gash
danh từ (n)
Gash có nghĩa là rẽ mạnh.
Định nghĩa Anh - Anh: A trench resembling a furrow that was made by erosion or excavation.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.gashdanh từ (n)
A trench resembling a furrow that was made by erosion or excavation.
Rẽ mạnh.
Đồng nghĩa (SYN):cutCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •cut off25.574 lần trong kho sách
- •cut short4.680 lần trong kho sách
- •cut down9.997 lần trong kho sách
- •short cut2.623 lần trong kho sách
- •cut to pieces1.405 lần trong kho sách
- •cut throats826 lần trong kho sách
- 2.gashdanh từ (n)
A wound made by cutting.
Một vết thương được tạo ra bằng cách cắt.
- 3.gashđộng từ (v)
Cut open.
Gạch chéo.
Đồng nghĩa (SYN):slash - 4.gashdanh từ (n)
A wound made by cutting.
Thực hiện một đường cắt sạch sẽ.
- 5.gashdanh từ (n)
An injury to living tissue, especially a cut, tear, or puncture in which the skin is broken.
Vết thương trên cơ thể, thương tích rách da (phát âm /wuːnd/).
Từ nguyên học (Etymology): gash
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
cut ↔ gash
Mục từ "gash" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "cut, slash, slice, wound" (rẽ mạnh).
Họ từ & Biến thể từ loại: gash
Họ từ của "gash" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: cut: động từ (v), slash: danh từ (n), slice: danh từ (n), wound: danh từ (n).
một phần lợi nhuận
Above his breastplate he bare a sword so broad that most fiercely it cut on either edge.
Nguồn: Shumway, Daniel Bussier, 1868- [Translator]: The Nibelungenlied
một vết thương được tạo ra bằng cách cắt
Fences were passed; fences whose barbed wire had been slashed apart by the fugitive's knife.
Nguồn: Norris, Frank: The Octopus : A Story of California
một phần của một cái gì đó
Spread bread with thin slices of Neufchatel cheese, cover with finely chopped olives moistened with mayonnaise dressing.
Nguồn: Greenbaum, Florence Kreisler: The International Jewish Cook Book 1600 Recipes According to the Jewish Dietary Laws with the Rules for Kashering; the Favorite Recipes of America, Austria, Germany, Russia, France, Poland, Roumania, Etc., Etc.
vết thương trên cơ thể, thương tích rách da (phát âm /wuːnd/)
Francis’s second wound was a serious one in the thigh.
Nguồn: Buchan, John: Francis and Riversdale Grenfell
Cụm từ & Collocations: gash
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "gash". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- cut off
The prince alighted at the same time, and cut off his enemy's head.
Scott, Jonathan, 1754-1829 [Translator]: The Arabian Nights Entertainments - Complete
- cut short
- cut down
- short cut
- cut to pieces
Others of the Aetolians, who had collected together round the Chalciaecon, that is, the brazen temple of Minerva, were cut to pieces.
Livy, 59 BCE-16: The History of Rome, Books 27 to 36
- cut throats
Đồng nghĩa & Sắc thái: gash
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "gash" phân theo từng nét nghĩa (rẽ mạnh), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "gash" ở nét nghĩa "rẽ mạnh" (ngoài ra "cut" còn biểu thị: một rãnh giống như một luống được tạo ra do xói mòn hoặc khai quật).
“Above his breastplate he bare a sword so broad that most fiercely it cut on either edge.”
Đồng nghĩa với "gash" ở nét nghĩa "một vết thương được tạo ra bằng cách cắt" (ngoài ra "slash" còn biểu thị: một vùng đất trống trong một khu rừng rải rác những mảnh vụn từ việc khai thác gỗ (hoặc lửa hoặc gió)).
“Fences were passed; fences whose barbed wire had been slashed apart by the fugitive's knife.”
