erstwhile
tính từ (adj)
Erstwhile có nghĩa là thuộc về thời gian trước đó.
Định nghĩa Anh - Anh: Belonging to some prior time.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.erstwhiletính từ (adj)
Belonging to some prior time.
Thuộc về thời gian trước đó.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •former times2.881 lần trong kho sách
- •former days3.293 lần trong kho sách
- •former occasion1.347 lần trong kho sách
- •former occasions657 lần trong kho sách
- •former president743 lần trong kho sách
- •former position988 lần trong kho sách
- 2.erstwhiletrạng từ (adv)
At a previous time.
Vào thời điểm trước đó.
- 3.erstwhiletrạng từ (adv)
At a previous time.
Vào thời điểm trước đó.
- 4.erstwhiletính từ (adj)
Belonging to some prior time.
Thuộc về thời gian trước đó.
Từ nguyên học (Etymology): erstwhile
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
former ↔ erstwhile
Mục từ "erstwhile" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "former, formerly, once, sometime" (thuộc về thời gian trước đó).
Họ từ & Biến thể từ loại: erstwhile
Họ từ của "erstwhile" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: former: tính từ (adj), formerly: trạng từ (adv), once: trạng từ (adv), sometime: trạng từ (adv).
đề cập đến cái đầu tiên trong số hai thứ hoặc những người được đề cập (hoặc cái trước đó hoặc một trong nhiều thứ)
Now I return to a new experience, may-be no better than the former," I thought.
Nguồn: Various: The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 99, January, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics
vào thời điểm trước đó
Three walks lead from the town to that on the bank of the Severn, and two others formerly crossed the entrance.
Nguồn: Howell, Thomas J.: The Stranger in Shrewsbury or, an historical and descriptive view of Shrewsbury and its environs
trong một dịp
I followed her graceful figure out of the office, once more convinced that she was a rather extraordinary girl.
Nguồn: Avallone, Michael: The curse of Cleopatra
vào một thời điểm không xác định hoặc không xác định
You will die in the fighting-top sometime in the next three hours.
Nguồn: Robertson, Morgan: "Where Angels Fear to Tread" and Other Stories of the Sea
Cụm từ & Collocations: erstwhile
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "erstwhile". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- former times
- former days
- former occasion
- former occasions
- former president
- former position
Đồng nghĩa & Sắc thái: erstwhile
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "erstwhile" phân theo từng nét nghĩa (thuộc về thời gian trước đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "erstwhile" ở nét nghĩa "thuộc về thời gian trước đó" (ngoài ra "former" còn biểu thị: đề cập đến cái đầu tiên trong số hai thứ hoặc những người được đề cập (hoặc cái trước đó hoặc một trong nhiều thứ)).
“"Now I return to a new experience, may-be no better than the former," I thought.”
Đồng nghĩa với "erstwhile" ở nét nghĩa "thuộc về thời gian trước đó" (ngoài ra "old" còn biểu thị: đã sống một thời gian tương đối dài hoặc đạt đến một độ tuổi cụ thể).
“The signs of the day should tell the younger literary generation to beware of forming a new league of mediocrity to succeed the old.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "erstwhile" khi diễn đạt nét nghĩa: thuộc về thời gian trước đó.
Câu dẫn chứng văn học: erstwhile
"Now I return to a new experience, may-be no better than the former," I thought.He finally escapes, only to be apprised of the death of his father and the marriage of his former sweetheart.His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.It belongs to a number of sea-weeds which have been named Delesseria, after Baron Delessert, a former distinguished botanist.It was not until the following afternoon that I again met Blakeslee, who, on this occasion, greeted me with much of his former cheerfulness.The former had, of course, to begin by learning the Tamil tongue, while their brethren in the south had to acquire that of the Singhalese.In this connection it must be remembered that the former people have for long been neighbours of people who use blow-pipes with poisoned darts.The gauntlet was too small, and, like the former article, not galvanized.Đọc mở rộng theo CEFR: erstwhile
Từ vựng bậcB2→“"Now I return to a new experience, may-be no better than the former," I thought.”
Nguồn: Various: The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 99, January, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics
“He finally escapes, only to be apprised of the death of his father and the marriage of his former sweetheart.”
Nguồn: Ruoff, Henry W. (Henry Woldmar), 1865-1935 [Editor]: The Circle of Knowledge: A Classified, Simplified, Visualized Book of Answers
Cấu trúc & Vận dụng: “erstwhile”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “erstwhile” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “erstwhile”
Dữ liệu từ nguyên: former ↔ erstwhile
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “erstwhile”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “erstwhile” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “erstwhile”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
erstwhile (tính từ): thuộc về thời gian trước đó
Định nghĩa tiếng Anh: Belonging to some prior time.
former ↔ erstwhile
Họ từ trong dữ liệu: former: tính từ (adj), formerly: trạng từ (adv), once: trạng từ (adv), sometime: trạng từ (adv)
former times
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "erstwhile" trong câu.
former days
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "erstwhile" trong câu.
former occasion
Nét nghĩa mở rộng: at a previous time (vào thời điểm trước đó)
Ứng dụng & Mở rộng: “erstwhile”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “erstwhile”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “erstwhile”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “erstwhile” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “erstwhile” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: erstwhile
Hỏi đáp trọng tâmerstwhile nghĩa là gì (meaning & definition)?
erstwhile (tính từ, phát âm Mỹ /ˈɝˌstwaɪl/) có nghĩa là thuộc về thời gian trước đó (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "former"). belonging to some prior time
Từ erstwhile trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɝ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɝˌstwaɪl/; US /ˈɝˌstwaɪl/.
Từ erstwhile là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "erstwhile" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ erstwhile theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: thuộc về thời gian trước đó - Nét nghĩa 2 [B2]: vào thời điểm trước đó - Nét nghĩa 3 [A1]: vào thời điểm trước đó - Nét nghĩa 4 [B1]: thuộc về thời gian trước đó
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ erstwhile:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɝˌstwaɪl/; US /ˈɝˌstwaɪl/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ erstwhile:
former times; former days; former occasion; former occasions; former president
erstwhile được dùng trong câu như thế nào?
"Now I return to a new experience, may-be no better than the former," I thought. (Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 99, January, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)