Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

raging

tính từ (adj)

A1
/ˈɹeɪdʒɪŋ//ˈɹeɪdʒɪŋ/

Raging có nghĩa là tức giận.

Định nghĩa Anh - Anh: As if showing violent anger.

Họ từ:angry(tính từ (adj))/anger(danh từ (n))/angrily(trạng từ (adv))/furious(tính từ (adj))/furiously(trạng từ (adv))/hot(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “tức giận”:ragingA1/angryA1/furiousB2/tempestuousA1/wildA2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.ragingtính từ (adj)[of the elements]

    As if showing violent anger.

    Tức giận.

    • •

      If this happened he became angry and would make lively corrections.

    Đồng nghĩa (SYN):angry/furious/tempestuous/wild
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.ragingtính từ (adj)[of the elements]

    As if showing violent anger.

    Giận dữ.

    Đồng nghĩa (SYN):furious/angry/tempestuous/wild
  3. 3.ragingtính từ (adj)

    Characterized by violent and forceful activity or movement.

    Đặc trưng bởi hoạt động hoặc phong trào bạo lực và mạnh mẽ.

    Đồng nghĩa (SYN):hot
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): raging

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

angry ↔ raging

Mục từ "raging" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "angry, furious, hot" (tức giận).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: raging

6 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "raging" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: angry: tính từ (adj), anger: danh từ (n), angrily: trạng từ (adv), furious: tính từ (adj), furiously: trạng từ (adv), hot: tính từ (adj).

angrytính từ (adj)/ˈæŋɡɹi/

cảm giác hoặc thể hiện sự tức giận

•

If this happened he became angry and would make lively corrections.

Nguồn: Singleton, Esther: The orchestra and its instruments

angerdanh từ (n)/ˈæŋɡɚ/

một cảm xúc mạnh mẽ

•

He seemed frightfully angered and had I not clung to his knees, pleading piteously, I believe he would have killed father.

Nguồn: Badger, Jos. E. (Joseph Edward): Outlaw Jack; or, the mountain devil

angrilytrạng từ (adv)/ˈæŋɡɹəli/

với sự tức giận

•

England sees it in this light, and angrily protests against Prussian interference in the matter.

Nguồn: Various: Continental Monthly, Vol. III, No IV, April 1863 Devoted to Literature and National Policy

furioustính từ (adj)/ˈfjʊɹiəs/

được đánh dấu bằng năng lượng cực đoan và bạo lực

•

Instantly my heart was set beating at a furious rate.

Nguồn: White, George M. (George Miles): From Boniface to Bank Burglar; Or, The Price of Persecution How a Successful Business Man, Through the Miscarriage of Justice, Became a Notorious Bank Looter

furiouslytrạng từ (adv)/ˈfjʊɹiəsli/

một cách hoang dã và bão tố

•

It was an indescribable scene, the dappled, many-coloured hides flashing in the sun as the immense herd surged furiously down that wild pass.

Nguồn: Mitford, Bertram: 'Tween Snow and Fire: A Tale of the Last Kafir War

hottính từ (adj)/ˈhɑt/

sử dụng nhiệt vật lý

•

Tis very hot, to be sure, but I thought you said just now you had a lot of work to do?

Nguồn: Cann, Ethel S.: Neesby Court

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: raging

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "raging". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • grew angry
  • angry tone
  • angry flush
  • angry gesture
  • furiously angry
  • angry glance
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: raging

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "raging" phân theo từng nét nghĩa (tức giận), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "raging" ở nét nghĩa "tức giận" (ngoài ra "angry" còn biểu thị: cảm giác hoặc thể hiện sự tức giận).

“If this happened he became angry and would make lively corrections.”

Đồng nghĩa với "raging" ở nét nghĩa "tức giận" (ngoài ra "furious" còn biểu thị: được đánh dấu bằng năng lượng cực đoan và bạo lực).

“Instantly my heart was set beating at a furious rate.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "raging" khi diễn đạt nét nghĩa: tức giận.

Đồng nghĩa với "raging" ở nét nghĩa "tức giận" (ngoài ra "wild" còn biểu thị: được đánh dấu bằng sự thiếu kiềm chế hoặc kiểm soát cực độ).

