pall
danh từ (n)
Pall có nghĩa là vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ).
Định nghĩa Anh – Anh: Hanging cloth used as a blind (especially for a window).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.palldanh từ (n)
Hanging cloth used as a blind (especially for a window).
Vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ).
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •muslin curtain547 lần trong kho sách
- •lace curtain455 lần trong kho sách
- •aside the curtain692 lần trong kho sách
- •behind the curtain1.675 lần trong kho sách
- •damask curtain232 lần trong kho sách
- •window curtain1.138 lần trong kho sách
- 2.pallđộng từ (v)
Cause to lose courage.
Làm mất can đảm.
- 3.palldanh từ (n)
Hanging cloth used as a blind (especially for a window).
Vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ).
- 4.pallđộng từ (v)
Lose interest or become bored with something or somebody.
Mất hứng thú hoặc trở nên chán nản với cái gì đó hoặc ai đó.
- 5.pallđộng từ (v)
Lose interest or become bored with something or somebody.
Mất hứng thú hoặc trở nên chán nản với cái gì đó hoặc ai đó.
- 6.pallđộng từ (v)
Cause to lose courage.
Làm mất can đảm.
Từ nguyên học (Etymology): pall
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
curtain ↔ pall
Mục từ "pall" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "curtain, daunt, drapery, fatigue, jade, scare, tire, weary" (vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ)).
Họ từ & Biến thể từ loại: pall
Họ từ của "pall" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: curtain: danh từ (n), daunt: động từ (v), drapery: danh từ (n), fatigue: danh từ (n), jade: danh từ (n), scare: động từ (v), tire: động từ (v), weary: tính từ (adj).
vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ)
I found myself in a room whose curtains were closely drawn.
Nguồn: Howard, Robert E. (Robert Ervin): Skull-face
làm mất can đảm
Being already nervous and dispirited, the prospect of finding myself involved in a new family quarrel quite daunts me.
Vốn đã lo lắng và chán nản, viễn cảnh thấy mình vướng vào một cuộc cãi vã trong gia đình mới khiến tôi khá nản lòng.
Nguồn: Collins, Wilkie: Poor Miss Finch
vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ)
The heads are very beautiful, and the draperies quite dazzling, from their brilliant colours.
Nguồn: Licquet, Théodore: Rouen, Its History and Monuments A Guide to Strangers
mất sức mạnh và năng lượng tạm thời do làm việc nặng nhọc về thể chất hoặc tinh thần
Lives were lost by wounds, by fatigue, by fire, by water, besides the numerous victims of famine.
Nguồn: Anonymous: The Story of a Peninsular Veteran Sergeant in the Forty-Third Light Infantry, during the Peninsular War
một loại đá quý bán quý có độ bóng cao
Fie, fie on all tired jades, on all mad masters, and all foul ways!
Nguồn: Shakespeare, William: The Taming of the Shrew
gây sợ hãi trong
But he deserves the little scare for his attempt at rebellion.
Nguồn: Various: The Galaxy, June 1877 Vol. XXIII.—June, 1877.—No. 6.
mất hứng thú hoặc trở nên chán nản với cái gì đó hoặc ai đó
He was looking tired and old, forcing himself, there was something seriously the matter.
Nguồn: Wakefield, Herbert Russell: They return at evening
mệt mỏi về thể chất và tinh thần
There seemed to be endless subjects of conversation between them, of which neither grew weary.
Nguồn: Vandercook, Margaret: The Red Cross girls with the Stars and Stripes
Cụm từ & Collocations: pall
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "pall". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- muslin curtain
- lace curtain
- aside the curtain
- behind the curtain
- damask curtain
- window curtain
Đồng nghĩa & Sắc thái: pall
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "pall" phân theo từng nét nghĩa (vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "pall" ở nét nghĩa "vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ)" (ngoài ra "curtain" còn biểu thị: bất kỳ rào cản nào đối với giao tiếp hoặc tầm nhìn).
