movement.
Đặc trưng bởi hoạt động hoặc phong trào bạo lực và mạnh mẽ.
Đồng nghĩa (SYN):hot
Từ nguyên học (Etymology): raging
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
angry ↔ raging
Mục từ "raging" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "angry, furious, hot" (tức giận).
Họ từ & Biến thể từ loại: raging
Họ từ của "raging" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: angry: tính từ (adj), anger: danh từ (n), angrily: trạng từ (adv), furious: tính từ (adj), furiously: trạng từ (adv), hot: tính từ (adj).
cảm giác hoặc thể hiện sự tức giận
If this happened he became angry and would make lively corrections.
Nguồn: Singleton, Esther: The orchestra and its instruments
một cảm xúc mạnh mẽ
He seemed frightfully angered and had I not clung to his knees, pleading piteously, I believe he would have killed father.
Nguồn: Badger, Jos. E. (Joseph Edward): Outlaw Jack; or, the mountain devil
với sự tức giận
England sees it in this light, and angrily protests against Prussian interference in the matter.
Nguồn: Various: Continental Monthly, Vol. III, No IV, April 1863 Devoted to Literature and National Policy
được đánh dấu bằng năng lượng cực đoan và bạo lực
Instantly my heart was set beating at a furious rate.
Nguồn: White, George M. (George Miles): From Boniface to Bank Burglar; Or, The Price of Persecution How a Successful Business Man, Through the Miscarriage of Justice, Became a Notorious Bank Looter
một cách hoang dã và bão tố
It was an indescribable scene, the dappled, many-coloured hides flashing in the sun as the immense herd surged furiously down that wild pass.
Nguồn: Mitford, Bertram: 'Tween Snow and Fire: A Tale of the Last Kafir War
sử dụng nhiệt vật lý
Tis very hot, to be sure, but I thought you said just now you had a lot of work to do?
Nguồn: Cann, Ethel S.: Neesby Court
Cụm từ & Collocations: raging
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "raging". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- grew angry
- angry tone
- angry flush
- angry gesture
- furiously angry
- angry glance
Đồng nghĩa & Sắc thái: raging
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "raging" phân theo từng nét nghĩa (tức giận), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "raging" ở nét nghĩa "tức giận" (ngoài ra "angry" còn biểu thị: cảm giác hoặc thể hiện sự tức giận).
“If this happened he became angry and would make lively corrections.”
Đồng nghĩa với "raging" ở nét nghĩa "tức giận" (ngoài ra "furious" còn biểu thị: được đánh dấu bằng năng lượng cực đoan và bạo lực).
“Instantly my heart was set beating at a furious rate.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "raging" khi diễn đạt nét nghĩa: tức giận.
Đồng nghĩa với "raging" ở nét nghĩa "tức giận" (ngoài ra "wild" còn biểu thị: được đánh dấu bằng sự thiếu kiềm chế hoặc kiểm soát cực độ).
““We remounted, and I rode on, thinking of the vision of loveliness I was leaving in that wild dell.”
Câu dẫn chứng văn học: raging
If this happened he became angry and would make lively corrections.Sweating, hot, and angry with a bleak, cold anger, the Marines worked forward.She thought he had gone away, as so many others went away, angry because she was so dumb.Yellow-Claws' tones, rasping and angry, indicated that the feud between the giants was far deeper than Gates has suspected.I expected him to be angry with me, for I had disobeyed him.Maxwell, if you contradict me and get me angry, my blood will be upon your head after all.For a moment or so the boy looked angry and sullen, not feeling best pleased at being thus caught.And yet none of you ever became angry when the lynx did that.Đọc mở rộng theo CEFR: raging
Từ vựng bậcA1→“If this happened he became angry and would make lively corrections.”
Nguồn: Singleton, Esther: The orchestra and its instruments
“Sweating, hot, and angry with a bleak, cold anger, the Marines worked forward.”
Nguồn: Thomason, John W., Jr. (John William): Fix bayonets!
Cấu trúc & Vận dụng: “raging”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “raging” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “raging”
Dữ liệu từ nguyên: angry ↔ raging
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “raging”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “raging” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “raging”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “raging”:
“If this happened he became angry and would make lively corrections.”
Gợi ý luyện tập với “raging”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
raging (tính từ): tức giận
Định nghĩa tiếng Anh: As if showing violent anger.
angry ↔ raging
Họ từ trong dữ liệu: angry: tính từ (adj), anger: danh từ (n), angrily: trạng từ (adv), furious: tính từ (adj), furiously: trạng từ (adv), hot: tính từ (adj)
grew angry
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "raging" trong câu.
angry tone
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "raging" trong câu.
angry flush
Nét nghĩa mở rộng: as if showing violent anger (giận dữ)
Ứng dụng & Mở rộng: “raging”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “raging”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “raging”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “raging” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “raging” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: raging
Hỏi đáp trọng tâmraging nghĩa là gì (meaning & definition)?
raging (tính từ, phát âm Mỹ /ˈɹeɪdʒɪŋ/) có nghĩa là tức giận (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "angry"). (of the elements) as if showing violent anger
Từ raging trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹeɪd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹeɪdʒɪŋ/; US /ˈɹeɪdʒɪŋ/.
Từ raging là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "raging" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ raging theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: tức giận (Ví dụ: “If this happened he became angry and would make lively corrections.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: giận dữ - Nét nghĩa 3 [A1]: đặc trưng bởi hoạt động hoặc phong trào bạo lực và mạnh mẽ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ raging:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹeɪdʒɪŋ/; US /ˈɹeɪdʒɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ raging:
grew angry; angry tone; angry flush; angry gesture; furiously angry
raging được dùng trong câu như thế nào?
If this happened he became angry and would make lively corrections. (Esther Singleton, The orchestra and its instruments; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))