incapability
danh từ (n)
Incapability có nghĩa là incapability (danh từ) có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "capability" (chất lượng của khả năng - về thể chất hoặc trí tuệ hoặc pháp lý), mang nghĩa đối lập với "capability" (chất lượng của khả năng - về thể chất hoặc trí tuệ hoặc pháp lý).
Định nghĩa Anh - Anh: Opposite in meaning to capability (the quality of being capable -- physically or intellectually or legally).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.incapabilitydanh từ (n)
Opposite in meaning to capability (the quality of being capable -- physically or intellectually or legally).
Mang nghĩa đối lập với "capability" (chất lượng của khả năng - về thể chất hoặc trí tuệ hoặc pháp lý).
- •
We are prepositioning more heavy equipment in Europe to help us cope with attacks with little warning, and greatly strengthening our airlift and sealift capabilities.
Trái nghĩa (OPP):capability - •
- 2.incapabilitydanh từ (n)
Opposite in meaning to capability (an aptitude that may be developed).
Mang nghĩa đối lập với "capability" (một năng khiếu có thể được phát triển).
Trái nghĩa (OPP):capability
Từ nguyên học (Etymology): incapability
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
capability ↔ incapability
Mục từ "incapability" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "capability" (Mang nghĩa đối lập với "capability" (chất lượng của khả năng - về thể chất hoặc trí tuệ hoặc pháp lý)).
Họ từ & Biến thể từ loại: incapability
Họ từ của "incapability" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: capability: danh từ (n), capable: tính từ (adj).
chất lượng của khả năng - về thể chất hoặc trí tuệ hoặc pháp lý
We are prepositioning more heavy equipment in Europe to help us cope with attacks with little warning, and greatly strengthening our airlift and sealift capabilities.
Nguồn: Carter, Jimmy: State of the Union Addresses
có năng lực hoặc khả năng
It is capable of supporting millions and millions of human beings, of the same generation.
Nguồn: Mann, Horace: Slavery: letters and speeches
Cụm từ & Collocations: incapability
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "incapability". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: incapability
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "incapability" phân theo từng nét nghĩa (Mang nghĩa đối lập với "capability" (chất lượng của khả năng - về thể chất hoặc trí tuệ hoặc pháp lý)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: incapability
We are prepositioning more heavy equipment in Europe to help us cope with attacks with little warning, and greatly strengthening our airlift and sealift capabilities.These units would arrive quickly and, as directed, begin disarming, destroying, and disabling the enemy's military wherewithal using "stand-off" capabilities.This will give you some idea of the capabilities of the Surrey Theatre.The possession of worldly good is greatly enhanced in value, by a fine capability of enjoying it.One of the lessons of history in the fields of communications is that an increase in capability has never gone unused.This at first was not regarded seriously, as many had misgivings as to his capability as a legislator, although all admitted his military power.The concentration of five columns had taxed the capabilities of the little hostel beyond endurance."He's been making his mark, I quite expect; no one could help observing the boy had splendid capabilities.Đọc mở rộng theo CEFR: incapability
Từ vựng bậcB1→“We are prepositioning more heavy equipment in Europe to help us cope with attacks with little warning, and greatly strengthening our airlift and sealift capabilities.”
Nguồn: Carter, Jimmy: State of the Union Addresses
“These units would arrive quickly and, as directed, begin disarming, destroying, and disabling the enemy's military wherewithal using "stand-off" capabilities.”
Nguồn: Ullman, Harlan: Shock and Awe — Achieving Rapid Dominance
Cấu trúc & Vận dụng: “incapability”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “incapability” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “incapability”
Dữ liệu từ nguyên: capability ↔ incapability
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “incapability”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “incapability”:
“We are prepositioning more heavy equipment in Europe to help us cope with attacks with little warning, and greatly strengthening our airlift and sealift capabilities.”
Gợi ý luyện tập với “incapability”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
incapability (danh từ): Mang nghĩa đối lập với "capability" (chất lượng của khả năng - về thể chất hoặc trí tuệ hoặc pháp lý)
Định nghĩa tiếng Anh: Opposite in meaning to capability (the quality of being capable -- physically or intellectually or legally).
capability ↔ incapability
Họ từ trong dữ liệu: capability: danh từ (n), capable: tính từ (adj)
incapability: Mang nghĩa đối lập với "capability" (chất lượng của khả năng - về thể chất hoặc trí tuệ hoặc pháp lý)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "incapability" trong câu.
incapability (danh từ)
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "incapability" trong câu.
incapability (danh từ)
Nét nghĩa mở rộng: Opposite in meaning to capability (an aptitude that may be developed) (Mang nghĩa đối lập với "capability" (một năng khiếu có thể được phát triển))
Ứng dụng & Mở rộng: “incapability”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “incapability”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “incapability”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “incapability” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “incapability” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: incapability
Hỏi đáp trọng tâmincapability nghĩa là gì (meaning & definition)?
incapability (danh từ) có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "capability" (chất lượng của khả năng - về thể chất hoặc trí tuệ hoặc pháp lý) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "capability"). Opposite in meaning to capability (the quality of being capable -- physically or intellectually or legally)
Từ incapability là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "incapability" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ incapability theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: Mang nghĩa đối lập với "capability" (chất lượng của khả năng - về thể chất hoặc trí tuệ hoặc pháp lý) (Ví dụ: “We are prepositioning more heavy equipment in Europe to help us cope with attacks with little warning, and greatly strengthening our airlift and sealift capabilities.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: Mang nghĩa đối lập với "capability" (một năng khiếu có thể được phát triển)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ incapability:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
incapability được dùng trong câu như thế nào?
We are prepositioning more heavy equipment in Europe to help us cope with attacks with little warning, and greatly strengthening our airlift and sealift capabilities. (Jimmy Carter, State of the Union Addresses; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)