mantle
danh từ (n)
Mantle có nghĩa là bất cứ điều gì bao gồm.
Định nghĩa Anh – Anh: Anything that covers.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.mantledanh từ (n)
Anything that covers.
Bất cứ điều gì bao gồm.
- •
The idea is not that all the people should have warm blankets, but that the democratic and agricultural majorities should work up inferior wool.
Ý tưởng không phải là tất cả mọi người nên có chăn ấm, mà là đa số dân chủ và nông nghiệp nên sử dụng len kém chất lượng.
Đồng nghĩa (SYN):blanketCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •wet blanket399 lần trong kho sách
- •rubber blanket143 lần trong kho sách
- •saddle blanket149 lần trong kho sách
- •woollen blanket71 lần trong kho sách
- •wrapped in blanket115 lần trong kho sách
- •warm blanket233 lần trong kho sách
- •
- 2.mantledanh từ (n)
Hanging cloth used as a blind (especially for a window).
Vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ).
- 3.mantledanh từ (n)
Hanging cloth used as a blind (especially for a window).
Vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ).
Từ nguyên học (Etymology): mantle
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
blanket ↔ mantle
Mục từ "mantle" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "blanket, curtain, drapery" (bất cứ điều gì bao gồm).
Họ từ & Biến thể từ loại: mantle
Họ từ của "mantle" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: blanket: danh từ (n), curtain: danh từ (n), drapery: danh từ (n).
bộ đồ giường giữ ấm cho một người trên giường
Tents and extra blankets to be left with the wagons.
Nguồn: Sabin, Edwin L. (Edwin Legrand): On the Plains with Custer The Western Life and Deeds of the Chief With the Yellow Hair, Under Whom Served Boy Bugler Ned Fletcher, When in the Troublous Years 1866–1876 the Fighting Seventh Cavalry Helped to Win Pioneer Kansas, Nebraska, and Dakota for White Civilization and Today's Peace
vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ)
I found myself in a room whose curtains were closely drawn.
Nguồn: Howard, Robert E. (Robert Ervin): Skull-face
vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ)
The heads are very beautiful, and the draperies quite dazzling, from their brilliant colours.
Nguồn: Licquet, Théodore: Rouen, Its History and Monuments A Guide to Strangers
Cụm từ & Collocations: mantle
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "mantle". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- wet blanket
- rubber blanket
- saddle blanket
- woollen blanket
- wrapped in blanket
- warm blanket
Đồng nghĩa & Sắc thái: mantle
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "mantle" phân theo từng nét nghĩa (bất cứ điều gì bao gồm), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "mantle" ở nét nghĩa "bất cứ điều gì bao gồm" (ngoài ra "blanket" còn biểu thị: bộ đồ giường giữ ấm cho một người trên giường).
“Tents and extra blankets to be left with the wagons.”
Đồng nghĩa với "mantle" ở nét nghĩa "vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ)" (ngoài ra "curtain" còn biểu thị: bất kỳ rào cản nào đối với giao tiếp hoặc tầm nhìn).
“I found myself in a room whose curtains were closely drawn.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "mantle" khi diễn đạt nét nghĩa: vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ).
Đồng nghĩa với "mantle" ở nét nghĩa "vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ)" (ngoài ra "drapery" còn biểu thị: tấm vải được xếp nếp duyên dáng và xếp thành những nếp gấp lỏng lẻo).
“The heads are very beautiful, and the draperies quite dazzling, from their brilliant colours.”
Câu dẫn chứng văn học: mantle
12 câu trong kho sách →The idea is not that all the people should have warm blankets, but that the democratic and agricultural majorities should work up inferior wool.Ý tưởng không phải là tất cả mọi người nên có chăn ấm, mà là đa số dân chủ và nông nghiệp nên sử dụng len kém chất lượng.
Tents and extra blankets to be left with the wagons.I have been busy making foot-wraps out of blanketing, and have also made myself some articles of clothing out of the same material.Huddled against the walls, under the eaves of the overhanging roofs, soldiers wrapped in their blankets were lying in huddled groups.Pin the pieces together, roll in the blanket and slide in.Why not a maltese, or a tortoise shell or a plain grey blanket?The remainder of the night I passed, wrapped up in my blankets, by the log-fire.He sleeps on a blanket with his “bunkie,” and with his “bunkie’s” blanket over him.Đọc mở rộng theo CEFR: mantle
Từ vựng bậcA2→“The idea is not that all the people should have warm blankets, but that the democratic and agricultural majorities should work up inferior wool.”
Ý tưởng không phải là tất cả mọi người nên có chăn ấm, mà là đa số dân chủ và nông nghiệp nên sử dụng len kém chất lượng.
Nguồn: Newland, Henry: Forest Scenes in Norway and Sweden: Being Extracts from the Journal of a Fisherman
“The idea is not that all the people should have warm blankets, but that the democratic and agricultural majorities should work up inferior wool.”
Ý tưởng không phải là tất cả mọi người nên có chăn ấm, mà là đa số dân chủ và nông nghiệp nên sử dụng len kém chất lượng.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “mantle”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “mantle” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “mantle”
Dữ liệu từ nguyên: blanket ↔ mantle
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “mantle”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “mantle” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “mantle”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
mantle (danh từ): bất cứ điều gì bao gồm
Định nghĩa tiếng Anh: Anything that covers.
blanket ↔ mantle
Họ từ trong dữ liệu: blanket: danh từ (n) · curtain: danh từ (n) · drapery: danh từ (n)
wet blanket
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "mantle" trong câu.
rubber blanket
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "mantle" trong câu.
saddle blanket
Nét nghĩa mở rộng: hanging cloth used as a blind (especially for a window) (vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ))
Ứng dụng & Mở rộng: “mantle”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “mantle” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “mantle”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “mantle” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “mantle” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: mantle
Hỏi đáp trọng tâmmantle nghĩa là gì (meaning & definition)?
mantle (danh từ, phát âm Mỹ /ˈmæntəl/) có nghĩa là bất cứ điều gì bao gồm (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "blanket"). anything that covers
Từ mantle trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmæn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmæntəl/; US /ˈmæntəl/.
Từ mantle là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "mantle" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ mantle theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: bất cứ điều gì bao gồm (Ví dụ: “The idea is not that all the people should have warm blankets, but that the democratic and agricultural majorities should work up inferior wool.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ) - Nét nghĩa 3 [B2]: vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ mantle:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmæntəl/; US /ˈmæntəl/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ mantle:
wet blanket; rubber blanket; saddle blanket; woollen blanket; wrapped in blanket
mantle được dùng trong câu như thế nào?
Tents and extra blankets to be left with the wagons. (Edwin L. Sabin, On the Plains with Custer The Western Life and Deeds of the Chief With the Yellow Hair, Under Whom Served Boy Bugler Ned Fletcher, When in the Troublous Years 1866–1876 the Fighting Seventh Cavalry Helped to Win Pioneer Kansas, Nebraska, and Dakota for White Civilization and Today's Peace. Nguồn: Project Gutenberg #60157.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)