expiry
danh từ (n)
Expiry có nghĩa là sự kiện chết hoặc rời khỏi cuộc sống.
Định nghĩa Anh - Anh: The event of dying or departure from life.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.expirydanh từ (n)
The event of dying or departure from life.
Sự kiện chết hoặc rời khỏi cuộc sống.
- •
There is no law to prevent my teaching these people and I shall teach them even unto death!"
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •father's death2.874 lần trong kho sách
- •death bed3.770 lần trong kho sách
- •sudden death2.338 lần trong kho sách
- •unto death1.761 lần trong kho sách
- •sentence of death1.570 lần trong kho sách
- •condemned to death1.450 lần trong kho sách
- •
- 2.expirydanh từ (n)
A coming to an end of a contract period.
Sắp kết thúc thời hạn hợp đồng.
- 3.expirydanh từ (n)
A coming to an end of a contract period.
Sắp kết thúc thời hạn hợp đồng.
Từ nguyên học (Etymology): expiry
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
death ↔ expiry
Mục từ "expiry" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "death, expiration, termination" (sự kiện chết hoặc rời khỏi cuộc sống).
Họ từ & Biến thể từ loại: expiry
Họ từ của "expiry" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: death: danh từ (n), expiration: danh từ (n), expire: động từ (v), termination: danh từ (n), terminate: động từ (v).
sự kiện chết hoặc rời khỏi cuộc sống
There is no law to prevent my teaching these people and I shall teach them even unto death!
Nguồn: Various: The Journal of Negro History, Volume 5, 1920
sắp kết thúc thời hạn hợp đồng
On the expiration of the truce the war was renewed without any very striking success on either side.
Nguồn: MacCaffrey, James: History of the Catholic Church from the Renaissance to the French Revolution — Volume 1
mất hiệu lực
The soldiers were changed when their watch expired, but never for one instant could the Apostle go free.
Nguồn: Duff, Mildred: The Bible in its Making: The most Wonderful Book in the World
sắp kết thúc thời hạn hợp đồng
From the day that I had mentally decided on total inaction as to all ecclesiastical questions, I count the termination of my Second Period.
Nguồn: Newman, Francis William: Phases of Faith; Or, Passages from the History of My Creed
kết thúc hoặc dừng lại
My own stay in the country should terminate at once, only the old gentleman won't hear of it.
Nguồn: Stephens, Ann S. (Ann Sophia): Sybil Chase; or, The Valley Ranche: A Tale of California Life
Cụm từ & Collocations: expiry
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "expiry". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- father's death
- death bed
- sudden death
- unto death
There is no law to prevent my teaching these people and I shall teach them even unto death!"
Various: The Journal of Negro History, Volume 5, 1920
- sentence of death
- condemned to death
Đồng nghĩa & Sắc thái: expiry
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "expiry" phân theo từng nét nghĩa (sự kiện chết hoặc rời khỏi cuộc sống), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "expiry" ở nét nghĩa "sự kiện chết hoặc rời khỏi cuộc sống" (ngoài ra "death" còn biểu thị: sự kết thúc vĩnh viễn của tất cả các chức năng sống trong một sinh vật hoặc một phần của sinh vật).
“There is no law to prevent my teaching these people and I shall teach them even unto death!"”
Đồng nghĩa trực tiếp với "expiry" khi diễn đạt nét nghĩa: sự kiện chết hoặc rời khỏi cuộc sống.
Đồng nghĩa với "expiry" ở nét nghĩa "sắp kết thúc thời hạn hợp đồng" (ngoài ra "expiration" còn biểu thị: biểu hiện uyển ngữ cho cái chết).
“On the expiration of the truce the war was renewed without any very striking success on either side.”
Đồng nghĩa với "expiry" ở nét nghĩa "sắp kết thúc thời hạn hợp đồng" (ngoài ra "termination" còn biểu thị: một nơi mà một cái gì đó kết thúc hoặc hoàn thành).
“From the day that I had mentally decided on total inaction as to all ecclesiastical questions, I count the termination of my Second Period.”
Câu dẫn chứng văn học: expiry
There is no law to prevent my teaching these people and I shall teach them even unto death!"There are probably some interpolations; but, excepting these, the document can hardly be of much later date than the death of the martyr.It is extracted from one we have just seen, written by a private in the army of Sheridan, describing the death of a private.The town's people thought him a shrewd and sensible man, and regretted his death.And so he was led away to prison and to death.The usual identification of the site of Milo's death with Cassano on the Gulf of Taranto must therefore be rejected.At the approach of death, he committed these to the care of Earl Godard.Even so soon as within six years of the death of Valens twenty thousand Gothic horse decided a great battle in the emperor's favour.Đọc mở rộng theo CEFR: expiry
Từ vựng bậcA2→“There is no law to prevent my teaching these people and I shall teach them even unto death!"”
Nguồn: Various: The Journal of Negro History, Volume 5, 1920
“There are probably some interpolations; but, excepting these, the document can hardly be of much later date than the death of the martyr.”
Nguồn: Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 03
Cấu trúc & Vận dụng: “expiry”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “expiry” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “expiry”
Dữ liệu từ nguyên: death ↔ expiry
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “expiry”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “expiry” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “expiry”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “expiry”:
“There is no law to prevent my teaching these people and I shall teach them even unto death!"”
Gợi ý luyện tập với “expiry”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
expiry (danh từ): sự kiện chết hoặc rời khỏi cuộc sống
Định nghĩa tiếng Anh: The event of dying or departure from life.
death ↔ expiry
Họ từ trong dữ liệu: death: danh từ (n), expiration: danh từ (n), expire: động từ (v), termination: danh từ (n), terminate: động từ (v)
father's death
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "expiry" trong câu.
death bed
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "expiry" trong câu.
sudden death
Nét nghĩa mở rộng: a coming to an end of a contract period (sắp kết thúc thời hạn hợp đồng)
Ứng dụng & Mở rộng: “expiry”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “expiry”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “expiry”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “expiry” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “expiry” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: expiry
Hỏi đáp trọng tâmexpiry nghĩa là gì (meaning & definition)?
expiry (danh từ, phát âm Mỹ /ˌɛkˈspaɪɹi/) có nghĩa là sự kiện chết hoặc rời khỏi cuộc sống (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "death"). the event of dying or departure from life
Từ expiry trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈspaɪɹ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌɛkˈspaɪɹi/; US /ˌɛkˈspaɪɹi/.
Từ expiry là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "expiry" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ expiry theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: sự kiện chết hoặc rời khỏi cuộc sống (Ví dụ: “There is no law to prevent my teaching these people and I shall teach them even unto death!"”) - Nét nghĩa 2 [B1]: sắp kết thúc thời hạn hợp đồng - Nét nghĩa 3 [B1]: sắp kết thúc thời hạn hợp đồng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ expiry:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌɛkˈspaɪɹi/; US /ˌɛkˈspaɪɹi/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ expiry:
father's death; death bed; sudden death; unto death; sentence of death
expiry được dùng trong câu như thế nào?
There is no law to prevent my teaching these people and I shall teach them even unto death!" (Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)