Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

lying-in

danh từ (n)

C1

Lying-in có nghĩa là lying-in (danh từ) có nghĩa là tình trạng kết thúc thai kỳ, tình trạng kết thúc thai kỳ.

Định nghĩa Anh - Anh: Concluding state of pregnancy.

Họ từ:confinement(danh từ (n))/confine(động từ (v))/labor(danh từ (n))/laborer(danh từ (n))/labour(danh từ (n))/labourer(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “tình trạng kết thúc thai kỳ”:lying-inC1/confinementC1/parturiencyC1/laborA2/labourA2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.lying-indanh từ (n)

    Concluding state of pregnancy.

    Tình trạng kết thúc thai kỳ.

    • •

      Your health is somewhat shaken by your confinement in college, and a couple of years' recreation will do you good.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.lying-indanh từ (n)

    Concluding state of pregnancy.

    Tình trạng kết thúc thai kỳ.

  3. 3.lying-indanh từ (n)

    Concluding state of pregnancy.

    Tình trạng kết thúc thai kỳ.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): lying-in

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

confinement ↔ lying-in

Mục từ "lying-in" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "confinement, labor, labour" (tình trạng kết thúc thai kỳ).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: lying-in

6 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "lying-in" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: confinement: danh từ (n), confine: động từ (v), labor: danh từ (n), laborer: danh từ (n), labour: danh từ (n), labourer: danh từ (n).

confinementdanh từ (n)/kənˈfaɪnmənt/

tình trạng kết thúc thai kỳ

•

Your health is somewhat shaken by your confinement in college, and a couple of years' recreation will do you good.

Nguồn: Optic, Oliver: Little Bobtail; or, The Wreck of the Penobscot.

confineđộng từ (v)/kənˈfaɪn/

đặt giới hạn về (mức độ hoặc quyền truy cập)

•

This parental instinct is not always strictly confined to one’s own children.

Nguồn: Russell, Bertrand: Education and the good life

labordanh từ (n)/ˈleɪbɚ/

một tầng lớp xã hội bao gồm những người làm lao động chân tay hoặc làm việc để kiếm tiền

•

Behold with your eyes, how that I laboured but a little, and found for myself much rest.

Nguồn: Cranmer-Byng, L. (Launcelot), 1872-1945 [Editor]: The wisdom of the Apocrypha

laborerdanh từ (n)/ˈleɪbɚɚ/

một người làm việc bằng đôi tay của họ

•

Every laborer under my roof," he used to say, "is as free to choose as I am.

Nguồn: Ingersoll, Robert Green: The Works of Robert G. Ingersoll, Vol. 11 (of 12) Dresden Edition—Miscellany

labourdanh từ (n)/ˈleɪbɚ/

một tầng lớp xã hội bao gồm những người làm lao động chân tay hoặc làm việc để kiếm tiền

•

In vain did the vicar, his worthy relative, labour to repress this unnatural fervour, and bring him back to reason.

Nguồn: Saintine, X.-B. (Xavier-Boniface): Picciola

labourerdanh từ (n)

một người làm việc bằng đôi tay của họ

•

It is merely a farm labourer," said Cleek, glancing through the open side of the lich-gate and down the road.

Nguồn: Hanshew, Thomas W.: Cleek: the Man of the Forty Faces

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: lying-in

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "lying-in". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • solitary confinement
  • rigorous confinement
  • close confinement

    Mellida is put in close confinement, and a day is appointed for her trial.

    Marston, John, 1575?-1634: The Works of John Marston. Volume 1

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: lying-in

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "lying-in" phân theo từng nét nghĩa (tình trạng kết thúc thai kỳ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "lying-in" ở nét nghĩa "tình trạng kết thúc thai kỳ" (ngoài ra "confinement" còn biểu thị: hành động hạn chế quyền tự do của một người bằng cách giam giữ họ).

“Your health is somewhat shaken by your confinement in college, and a couple of years' recreation will do you good.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "lying-in" khi diễn đạt nét nghĩa: tình trạng kết thúc thai kỳ.

Đồng nghĩa với "lying-in" ở nét nghĩa "tình trạng kết thúc thai kỳ" (ngoài ra "labor" còn biểu thị: một tầng lớp xã hội bao gồm những người làm lao động chân tay hoặc làm việc để kiếm tiền).

“Behold with your eyes, how that I laboured but a little, and found for myself much rest.”

