potentiality
danh từ (n)
Potentiality có nghĩa là potentiality (danh từ) có nghĩa là một năng khiếu có thể được phát triển, một năng khiếu có thể được phát triển.
Định nghĩa Anh - Anh: An aptitude that may be developed.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.potentialitydanh từ (n)
An aptitude that may be developed.
Một năng khiếu có thể được phát triển.
- •
We are prepositioning more heavy equipment in Europe to help us cope with attacks with little warning, and greatly strengthening our airlift and sealift capabilities.
Trái nghĩa (OPP):incapabilityCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •technological capability28 lần trong kho sách
- •
- 2.potentialitydanh từ (n)
The inherent capacity for coming into being.
Dự kiến sẽ trở thành hoặc được.
Từ nguyên học (Etymology): potentiality
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
capability ↔ potentiality
Mục từ "potentiality" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "capability, potential" (một năng khiếu có thể được phát triển).
Họ từ & Biến thể từ loại: potentiality
Họ từ của "potentiality" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: capability: danh từ (n), capable: tính từ (adj), potential: tính từ (adj), potentially: trạng từ (adv).
chất lượng của khả năng - về thể chất hoặc trí tuệ hoặc pháp lý
We are prepositioning more heavy equipment in Europe to help us cope with attacks with little warning, and greatly strengthening our airlift and sealift capabilities.
Nguồn: Carter, Jimmy: State of the Union Addresses
có năng lực hoặc khả năng
It is capable of supporting millions and millions of human beings, of the same generation.
Nguồn: Mann, Horace: Slavery: letters and speeches
tồn tại trong khả năng
But for the moment Peter was not much concerned with the potential relationship between the Deity and young Peter.
Nguồn: Broun, Heywood: The Boy Grew Older
với khả năng trở thành hiện thực
Women have always been noted for their bodies rather than their brains, although potentially their brain capacity has always been equal to the male's.
Nguồn: Walton, Bryce: Prisoner of the Brain-Mistress
Cụm từ & Collocations: potentiality
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "potentiality". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- technological capability
Đồng nghĩa & Sắc thái: potentiality
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "potentiality" phân theo từng nét nghĩa (một năng khiếu có thể được phát triển), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "potentiality" ở nét nghĩa "một năng khiếu có thể được phát triển" (ngoài ra "capability" còn biểu thị: chất lượng của khả năng - về thể chất hoặc trí tuệ hoặc pháp lý).
“We are prepositioning more heavy equipment in Europe to help us cope with attacks with little warning, and greatly strengthening our airlift and sealift capabilities.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "potentiality" khi diễn đạt nét nghĩa: một năng khiếu có thể được phát triển.
Đồng nghĩa với "potentiality" ở nét nghĩa "dự kiến sẽ trở thành hoặc được" (ngoài ra "potential" còn biểu thị: hiệu điện thế giữa hai điểm trong mạch điện tính bằng vôn).
“But for the moment Peter was not much concerned with the potential relationship between the Deity and young Peter.”
Câu dẫn chứng văn học: potentiality
We are prepositioning more heavy equipment in Europe to help us cope with attacks with little warning, and greatly strengthening our airlift and sealift capabilities.These units would arrive quickly and, as directed, begin disarming, destroying, and disabling the enemy's military wherewithal using "stand-off" capabilities.This will give you some idea of the capabilities of the Surrey Theatre.The possession of worldly good is greatly enhanced in value, by a fine capability of enjoying it.One of the lessons of history in the fields of communications is that an increase in capability has never gone unused.This at first was not regarded seriously, as many had misgivings as to his capability as a legislator, although all admitted his military power.The concentration of five columns had taxed the capabilities of the little hostel beyond endurance."He's been making his mark, I quite expect; no one could help observing the boy had splendid capabilities.Đọc mở rộng theo CEFR: potentiality
Từ vựng bậcB2→“We are prepositioning more heavy equipment in Europe to help us cope with attacks with little warning, and greatly strengthening our airlift and sealift capabilities.”
Nguồn: Carter, Jimmy: State of the Union Addresses
“These units would arrive quickly and, as directed, begin disarming, destroying, and disabling the enemy's military wherewithal using "stand-off" capabilities.”
Nguồn: Ullman, Harlan: Shock and Awe — Achieving Rapid Dominance
Cấu trúc & Vận dụng: “potentiality”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “potentiality” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “potentiality”
Dữ liệu từ nguyên: capability ↔ potentiality
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “potentiality”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “potentiality” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “potentiality”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “potentiality”:
“We are prepositioning more heavy equipment in Europe to help us cope with attacks with little warning, and greatly strengthening our airlift and sealift capabilities.”
Gợi ý luyện tập với “potentiality”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
potentiality (danh từ): một năng khiếu có thể được phát triển
Định nghĩa tiếng Anh: An aptitude that may be developed.
capability ↔ potentiality
Họ từ trong dữ liệu: capability: danh từ (n), capable: tính từ (adj), potential: tính từ (adj), potentially: trạng từ (adv)
technological capability
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "potentiality" trong câu.
technological capability
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "potentiality" trong câu.
technological capability
Nét nghĩa mở rộng: the inherent capacity for coming into being (dự kiến sẽ trở thành hoặc được)
Ứng dụng & Mở rộng: “potentiality”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “potentiality”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “potentiality”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “potentiality” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “potentiality” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: potentiality
Hỏi đáp trọng tâmpotentiality nghĩa là gì (meaning & definition)?
potentiality (danh từ) có nghĩa là một năng khiếu có thể được phát triển (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "capability"). an aptitude that may be developed
Từ potentiality là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "potentiality" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ potentiality theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: một năng khiếu có thể được phát triển (Ví dụ: “We are prepositioning more heavy equipment in Europe to help us cope with attacks with little warning, and greatly strengthening our airlift and sealift capabilities.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: dự kiến sẽ trở thành hoặc được
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ potentiality:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ potentiality:
technological capability
potentiality được dùng trong câu như thế nào?
We are prepositioning more heavy equipment in Europe to help us cope with attacks with little warning, and greatly strengthening our airlift and sealift capabilities. (Jimmy Carter, State of the Union Addresses; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)