“I found myself in a room whose curtains were closely drawn.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "pall" khi diễn đạt nét nghĩa: vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ).
Đồng nghĩa với "pall" ở nét nghĩa "vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ)" (ngoài ra "drapery" còn biểu thị: tấm vải được xếp nếp duyên dáng và xếp thành những nếp gấp lỏng lẻo).
“The heads are very beautiful, and the draperies quite dazzling, from their brilliant colours.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "pall" khi diễn đạt nét nghĩa: vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ).
Đồng nghĩa trực tiếp với "pall" khi diễn đạt nét nghĩa: làm mất can đảm.
“Being already nervous and dispirited, the prospect of finding myself involved in a new family quarrel quite daunts me.”
Câu dẫn chứng văn học: pall
12 câu trong kho sách →I found myself in a room whose curtains were closely drawn.Choosing curtains is fun and there were so many colors and fabrics, it took the two girls quite a long time to decide.It is surrounded by a plaster curtain or mantle, coloured blue, with a dull red lining.And Jefferson drew the curtain for a steadily unfolding act in the drama.Gone was the cosy, old-fashioned look, together with the dark red curtains, the heavy square portico, the homely look that she had loved.A warm wind crossed the room and the white curtains billowed like spinnakers in a regatta.There he slept undisturbed until midday, for with the curtains tightly drawn there was no light to waken him.Behind the rich curtain which divided the room, could be heard the sound of weeping from the purdah-women beyond.Đọc mở rộng theo CEFR: pall
Từ vựng bậcC1→“I found myself in a room whose curtains were closely drawn.”
Nguồn: Howard, Robert E. (Robert Ervin): Skull-face
“Choosing curtains is fun and there were so many colors and fabrics, it took the two girls quite a long time to decide.”
Nguồn: Thompson, Ruth Plumly: The Gnome King of Oz
Cấu trúc & Vận dụng: “pall”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “pall” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “pall”
Dữ liệu từ nguyên: curtain ↔ pall
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “pall”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “pall” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “pall”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
pall (danh từ): vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ)
Định nghĩa tiếng Anh: Hanging cloth used as a blind (especially for a window).
curtain ↔ pall
Họ từ trong dữ liệu: curtain: danh từ (n) · daunt: động từ (v) · drapery: danh từ (n) · fatigue: danh từ (n) · jade: danh từ (n) · scare: động từ (v) · tire: động từ (v) · weary: tính từ (adj)
muslin curtain
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "pall" trong câu.
lace curtain
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "pall" trong câu.
aside the curtain
Nét nghĩa mở rộng: cause to lose courage (làm mất can đảm)
Ứng dụng & Mở rộng: “pall”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “pall” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “pall”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “pall” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “pall” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: pall
Hỏi đáp trọng tâmpall nghĩa là gì (meaning & definition)?
pall (danh từ, phát âm Mỹ /ˈpɑl/) có nghĩa là vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "curtain"). hanging cloth used as a blind (especially for a window)
Từ pall trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈpɑl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɑl/; US /ˈpɑl/.
Từ pall là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "pall" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ pall theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ) - Nét nghĩa 2 [C1]: làm mất can đảm - Nét nghĩa 3 [B2]: vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ) - Nét nghĩa 4 [C1]: mất hứng thú hoặc trở nên chán nản với cái gì đó hoặc ai đó - Nét nghĩa 5 [B1]: mất hứng thú hoặc trở nên chán nản với cái gì đó hoặc ai đó - Nét nghĩa 6 [B1]: làm mất can đảm
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ pall:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɑl/; US /ˈpɑl/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ pall:
muslin curtain; lace curtain; aside the curtain; behind the curtain; damask curtain
pall được dùng trong câu như thế nào?
I found myself in a room whose curtains were closely drawn. (Robert E. Howard, Skull-face. Nguồn: Project Gutenberg #71268.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)