lying-in
danh từ (n)
Lying-in có nghĩa là lying-in (danh từ) có nghĩa là tình trạng kết thúc thai kỳ, tình trạng kết thúc thai kỳ.
Định nghĩa Anh - Anh: Concluding state of pregnancy.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.lying-indanh từ (n)
Concluding state of pregnancy.
Tình trạng kết thúc thai kỳ.
- •
Your health is somewhat shaken by your confinement in college, and a couple of years' recreation will do you good.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •solitary confinement722 lần trong kho sách
- •rigorous confinement33 lần trong kho sách
- •close confinement485 lần trong kho sách
- •
- 2.lying-indanh từ (n)
Concluding state of pregnancy.
Tình trạng kết thúc thai kỳ.
- 3.lying-indanh từ (n)
Concluding state of pregnancy.
Tình trạng kết thúc thai kỳ.
Từ nguyên học (Etymology): lying-in
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
confinement ↔ lying-in
Mục từ "lying-in" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "confinement, labor, labour" (tình trạng kết thúc thai kỳ).
Họ từ & Biến thể từ loại: lying-in
Họ từ của "lying-in" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: confinement: danh từ (n), confine: động từ (v), labor: danh từ (n), laborer: danh từ (n), labour: danh từ (n), labourer: danh từ (n).
tình trạng kết thúc thai kỳ
Your health is somewhat shaken by your confinement in college, and a couple of years' recreation will do you good.
Nguồn: Optic, Oliver: Little Bobtail; or, The Wreck of the Penobscot.
đặt giới hạn về (mức độ hoặc quyền truy cập)
This parental instinct is not always strictly confined to one’s own children.
Nguồn: Russell, Bertrand: Education and the good life
một tầng lớp xã hội bao gồm những người làm lao động chân tay hoặc làm việc để kiếm tiền
Behold with your eyes, how that I laboured but a little, and found for myself much rest.
Nguồn: Cranmer-Byng, L. (Launcelot), 1872-1945 [Editor]: The wisdom of the Apocrypha
một người làm việc bằng đôi tay của họ
Every laborer under my roof," he used to say, "is as free to choose as I am.
Nguồn: Ingersoll, Robert Green: The Works of Robert G. Ingersoll, Vol. 11 (of 12) Dresden Edition—Miscellany
một tầng lớp xã hội bao gồm những người làm lao động chân tay hoặc làm việc để kiếm tiền
In vain did the vicar, his worthy relative, labour to repress this unnatural fervour, and bring him back to reason.
Nguồn: Saintine, X.-B. (Xavier-Boniface): Picciola
một người làm việc bằng đôi tay của họ
It is merely a farm labourer," said Cleek, glancing through the open side of the lich-gate and down the road.
Nguồn: Hanshew, Thomas W.: Cleek: the Man of the Forty Faces
Cụm từ & Collocations: lying-in
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "lying-in". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- solitary confinement
- rigorous confinement
- close confinement
Mellida is put in close confinement, and a day is appointed for her trial.
Marston, John, 1575?-1634: The Works of John Marston. Volume 1
Đồng nghĩa & Sắc thái: lying-in
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "lying-in" phân theo từng nét nghĩa (tình trạng kết thúc thai kỳ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "lying-in" ở nét nghĩa "tình trạng kết thúc thai kỳ" (ngoài ra "confinement" còn biểu thị: hành động hạn chế quyền tự do của một người bằng cách giam giữ họ).
“Your health is somewhat shaken by your confinement in college, and a couple of years' recreation will do you good.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "lying-in" khi diễn đạt nét nghĩa: tình trạng kết thúc thai kỳ.
Đồng nghĩa với "lying-in" ở nét nghĩa "tình trạng kết thúc thai kỳ" (ngoài ra "labor" còn biểu thị: một tầng lớp xã hội bao gồm những người làm lao động chân tay hoặc làm việc để kiếm tiền).
“Behold with your eyes, how that I laboured but a little, and found for myself much rest.”
Đồng nghĩa với "lying-in" ở nét nghĩa "tình trạng kết thúc thai kỳ" (ngoài ra "labour" còn biểu thị: một tầng lớp xã hội bao gồm những người làm lao động chân tay hoặc làm việc để kiếm tiền).
“In vain did the vicar, his worthy relative, labour to repress this unnatural fervour, and bring him back to reason.”
Câu dẫn chứng văn học: lying-in
Your health is somewhat shaken by your confinement in college, and a couple of years' recreation will do you good.In confinement they fade in color, but if well cared for, will live to a considerable age.Once, upon objecting to what he conceived an improper payment, he was threatened with confinement by a file of soldiers.You are a lover of freedom and independence, and cannot endure restraint, confinement or delay.And he walked up and down in the chamber, like a wild beast in confinement.Alone and free with his eternal love, he was safe from all confinement, free, it seemed, either of time or space.Hamburgs do not bear confinement well, and will not thrive without a good run; a grass field is the best.Confinement is death to the body from which it has issued!Đọc mở rộng theo CEFR: lying-in
Từ vựng bậcC1→“Your health is somewhat shaken by your confinement in college, and a couple of years' recreation will do you good.”
Nguồn: Optic, Oliver: Little Bobtail; or, The Wreck of the Penobscot.
“In confinement they fade in color, but if well cared for, will live to a considerable age.”
Nguồn: Various: Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 1, No. 2 February, 1897
Cấu trúc & Vận dụng: “lying-in”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “lying-in” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “lying-in”
Dữ liệu từ nguyên: confinement ↔ lying-in
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “lying-in”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “lying-in” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “lying-in”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “lying-in”:
“Your health is somewhat shaken by your confinement in college, and a couple of years' recreation will do you good.”
Gợi ý luyện tập với “lying-in”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
lying-in (danh từ): tình trạng kết thúc thai kỳ
Định nghĩa tiếng Anh: Concluding state of pregnancy.
confinement ↔ lying-in
Họ từ trong dữ liệu: confinement: danh từ (n), confine: động từ (v), labor: danh từ (n), laborer: danh từ (n), labour: danh từ (n), labourer: danh từ (n)
solitary confinement
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "lying-in" trong câu.
rigorous confinement
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "lying-in" trong câu.
close confinement
“Mellida is put in close confinement, and a day is appointed for her trial.”
Ứng dụng & Mở rộng: “lying-in”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “lying-in”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “lying-in”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “lying-in” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “lying-in” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: lying-in
Hỏi đáp trọng tâmlying-in nghĩa là gì (meaning & definition)?
lying-in (danh từ) có nghĩa là tình trạng kết thúc thai kỳ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "confinement"). concluding state of pregnancy
Từ lying-in là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "lying-in" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ lying-in theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: tình trạng kết thúc thai kỳ (Ví dụ: “Your health is somewhat shaken by your confinement in college, and a couple of years' recreation will do you good.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: tình trạng kết thúc thai kỳ - Nét nghĩa 3 [A2]: tình trạng kết thúc thai kỳ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ lying-in:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ lying-in:
solitary confinement; rigorous confinement; close confinement
lying-in được dùng trong câu như thế nào?
Your health is somewhat shaken by your confinement in college, and a couple of years' recreation will do you good. (Oliver Optic, Little Bobtail; or, The Wreck of the Penobscot.; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)