firing
động từ (v)
Firing có nghĩa là sự kiện một cái gì đó cháy (thường phá hoại) (dạng biến thể ngữ pháp của "fire").
Định nghĩa Anh - Anh: Start firing a weapon.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.firingđộng từ (v)
Start firing a weapon.
Sự kiện một cái gì đó cháy (thường phá hoại).
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •camp fire5.071 lần trong kho sách
- •set fire3.799 lần trong kho sách
- •blazing fire1.496 lần trong kho sách
- •wood fire1.842 lần trong kho sách
- •opened fire1.992 lần trong kho sách
- •fire arms2.076 lần trong kho sách
- 2.firingdanh từ (n)
The event of something burning (often destructive).
Hành động bắn vũ khí hoặc pháo binh vào kẻ thù.
Đồng nghĩa (SYN):fire - 3.firingđộng từ (v)
Cause to go off.
Quá trình đốt cháy các vật liệu dễ cháy tạo ra nhiệt, ánh sáng và (thường) khói.
- 4.firingđộng từ (v)
Bake in a kiln so as to harden.
Bắt đầu bắn vũ khí.
Đồng nghĩa (SYN):fire - 5.firingdanh từ (n)
The act of firing weapons or artillery at an enemy.
Nguyên nhân để tắt.
Đồng nghĩa (SYN):fire - 6.firingdanh từ (n)
The process of combustion of inflammable materials producing heat and light and (often) smoke.
Nướng trong lò để cứng lại.
Từ nguyên học (Etymology): firing
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
fire ↔ firing
Mục từ "firing" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "fire, liberation" (sự kiện một cái gì đó cháy (thường phá hoại)).
Họ từ & Biến thể từ loại: firing
Họ từ của "firing" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: fire: động từ (v), liberation: danh từ (n), liberate: động từ (v), liberty: danh từ (n).
sự kiện một cái gì đó cháy (thường phá hoại)
Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.
Nguồn: Adams, Samuel, servant: The complete servant Being a practical guide to the peculiar duties and business of all descriptions of servants, from the housekeeper to the servant of all-work, and from the land steward to the foot-boy. With useful receipts and tables
hành động giải phóng ai đó hoặc một cái gì đó
Nor was this the limit of the opposition which the proposed war of liberation encountered.
Nguồn: Martinengo-Cesaresco, Evelyn Lilian Hazeldine Carrington, contessa: Cavour
trao quyền bình đẳng cho
And so, liberated from her prison, Midget flew, across the street, and into the arms of her waiting family.
Nguồn: Wells, Carolyn: Marjorie's New Friend
miễn trừ khỏi việc thực thi quyền lực một cách tùy tiện: độc lập về chính trị
He knows the reason, because it is a duel, and they are, on one side or another, fighting for vengeance, fighting for liberty.
Nguồn: Fielding, H. (Harold): The Passing of Empire
Cụm từ & Collocations: firing
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "firing". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- camp fire
- set fire
- blazing fire
- wood fire
I was glad enough to close my door upon them and see the wood fire blazing cheerfully in the open hearth.
Patten, William, 1868-1936 [Editor]: Great short stories, Volume 1 (of 3)
- opened fire
- fire arms
Đồng nghĩa & Sắc thái: firing
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "firing" phân theo từng nét nghĩa (sự kiện một cái gì đó cháy (thường phá hoại)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "firing" ở nét nghĩa "sự kiện một cái gì đó cháy (thường phá hoại)" (ngoài ra "fire" còn biểu thị: quá trình đốt cháy các vật liệu dễ cháy tạo ra nhiệt, ánh sáng và (thường) khói).
“Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "firing" khi diễn đạt nét nghĩa: sự kiện một cái gì đó cháy (thường phá hoại).
Đồng nghĩa với "firing" ở nét nghĩa "quá trình đốt cháy các vật liệu dễ cháy tạo ra nhiệt, ánh sáng và (thường) khói" (ngoài ra "discharge" còn biểu thị: hoàn thành hoặc thực hiện).