““We remounted, and I rode on, thinking of the vision of loveliness I was leaving in that wild dell.”

Đồng nghĩa với "raging" ở nét nghĩa "đặc trưng bởi hoạt động hoặc phong trào bạo lực và mạnh mẽ" (ngoài ra "hot" còn biểu thị: sử dụng nhiệt vật lý).

“'Tis very hot, to be sure, but I thought you said just now you had a lot of work to do?"”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: raging

If this happened he became angry and would make lively corrections.
Singleton, Esther: The orchestra and its instruments
Sweating, hot, and angry with a bleak, cold anger, the Marines worked forward.
Thomason, John W., Jr. (John William): Fix bayonets!, Nguyên văn tác phẩm
She thought he had gone away, as so many others went away, angry because she was so dumb.
Holding, Elisabeth Sanxay: The collected stories of Elisabeth Sanxay Holding from Munsey's Magazine, 1920-1928, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Yellow-Claws' tones, rasping and angry, indicated that the feud between the giants was far deeper than Gates has suspected.
Coblentz, Stanton A. (Stanton Arthur): The crystal planetoids, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I expected him to be angry with me, for I had disobeyed him.
Drake, H. B. (Henry Burgess): Cursed be the treasure, Nguyên văn tác phẩm
Maxwell, if you contradict me and get me angry, my blood will be upon your head after all.
Various: Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, fifth series, no. 152, vol. III, November 27, 1886, Tiếng Anh (Anh - Anh)
For a moment or so the boy looked angry and sullen, not feeling best pleased at being thus caught.
Hurrell, Marian Isabel: A golden thread, Nguyên văn tác phẩm
And yet none of you ever became angry when the lynx did that.
Pinkerton, Robert E. (Robert Eugene): The test of Donald Norton, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: raging

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “raging” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“If this happened he became angry and would make lively corrections.”

Nguồn: Singleton, Esther: The orchestra and its instruments

“Sweating, hot, and angry with a bleak, cold anger, the Marines worked forward.”

Nguồn: Thomason, John W., Jr. (John William): Fix bayonets!

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “raging”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “raging” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “raging”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “raging” với tần suất cao:

811 lần trong kho sách
733 lần trong kho sách
261 lần trong kho sách
282 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “raging”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “raging”:

“If this happened he became angry and would make lively corrections.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “raging”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹeɪdʒɪŋ/; US /ˈɹeɪdʒɪŋ/.

raging (tính từ): tức giận

Định nghĩa tiếng Anh: As if showing violent anger.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

angry ↔ raging

Họ từ trong dữ liệu: angry: tính từ (adj), anger: danh từ (n), angrily: trạng từ (adv), furious: tính từ (adj), furiously: trạng từ (adv), hot: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi811 lần trong kho sách

grew angry

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "raging" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm733 lần trong kho sách

angry tone

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "raging" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái261 lần trong kho sách

angry flush

Nét nghĩa mở rộng: as if showing violent anger (giận dữ)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “raging”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: raging

Hỏi đáp trọng tâm

raging nghĩa là gì (meaning & definition)?

raging (tính từ, phát âm Mỹ /ˈɹeɪdʒɪŋ/) có nghĩa là tức giận (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "angry"). (of the elements) as if showing violent anger

Từ raging trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹeɪd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹeɪdʒɪŋ/; US /ˈɹeɪdʒɪŋ/.

Từ raging là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "raging" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ raging theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: tức giận (Ví dụ: “If this happened he became angry and would make lively corrections.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: giận dữ - Nét nghĩa 3 [A1]: đặc trưng bởi hoạt động hoặc phong trào bạo lực và mạnh mẽ

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ raging:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹeɪdʒɪŋ/; US /ˈɹeɪdʒɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ raging:

grew angry; angry tone; angry flush; angry gesture; furiously angry

raging được dùng trong câu như thế nào?

If this happened he became angry and would make lively corrections. (Esther Singleton, The orchestra and its instruments; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/raging, mã đối chiếu EV-68BF6BF3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "raging" được liên kết từ mục từ "angry, furious, hot".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

angry, furious, hot