Đồng nghĩa với "gash" ở nét nghĩa "một vết thương được tạo ra bằng cách cắt" (ngoài ra "slice" còn biểu thị: một phần của một cái gì đó).
“Spread bread with thin slices of Neufchatel cheese, cover with finely chopped olives moistened with mayonnaise dressing.”
Đồng nghĩa với "gash" ở nét nghĩa "vết thương trên cơ thể, thương tích rách da (phát âm /wuːnd/)" (ngoài ra "wound" còn biểu thị: nỗi đau tinh thần, vết thương lòng (phát âm /wuːnd/)).
“Francis’s second wound was a serious one in the thigh.”
Đồng nghĩa với "gash" ở nét nghĩa "vết thương trên cơ thể, thương tích rách da (phát âm /wuːnd/)" (ngoài ra "injury" còn biểu thị: chấn thương).
“Medical observation proves that such injury to infancy is not confined to the lower or to the criminal classes.”
Câu dẫn chứng văn học: gash
Above his breastplate he bare a sword so broad that most fiercely it cut on either edge.So they cried with a loud voice, and cut themselves after their manner with knives and lancets, till they were all covered with blood.The words are hardly out of his mouth when the spine-chilling screech cuts across the room.The prince alighted at the same time, and cut off his enemy's head.Good taste finds expression in gowns that are simple, inconspicuous, yet well-cut and artistic; in suits that are quiet, conservative and well-tailored.Those who are cursed by him shall be cut off.What will I do with him? marry, cut his throat, and then no more.Its identity has been much controverted, and the Cut shows it to be a ruinous pile capped with luxuriant foliage.Đọc mở rộng theo CEFR: gash
Từ vựng bậcA1→“Above his breastplate he bare a sword so broad that most fiercely it cut on either edge.”
Nguồn: Shumway, Daniel Bussier, 1868- [Translator]: The Nibelungenlied
“So they cried with a loud voice, and cut themselves after their manner with knives and lancets, till they were all covered with blood.”
Nguồn: The Bible, Douay-Rheims, Old Testament — Part 1
Cấu trúc & Vận dụng: “gash”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “gash” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “gash”
Dữ liệu từ nguyên: cut ↔ gash
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “gash”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “gash” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “gash”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
gash (danh từ): rẽ mạnh
Định nghĩa tiếng Anh: A trench resembling a furrow that was made by erosion or excavation.
cut ↔ gash
Họ từ trong dữ liệu: cut: động từ (v), slash: danh từ (n), slice: danh từ (n), wound: danh từ (n)
cut off
“The prince alighted at the same time, and cut off his enemy's head.”
cut short
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "gash" trong câu.
cut down
Nét nghĩa mở rộng: a wound made by cutting (một vết thương được tạo ra bằng cách cắt)
Ứng dụng & Mở rộng: “gash”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “gash”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “gash”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “gash” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “gash” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: gash
Hỏi đáp trọng tâmgash nghĩa là gì (meaning & definition)?
gash (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɡæʃ/) có nghĩa là rẽ mạnh (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "cut"). a trench resembling a furrow that was made by erosion or excavation
Từ gash trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɡæʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡæʃ/; US /ˈɡæʃ/.
Từ gash là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "gash" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ gash theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: rẽ mạnh - Nét nghĩa 2 [B2]: một vết thương được tạo ra bằng cách cắt - Nét nghĩa 3 [B2]: gạch chéo - Nét nghĩa 4 [A2]: thực hiện một đường cắt sạch sẽ - Nét nghĩa 5 [B1]: vết thương trên cơ thể, thương tích rách da (phát âm /wuːnd/)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ gash:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡæʃ/; US /ˈɡæʃ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ gash:
cut off; cut short; cut down; short cut; cut to pieces
gash được dùng trong câu như thế nào?
Above his breastplate he bare a sword so broad that most fiercely it cut on either edge. (Daniel Bussier, 1868- [Translator] Shumway, The Nibelungenlied; Bản dịch tiếng Anh - en-US)