“Then, when the war is over, or you are honorably discharged, I will—be your wife.”
Đồng nghĩa với "firing" ở nét nghĩa "nướng trong lò để cứng lại" (ngoài ra "flame" còn biểu thị: quá trình đốt cháy các vật liệu dễ cháy tạo ra nhiệt, ánh sáng và (thường) khói).
“The collection was examined in detail, and the works known or suspected to be tainted with heterodox sentiments were consigned to the flames.”
Câu dẫn chứng văn học: firing
Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.Stir well, remove from the fire and then chill before using.“Here I am,” and immediately fired four shots at him.But not,” said Mr. Pecksniff, turning round again towards the fire, and waving his hand in the direction of the door, “not now.”Take both from fire and mix together; if tomatoes are acid add pinch of soda.A leaf or grass without moisture takes the place of the English kitchenmaid’s paper for lighting the fire.I was glad enough to close my door upon them and see the wood fire blazing cheerfully in the open hearth.He said that he could, all right; so that was settled and they went into the other room to sit by the fire till suppertime.Đọc mở rộng theo CEFR: firing
Từ vựng bậcA1→“Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.”
Nguồn: Adams, Samuel, servant: The complete servant Being a practical guide to the peculiar duties and business of all descriptions of servants, from the housekeeper to the servant of all-work, and from the land steward to the foot-boy. With useful receipts and tables
“Stir well, remove from the fire and then chill before using.”
Nguồn: Davis, Kate Buffington, 1856- [Editor]: Practical vegetarian cookery
Cấu trúc & Vận dụng: “firing”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “firing” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “firing”
Dữ liệu từ nguyên: fire ↔ firing
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “firing”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “firing” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “firing”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
firing (động từ): sự kiện một cái gì đó cháy (thường phá hoại)
Định nghĩa tiếng Anh: Start firing a weapon.
fire ↔ firing
Họ từ trong dữ liệu: fire: động từ (v), liberation: danh từ (n), liberate: động từ (v), liberty: danh từ (n)
camp fire
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "firing" trong câu.
set fire
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "firing" trong câu.
blazing fire
Nét nghĩa mở rộng: the event of something burning (often destructive) (hành động bắn vũ khí hoặc pháo binh vào kẻ thù)
Ứng dụng & Mở rộng: “firing”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “firing”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “firing”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “firing” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “firing” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: firing
Hỏi đáp trọng tâmfiring nghĩa là gì (meaning & definition)?
firing (động từ, phát âm Mỹ /ˈfaɪɹɪŋ/) có nghĩa là sự kiện một cái gì đó cháy (thường phá hoại) (dạng biến thể ngữ pháp của "fire"). start firing a weapon
Từ firing trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfaɪɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfaɪɹɪŋ/; US /ˈfaɪɹɪŋ/.
Từ firing là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "firing" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ firing theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: sự kiện một cái gì đó cháy (thường phá hoại) - Nét nghĩa 2 [A1]: hành động bắn vũ khí hoặc pháo binh vào kẻ thù - Nét nghĩa 3 [A1]: quá trình đốt cháy các vật liệu dễ cháy tạo ra nhiệt, ánh sáng và (thường) khói - Nét nghĩa 4 [A1]: bắt đầu bắn vũ khí - Nét nghĩa 5 [A1]: nguyên nhân để tắt - Nét nghĩa 6 [A1]: nướng trong lò để cứng lại
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ firing:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfaɪɹɪŋ/; US /ˈfaɪɹɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ firing:
camp fire; set fire; blazing fire; wood fire; opened fire
firing được dùng trong câu như thế nào?
Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off. (Samuel, servant Adams, The complete servant Being a practical guide to the peculiar duties and business of all descriptions of servants, from the housekeeper to the servant of all-work, and from the land steward to the foot-boy. With useful receipts and tables; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)