faced
danh từ (n)
Faced có nghĩa là phía trước đầu người từ trán đến cằm và tai đến tai (dạng biến thể ngữ pháp của "face").
Định nghĩa Anh - Anh: The front of the human head from the forehead to the chin and ear to ear.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.faceddanh từ (n)
The front of the human head from the forehead to the chin and ear to ear.
Phía trước đầu người từ trán đến cằm và tai đến tai.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •pale face12.066 lần trong kho sách
- •white face6.519 lần trong kho sách
- •face grew4.920 lần trong kho sách
- •handsome face3.937 lần trong kho sách
- •face flushed3.565 lần trong kho sách
- •red face3.911 lần trong kho sách
- 2.facedđộng từ (v)
Deal with (something unpleasant) head on.
Cảm xúc thể hiện trên khuôn mặt của một người.
- 3.faceddanh từ (n)
The feelings expressed on a person's face.
Hình dáng bên ngoài chung của một cái gì đó.
- 4.faceddanh từ (n)
The general outward appearance of something.
Đối phó trực tiếp với (điều gì đó khó chịu).
Đồng nghĩa (SYN):face - 5.facedđộng từ (v)
Oppose, as in hostility or a competition.
Phản đối, như trong sự thù địch hoặc một cuộc cạnh tranh.
- 6.facedđộng từ (v)
Be oriented in a certain direction, often with respect to another reference point.
Được định hướng theo một hướng nhất định, thường liên quan đến một điểm tham chiếu khác.
Từ nguyên học (Etymology): faced
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
face ↔ faced
Mục từ "faced" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "face" (phía trước đầu người từ trán đến cằm và tai đến tai).
Họ từ & Biến thể từ loại: faced
Họ từ của "faced" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: face: danh từ (n), facial: tính từ (adj).
phía trước đầu người từ trán đến cằm và tai đến tai
Into the midst of that gay throng appeared on a sudden the inspired face of Fulk the priest, dressed in his threadbare cassock.
Nguồn: Wilmot-Buxton, E. M. (Ethel Mary): The Story of the Crusades
của hoặc liên quan đến khuôn mặt
Paralysis of the facial nerve often produces a marked effect in the sensibility of the tongue.
Nguồn: Pierce, Ray Vaughn: The People's Common Sense Medical Adviser in Plain English or, Medicine Simplified, 54th ed., One Million, Six Hundred and Fifty Thousand
Cụm từ & Collocations: faced
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "faced". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- pale face
- white face
- face grew
- handsome face
- face flushed
- red face
Đồng nghĩa & Sắc thái: faced
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "faced" phân theo từng nét nghĩa (phía trước đầu người từ trán đến cằm và tai đến tai), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "faced" ở nét nghĩa "phía trước đầu người từ trán đến cằm và tai đến tai" (ngoài ra "face" còn biểu thị: hình dáng bên ngoài chung của một cái gì đó).
“Into the midst of that gay throng appeared on a sudden the inspired face of Fulk the priest, dressed in his threadbare cassock.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "faced" khi diễn đạt nét nghĩa: phía trước đầu người từ trán đến cằm và tai đến tai.
Đồng nghĩa với "faced" ở nét nghĩa "cảm xúc thể hiện trên khuôn mặt của một người" (ngoài ra "confront" còn biểu thị: phản đối, như trong sự thù địch hoặc một cuộc cạnh tranh).
““How dare you force your way thus into my presence?” cried Bourbon, confronting them fiercely, and speaking in a stern authoritative tone.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "faced" khi diễn đạt nét nghĩa: cảm xúc thể hiện trên khuôn mặt của một người.
Đồng nghĩa với "faced" ở nét nghĩa "hình dáng bên ngoài chung của một cái gì đó" (ngoài ra "expression" còn biểu thị: cảm xúc thể hiện trên khuôn mặt của một người).
“The expressions "quantum leap" and "quantum jump" have become ordinary ways of talking about things.”