Đồng nghĩa với "lying-in" ở nét nghĩa "tình trạng kết thúc thai kỳ" (ngoài ra "labour" còn biểu thị: một tầng lớp xã hội bao gồm những người làm lao động chân tay hoặc làm việc để kiếm tiền).

“In vain did the vicar, his worthy relative, labour to repress this unnatural fervour, and bring him back to reason.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "lying-in" khi diễn đạt nét nghĩa: tình trạng kết thúc thai kỳ.

Đồng nghĩa trực tiếp với "lying-in" khi diễn đạt nét nghĩa: tình trạng kết thúc thai kỳ.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: lying-in

Your health is somewhat shaken by your confinement in college, and a couple of years' recreation will do you good.
Optic, Oliver: Little Bobtail; or, The Wreck of the Penobscot., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In confinement they fade in color, but if well cared for, will live to a considerable age.
Various: Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 1, No. 2 February, 1897, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Once, upon objecting to what he conceived an improper payment, he was threatened with confinement by a file of soldiers.
McElroy, John: The Struggle for Missouri, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You are a lover of freedom and independence, and cannot endure restraint, confinement or delay.
Coffman, C. J. (Casper James): Manual of the Enumeration A Text Book on the Sciences of the Enumeration, Book one, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And he walked up and down in the chamber, like a wild beast in confinement.
Sienkiewicz, Henryk: On the Field of Glory: An Historical Novel of the Time of King John Sobieski
Alone and free with his eternal love, he was safe from all confinement, free, it seemed, either of time or space.
Blackwood, Algernon: The Wolves of God, and Other Fey Stories, Nguyên văn tác phẩm
Hamburgs do not bear confinement well, and will not thrive without a good run; a grass field is the best.
Piper, Hugh: Poultry A Practical Guide to the Choice, Breeding, Rearing, and Management of all Descriptions of Fowls, Turkeys, Guinea-fowls, Ducks, and Geese, for Profit and Exhibition., Tiếng Anh (Anh - Anh)
Confinement is death to the body from which it has issued!
Nelson, George: La Ronge Journal, 1823
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: lying-in

Từ vựng bậcC1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “lying-in” (Bậc C1):Danh mục từ bậc C1 →

“Your health is somewhat shaken by your confinement in college, and a couple of years' recreation will do you good.”

Nguồn: Optic, Oliver: Little Bobtail; or, The Wreck of the Penobscot.

“In confinement they fade in color, but if well cared for, will live to a considerable age.”

Nguồn: Various: Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 1, No. 2 February, 1897

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “lying-in”

Chuẩn bậcC1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “lying-in” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “lying-in”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “lying-in” với tần suất cao:

722 lần trong kho sách
33 lần trong kho sách
485 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “lying-in”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “lying-in”:

“Your health is somewhat shaken by your confinement in college, and a couple of years' recreation will do you good.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “lying-in”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

lying-in (danh từ): tình trạng kết thúc thai kỳ

Định nghĩa tiếng Anh: Concluding state of pregnancy.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

confinement ↔ lying-in

Họ từ trong dữ liệu: confinement: danh từ (n), confine: động từ (v), labor: danh từ (n), laborer: danh từ (n), labour: danh từ (n), labourer: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi722 lần trong kho sách

solitary confinement

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "lying-in" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm33 lần trong kho sách

rigorous confinement

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "lying-in" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái485 lần trong kho sách

close confinement

“Mellida is put in close confinement, and a day is appointed for her trial.”

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “lying-in”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: lying-in

Hỏi đáp trọng tâm

lying-in nghĩa là gì (meaning & definition)?

lying-in (danh từ) có nghĩa là tình trạng kết thúc thai kỳ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "confinement"). concluding state of pregnancy

Từ lying-in là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "lying-in" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ lying-in theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C1]: tình trạng kết thúc thai kỳ (Ví dụ: “Your health is somewhat shaken by your confinement in college, and a couple of years' recreation will do you good.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: tình trạng kết thúc thai kỳ - Nét nghĩa 3 [A2]: tình trạng kết thúc thai kỳ

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ lying-in:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ lying-in:

solitary confinement; rigorous confinement; close confinement

lying-in được dùng trong câu như thế nào?

Your health is somewhat shaken by your confinement in college, and a couple of years' recreation will do you good. (Oliver Optic, Little Bobtail; or, The Wreck of the Penobscot.; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/lying-in, mã đối chiếu EV-9828B792. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "lying-in" được liên kết từ mục từ "confinement, labor, labour".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

confinement, labor, labour