patronage
danh từ (n)
Patronage có nghĩa là hành động cung cấp sự chấp thuận và hỗ trợ.
Định nghĩa Anh - Anh: The act of providing approval and support.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.patronagedanh từ (n)
The act of providing approval and support.
Hành động cung cấp sự chấp thuận và hỗ trợ.
- •
His pity for her, and his eager championship, overwhelmed the spirit of compassion for the foolish wretched husband.
Sự thương hại của anh dành cho cô và sự vô địch háo hức của anh đã lấn át tinh thần thương xót người chồng khốn khổ ngu ngốc.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •heavyweight championship301 lần trong kho sách
- •football championship229 lần trong kho sách
- •european championship325 lần trong kho sách
- •chess championship127 lần trong kho sách
- •national championship382 lần trong kho sách
- •league championship167 lần trong kho sách
- •
- 2.patronagedanh từ (n)
A communication that indicates lack of respect by patronizing the recipient.
Một giao tiếp thể hiện sự thiếu tôn trọng bằng cách bảo trợ người nhận.
- 3.patronagedanh từ (n)
The business given to a commercial establishment by its customers.
Tham gia vào việc buôn bán.
Đồng nghĩa (SYN):trade
Từ nguyên học (Etymology): patronage
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
championship ↔ patronage
Mục từ "patronage" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "championship, disdain, trade" (hành động cung cấp sự chấp thuận và hỗ trợ).
Họ từ & Biến thể từ loại: patronage
Họ từ của "patronage" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: championship: danh từ (n), disdain: danh từ (n), disdainful: tính từ (adj), trade: danh từ (n), trader: danh từ (n).
tư cách là nhà vô địch
His pity for her, and his eager championship, overwhelmed the spirit of compassion for the foolish wretched husband.
Sự thương hại của anh dành cho cô và sự vô địch háo hức của anh đã lấn át tinh thần thương xót người chồng khốn khổ ngu ngốc.
Nguồn: Meredith, George: Complete Works of George Meredith
thiếu tôn trọng kèm theo cảm giác không thích mãnh liệt
They do disdain us much beyond our thoughts, Which makes me sweat with wrath.—Come on, my fellows!
Nguồn: Shakespeare, William: The Complete Works of William Shakespeare
thể hiện sự khinh thường tột độ
Mrs. Lecount turned her back on him in disdainful silence.
Nguồn: Collins, Wilkie: No Name
trao đổi thương mại (mua bán trên thị trường trong nước hoặc quốc tế) hàng hóa, dịch vụ
The sea-borne trade is confined to a few coasting vessels.
Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Bréquigny, Louis Georges Oudard Feudrix de" to "Bulgaria" Volume 4, Part 3
ai đó mua và duy trì một kho hàng hóa sẽ được bán
Yes, I heard the clerk tell him that the Chief Trader wouldn’t give him the goods.
Nguồn: Brill, Ethel C. (Ethel Claire): South from Hudson Bay: An Adventure and Mystery Story for Boys
Cụm từ & Collocations: patronage
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "patronage". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- heavyweight championship
- football championship
- european championship
A yellow background indicates an event which was part of the pre-war European Championship.
Wikipedia contributors: Belgian Grand Prix
- chess championship
- national championship
- league championship
Đồng nghĩa & Sắc thái: patronage
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "patronage" phân theo từng nét nghĩa (hành động cung cấp sự chấp thuận và hỗ trợ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "patronage" ở nét nghĩa "hành động cung cấp sự chấp thuận và hỗ trợ" (ngoài ra "championship" còn biểu thị: tư cách là nhà vô địch).
“His pity for her, and his eager championship, overwhelmed the spirit of compassion for the foolish wretched husband.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "patronage" khi diễn đạt nét nghĩa: hành động cung cấp sự chấp thuận và hỗ trợ.
Đồng nghĩa với "patronage" ở nét nghĩa "hành động cung cấp sự chấp thuận và hỗ trợ" (ngoài ra "backup" còn biểu thị: sự tích tụ do tắc nghẽn hoặc ngừng hoạt động).
“Sending backups off-site also ensures there is a copy of data that is not stored on-site.”
Đồng nghĩa với "patronage" ở nét nghĩa "một giao tiếp thể hiện sự thiếu tôn trọng bằng cách bảo trợ người nhận" (ngoài ra "disdain" còn biểu thị: thiếu tôn trọng kèm theo cảm giác không thích mãnh liệt).
