junket
động từ (v)
Junket có nghĩa là cung cấp một bữa tiệc hoặc bữa tiệc cho.
Định nghĩa Anh - Anh: Provide a feast or banquet for.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.junketđộng từ (v)
Provide a feast or banquet for.
Cung cấp một bữa tiệc hoặc bữa tiệc cho.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •banquet hall1.276 lần trong kho sách
- •banquet halls66 lần trong kho sách
- •splendid banquet130 lần trong kho sách
- •magnificent banquet93 lần trong kho sách
- •grand banquet196 lần trong kho sách
- 2.junketđộng từ (v)
Partake in a feast or banquet.
Tham gia vào một bữa tiệc hoặc bữa tiệc.
- 3.junketdanh từ (n)
A journey taken for pleasure.
Một cuộc hành trình mang lại niềm vui.
- 4.junketđộng từ (v)
Partake in a feast or banquet.
Tham gia vào một bữa tiệc hoặc bữa tiệc.
- 5.junketđộng từ (v)
Provide a feast or banquet for.
Cung cấp một bữa tiệc hoặc bữa tiệc cho.
- 6.junketdanh từ (n)
A journey taken for pleasure.
Một cuộc hành trình mang lại niềm vui.
Từ nguyên học (Etymology): junket
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
banquet ↔ junket
Mục từ "junket" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "banquet, excursion, feast, outing" (cung cấp một bữa tiệc hoặc bữa tiệc cho).
Họ từ & Biến thể từ loại: junket
Họ từ của "junket" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: banquet: danh từ (n), excursion: danh từ (n), feast: danh từ (n), outing: danh từ (n).
một bữa tiệc nghi lễ dành cho nhiều người
I found breakfast laid in the verandah: excellent tea and coffee, rich cream, delicious hot cakes, new laid eggs, a banquet for a king!
Nguồn: Jameson, Mrs. (Anna): Sketches in Canada, and rambles among the red men
một cuộc hành trình mang lại niềm vui
He made erratic excursions to mines from time to time, ostensibly for the purpose of getting the straight tip.
Nguồn: Martin, Catherine: An Australian Girl
một bữa tiệc nghi lễ dành cho nhiều người
This feast had been for some weeks under consideration at the Society’s meetings, and the arrangement of its details was far advanced.
Bữa tiệc này đã được các cuộc họp của Hội xem xét trong vài tuần và việc sắp xếp các chi tiết của nó đã tiến bộ rất nhiều.
Nguồn: Adams, Ellinor Davenport: A Girl of To-day
một cuộc hành trình mang lại niềm vui
You are looking much better,” she exclaimed heartily, shaking the rather bashfully outstretched hand; “your first outing, is it not?
Nguồn: Wolf, Emma: Other Things Being Equal
Cụm từ & Collocations: junket
Xem thống kê kết hợp từ →Có 5 mục kết hợp trong dữ liệu của "junket". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (5)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- banquet hall
- banquet halls
- splendid banquet
- magnificent banquet
- grand banquet
Đồng nghĩa & Sắc thái: junket
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "junket" phân theo từng nét nghĩa (cung cấp một bữa tiệc hoặc bữa tiệc cho), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "junket" ở nét nghĩa "cung cấp một bữa tiệc hoặc bữa tiệc cho" (ngoài ra "banquet" còn biểu thị: tham gia vào một bữa tiệc hoặc bữa tiệc).
“I found breakfast laid in the verandah: excellent tea and coffee, rich cream, delicious hot cakes, new laid eggs, a banquet for a king!”
Đồng nghĩa với "junket" ở nét nghĩa "cung cấp một bữa tiệc hoặc bữa tiệc cho" (ngoài ra "feast" còn biểu thị: tham gia vào một bữa tiệc hoặc bữa tiệc).
“This feast had been for some weeks under consideration at the Society’s meetings, and the arrangement of its details was far advanced.”
Đồng nghĩa với "junket" ở nét nghĩa "một cuộc hành trình mang lại niềm vui" (ngoài ra "excursion" còn biểu thị: lang thang khỏi con đường chính của một cuộc hành trình).
“He made erratic excursions to mines from time to time, ostensibly for the purpose of getting the straight tip.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "junket" khi diễn đạt nét nghĩa: một cuộc hành trình mang lại niềm vui.