Câu dẫn chứng văn học: faced
Into the midst of that gay throng appeared on a sudden the inspired face of Fulk the priest, dressed in his threadbare cassock.But the eagle observed his movements, and forbade him ever again to mix with his subjects or show his face to the sun.His face brightened at Lady Lansmere's cordial invitation, and he glanced at Helen as he accepted it; but her eye did not meet his own.The waters covered the whole face of the country, though they were now subsiding a little.It is a simple, unvarnished statement of facts that bears on its face the evidence of its truth."For I, the Lord God, created all things, of which I have spoken, spiritually, before they were naturally upon the face of the earth.At length she uncases her face and removes the first layer.Farther down the face, in the region of the nose, are other strangely shaped skin structures including the “nose leaf.”Đọc mở rộng theo CEFR: faced
Từ vựng bậcA1→“Into the midst of that gay throng appeared on a sudden the inspired face of Fulk the priest, dressed in his threadbare cassock.”
Nguồn: Wilmot-Buxton, E. M. (Ethel Mary): The Story of the Crusades
“But the eagle observed his movements, and forbade him ever again to mix with his subjects or show his face to the sun.”
Nguồn: Various: Birds and Nature, Vol. 12 No. 4 [September 1902] Illustrated by Color Photography
Cấu trúc & Vận dụng: “faced”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “faced” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “faced”
Dữ liệu từ nguyên: face ↔ faced
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “faced”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “faced” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “faced”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “faced”:
“Into the midst of that gay throng appeared on a sudden the inspired face of Fulk the priest, dressed in his threadbare cassock.”
Gợi ý luyện tập với “faced”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
faced (danh từ): phía trước đầu người từ trán đến cằm và tai đến tai
Định nghĩa tiếng Anh: The front of the human head from the forehead to the chin and ear to ear.
face ↔ faced
Họ từ trong dữ liệu: face: danh từ (n), facial: tính từ (adj)
pale face
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "faced" trong câu.
white face
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "faced" trong câu.
face grew
Nét nghĩa mở rộng: deal with (something unpleasant) head on (cảm xúc thể hiện trên khuôn mặt của một người)
“Months in advance they began to prepare for the lean year that _____ them.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: faced
Months in advance they began to prepare for the lean year that faced them.
Nguồn: Watson, Don: Indians of the Mesa Verde
Ứng dụng & Mở rộng: “faced”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “faced”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “faced”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “faced” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “faced” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: faced
Hỏi đáp trọng tâmfaced nghĩa là gì (meaning & definition)?
faced (danh từ, phát âm Mỹ /ˈfeɪst/) có nghĩa là phía trước đầu người từ trán đến cằm và tai đến tai (dạng biến thể ngữ pháp của "face"). the front of the human head from the forehead to the chin and ear to ear
Từ faced trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfeɪst/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfeɪst/; US /ˈfeɪst/.
Từ faced là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "faced" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ faced theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: phía trước đầu người từ trán đến cằm và tai đến tai - Nét nghĩa 2 [A1]: cảm xúc thể hiện trên khuôn mặt của một người - Nét nghĩa 3 [A1]: hình dáng bên ngoài chung của một cái gì đó - Nét nghĩa 4 [A1]: đối phó trực tiếp với (điều gì đó khó chịu) - Nét nghĩa 5 [A1]: phản đối, như trong sự thù địch hoặc một cuộc cạnh tranh - Nét nghĩa 6 [A1]: được định hướng theo một hướng nhất định, thường liên quan đến một điểm tham chiếu khác
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ faced:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfeɪst/; US /ˈfeɪst/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ faced:
pale face; white face; face grew; handsome face; face flushed
faced được dùng trong câu như thế nào?
Into the midst of that gay throng appeared on a sudden the inspired face of Fulk the priest, dressed in his threadbare cassock. (E. M. Wilmot-Buxton, The Story of the Crusades; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)