“They do disdain us much beyond our thoughts, Which makes me sweat with wrath.—Come on, my fellows!”
Đồng nghĩa trực tiếp với "patronage" khi diễn đạt nét nghĩa: một giao tiếp thể hiện sự thiếu tôn trọng bằng cách bảo trợ người nhận.
Câu dẫn chứng văn học: patronage
His pity for her, and his eager championship, overwhelmed the spirit of compassion for the foolish wretched husband.Sự thương hại của anh dành cho cô và sự vô địch háo hức của anh đã lấn át tinh thần thương xót người chồng khốn khổ ngu ngốc.
Better fifty times over than the tame affair which the world's championship heavy-weight bout at Denver had turned out to be.Tốt hơn gấp năm mươi lần so với trận đấu thuần hóa mà trận tranh đai vô địch hạng nặng thế giới tại Denver đã diễn ra.
People seemed to be going about their business just the same as though the baseball championship was not to be decided there that day.Mọi người dường như vẫn tiếp tục công việc của mình giống như thể giải vô địch bóng chày sẽ không được quyết định vào ngày hôm đó.
It publishes a stud book in which are registered pedigrees and championship wins which are eligible for it.He has certainly not had one in any of his recent championships.Burke's political career began brilliantly in the championship of freedom, in the defence of the oppressed, in the defiance of injustice.No doubt it was a most unlucky shot; no doubt it was a shot that deserved to win, rather than lose, a championship.His support and unflinching championship of what he thought to be the cause of right was to me a great comfort.Đọc mở rộng theo CEFR: patronage
Từ vựng bậcA2→“His pity for her, and his eager championship, overwhelmed the spirit of compassion for the foolish wretched husband.”
Sự thương hại của anh dành cho cô và sự vô địch háo hức của anh đã lấn át tinh thần thương xót người chồng khốn khổ ngu ngốc.
Nguồn: Meredith, George: Complete Works of George Meredith
“Better fifty times over than the tame affair which the world's championship heavy-weight bout at Denver had turned out to be.”
Tốt hơn gấp năm mươi lần so với trận đấu thuần hóa mà trận tranh đai vô địch hạng nặng thế giới tại Denver đã diễn ra.
Nguồn: Evans, Larry, -1925: Winner Take All
Cấu trúc & Vận dụng: “patronage”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “patronage” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “patronage”
Dữ liệu từ nguyên: championship ↔ patronage
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “patronage”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “patronage” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “patronage”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “patronage”:
“His pity for her, and his eager championship, overwhelmed the spirit of compassion for the foolish wretched husband.”
Gợi ý luyện tập với “patronage”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
patronage (danh từ): hành động cung cấp sự chấp thuận và hỗ trợ
Định nghĩa tiếng Anh: The act of providing approval and support.
championship ↔ patronage
Họ từ trong dữ liệu: championship: danh từ (n), disdain: danh từ (n), disdainful: tính từ (adj), trade: danh từ (n), trader: danh từ (n)
heavyweight championship
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "patronage" trong câu.
football championship
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "patronage" trong câu.
european championship
“A yellow background indicates an event which was part of the pre-war European Championship.”
Ứng dụng & Mở rộng: “patronage”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “patronage”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “patronage”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “patronage” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “patronage” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: patronage
Hỏi đáp trọng tâmpatronage nghĩa là gì (meaning & definition)?
patronage (danh từ, phát âm Mỹ /ˈpætɹənɪdʒ/) có nghĩa là hành động cung cấp sự chấp thuận và hỗ trợ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "championship"). the act of providing approval and support
Từ patronage trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpæt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpætɹənɪdʒ/; US /ˈpætɹənɪdʒ/.
Từ patronage là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "patronage" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ patronage theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: hành động cung cấp sự chấp thuận và hỗ trợ (Ví dụ: “His pity for her, and his eager championship, overwhelmed the spirit of compassion for the foolish wretched husband.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: một giao tiếp thể hiện sự thiếu tôn trọng bằng cách bảo trợ người nhận - Nét nghĩa 3 [A2]: tham gia vào việc buôn bán
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ patronage:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpætɹənɪdʒ/; US /ˈpætɹənɪdʒ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ patronage:
heavyweight championship; football championship; european championship; chess championship; national championship
patronage được dùng trong câu như thế nào?
His pity for her, and his eager championship, overwhelmed the spirit of compassion for the foolish wretched husband. (George Meredith, Complete Works of George Meredith; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)