Đồng nghĩa với "junket" ở nét nghĩa "một cuộc hành trình mang lại niềm vui" (ngoài ra "outing" còn biểu thị: một ngày dành cho một cuộc tụ họp xã hội ngoài trời).
““You are looking much better,” she exclaimed heartily, shaking the rather bashfully outstretched hand; “your first outing, is it not?””
Đồng nghĩa trực tiếp với "junket" khi diễn đạt nét nghĩa: một cuộc hành trình mang lại niềm vui.
Câu dẫn chứng văn học: junket
12 câu trong kho sách →I found breakfast laid in the verandah: excellent tea and coffee, rich cream, delicious hot cakes, new laid eggs--a banquet for a king!"He who has sat at a heavenly banquet, does not break the bread of mortals....They longed for the horrible banquet, but still turned from it with a lingering human loathing.“So now he wants me to help him work up some stuff for an entertainment—a banquet some General’s giving,” I added for good measure.The radicals of Tours have already given a banquet and did not scruple to express their delight at the death of the Duc d'Orléans.Then with a low bow to the Prince and another to the Princess, he left the banquet-hall with the step of resolution.Banquets given for entertainment, as well as for learned discourse, chiefly took place at the villas.Fighters could meet and banquet after a fight: theologians could not.Đọc mở rộng theo CEFR: junket
Từ vựng bậcB2→“I found breakfast laid in the verandah: excellent tea and coffee, rich cream, delicious hot cakes, new laid eggs--a banquet for a king!”
Nguồn: Jameson, Mrs. (Anna): Sketches in Canada, and rambles among the red men
“"He who has sat at a heavenly banquet, does not break the bread of mortals....”
Nguồn: Kobbé, Gustav: The Complete Opera Book The Stories of the Operas, together with 400 of the Leading Airs and Motives in Musical Notation
Cấu trúc & Vận dụng: “junket”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “junket” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “junket”
Dữ liệu từ nguyên: banquet ↔ junket
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “junket”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “junket” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “junket”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “junket”:
Gợi ý luyện tập với “junket”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
junket (động từ): cung cấp một bữa tiệc hoặc bữa tiệc cho
Định nghĩa tiếng Anh: Provide a feast or banquet for.
banquet ↔ junket
Họ từ trong dữ liệu: banquet: danh từ (n), excursion: danh từ (n), feast: danh từ (n), outing: danh từ (n)
banquet hall
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "junket" trong câu.
banquet halls
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "junket" trong câu.
splendid banquet
Nét nghĩa mở rộng: partake in a feast or banquet (tham gia vào một bữa tiệc hoặc bữa tiệc)
Ứng dụng & Mở rộng: “junket”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “junket”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “junket”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “junket” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “junket” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: junket
Hỏi đáp trọng tâmjunket nghĩa là gì (meaning & definition)?
junket (động từ, phát âm Mỹ /ˈdʒʌŋkɪt/) có nghĩa là cung cấp một bữa tiệc hoặc bữa tiệc cho (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "banquet"). provide a feast or banquet for
Từ junket trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈdʒʌŋ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdʒʌŋkɪt/; US /ˈdʒʌŋkɪt/.
Từ junket là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "junket" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: junkets; Quá khứ / Phân từ: junketed; Dạng V-ing: junketing.
Các nét nghĩa của từ junket theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: cung cấp một bữa tiệc hoặc bữa tiệc cho - Nét nghĩa 2 [B1]: tham gia vào một bữa tiệc hoặc bữa tiệc - Nét nghĩa 3 [B2]: một cuộc hành trình mang lại niềm vui - Nét nghĩa 4 [B1]: tham gia vào một bữa tiệc hoặc bữa tiệc - Nét nghĩa 5 [B1]: cung cấp một bữa tiệc hoặc bữa tiệc cho - Nét nghĩa 6 [B2]: một cuộc hành trình mang lại niềm vui
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ junket:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdʒʌŋkɪt/; US /ˈdʒʌŋkɪt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: junkets; Quá khứ / Phân từ: junketed; Dạng V-ing: junketing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ junket:
banquet hall; banquet halls; splendid banquet; magnificent banquet; grand banquet
junket được dùng trong câu như thế nào?
I found breakfast laid in the verandah: excellent tea and coffee, rich cream, delicious hot cakes, new laid eggs--a banquet for a king! (Mrs. Jameson, Sketches in Canada, and rambles among the red men; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)