Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

erstwhile

tính từ (adj)

B2
/ˈɝˌstwaɪl//ˈɝˌstwaɪl/

Erstwhile có nghĩa là thuộc về thời gian trước đó.

Định nghĩa Anh - Anh: Belonging to some prior time.

Họ từ:former(tính từ (adj))/formerly(trạng từ (adv))/once(trạng từ (adv))/sometime(trạng từ (adv))Bảng họ từ →
Diễn đạt “thuộc về thời gian trước đó”:erstwhileB2/formerB1/oldA1/onetimeB1/one-timeB1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.erstwhiletính từ (adj)

    Belonging to some prior time.

    Thuộc về thời gian trước đó.

    Đồng nghĩa (SYN):former/old/onetime/one-time/quondam/sometime
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.erstwhiletrạng từ (adv)

    At a previous time.

    Vào thời điểm trước đó.

    Đồng nghĩa (SYN):formerly/once/at one time/erst
  3. 3.erstwhiletrạng từ (adv)

    At a previous time.

    Vào thời điểm trước đó.

    Đồng nghĩa (SYN):once/formerly/at one time/erst
  4. 4.erstwhiletính từ (adj)

    Belonging to some prior time.

    Thuộc về thời gian trước đó.

    Đồng nghĩa (SYN):sometime/former/old/onetime/one-time/quondam
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): erstwhile

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

former ↔ erstwhile

Mục từ "erstwhile" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "former, formerly, once, sometime" (thuộc về thời gian trước đó).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: erstwhile

4 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "erstwhile" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: former: tính từ (adj), formerly: trạng từ (adv), once: trạng từ (adv), sometime: trạng từ (adv).

formertính từ (adj)/ˈfɔɹmɚ/

đề cập đến cái đầu tiên trong số hai thứ hoặc những người được đề cập (hoặc cái trước đó hoặc một trong nhiều thứ)

•

Now I return to a new experience, may-be no better than the former," I thought.

Nguồn: Various: The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 99, January, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics

formerlytrạng từ (adv)/ˈfɔɹmɚli/

vào thời điểm trước đó

•

Three walks lead from the town to that on the bank of the Severn, and two others formerly crossed the entrance.

Nguồn: Howell, Thomas J.: The Stranger in Shrewsbury or, an historical and descriptive view of Shrewsbury and its environs

oncetrạng từ (adv)/ˈwʌns/

trong một dịp

•

I followed her graceful figure out of the office, once more convinced that she was a rather extraordinary girl.

Nguồn: Avallone, Michael: The curse of Cleopatra

sometimetrạng từ (adv)/ˈsʌmˌtaɪm/

vào một thời điểm không xác định hoặc không xác định

•

You will die in the fighting-top sometime in the next three hours.

Nguồn: Robertson, Morgan: "Where Angels Fear to Tread" and Other Stories of the Sea

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: erstwhile

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "erstwhile". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • former times
  • former days
  • former occasion
  • former occasions
  • former president
  • former position
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: erstwhile

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "erstwhile" phân theo từng nét nghĩa (thuộc về thời gian trước đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "erstwhile" ở nét nghĩa "thuộc về thời gian trước đó" (ngoài ra "former" còn biểu thị: đề cập đến cái đầu tiên trong số hai thứ hoặc những người được đề cập (hoặc cái trước đó hoặc một trong nhiều thứ)).

“"Now I return to a new experience, may-be no better than the former," I thought.”

Đồng nghĩa với "erstwhile" ở nét nghĩa "thuộc về thời gian trước đó" (ngoài ra "old" còn biểu thị: đã sống một thời gian tương đối dài hoặc đạt đến một độ tuổi cụ thể).

“The signs of the day should tell the younger literary generation to beware of forming a new league of mediocrity to succeed the old.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "erstwhile" khi diễn đạt nét nghĩa: thuộc về thời gian trước đó.

Đồng nghĩa trực tiếp với "erstwhile" khi diễn đạt nét nghĩa: thuộc về thời gian trước đó.

Đồng nghĩa trực tiếp với "erstwhile" khi diễn đạt nét nghĩa: thuộc về thời gian trước đó.

Đồng nghĩa trực tiếp với "erstwhile" khi diễn đạt nét nghĩa: thuộc về thời gian trước đó.

“You will die in the fighting-top sometime in the next three hours."”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: erstwhile

"Now I return to a new experience, may-be no better than the former," I thought.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 99, January, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He finally escapes, only to be apprised of the death of his father and the marriage of his former sweetheart.
Ruoff, Henry W. (Henry Woldmar), 1865-1935 [Editor]: The Circle of Knowledge: A Classified, Simplified, Visualized Book of Answers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.
Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
It belongs to a number of sea-weeds which have been named Delesseria, after Baron Delessert, a former distinguished botanist.
Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: The story of the universe. Volume 3 (of 4), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was not until the following afternoon that I again met Blakeslee, who, on this occasion, greeted me with much of his former cheerfulness.
Tyson, J. Aubrey (John Aubrey): The barge of haunted lives, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The former had, of course, to begin by learning the Tamil tongue, while their brethren in the south had to acquire that of the Singhalese.
Gordon Cumming, C. F. (Constance Frederica): Two happy years in Ceylon, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In this connection it must be remembered that the former people have for long been neighbours of people who use blow-pipes with poisoned darts.
Radcliffe-Brown, A. R. (Alfred Reginald): The Andaman Islanders, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The gauntlet was too small, and, like the former article, not galvanized.
Burton, Richard Francis, Sir: A mission to Gelele, King of Dahome, Vol. 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: erstwhile

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “erstwhile” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“"Now I return to a new experience, may-be no better than the former," I thought.”

Nguồn: Various: The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 99, January, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics

“He finally escapes, only to be apprised of the death of his father and the marriage of his former sweetheart.”

Nguồn: Ruoff, Henry W. (Henry Woldmar), 1865-1935 [Editor]: The Circle of Knowledge: A Classified, Simplified, Visualized Book of Answers

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “erstwhile”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “erstwhile” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “erstwhile”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “erstwhile” với tần suất cao:

2.881 lần trong kho sách
3.293 lần trong kho sách
1.347 lần trong kho sách
657 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “erstwhile”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “erstwhile”:

“"Now I return to a new experience, may-be no better than the former," I thought.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “erstwhile”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɝˌstwaɪl/; US /ˈɝˌstwaɪl/.

erstwhile (tính từ): thuộc về thời gian trước đó

Định nghĩa tiếng Anh: Belonging to some prior time.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

former ↔ erstwhile

Họ từ trong dữ liệu: former: tính từ (adj), formerly: trạng từ (adv), once: trạng từ (adv), sometime: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.881 lần trong kho sách

former times

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "erstwhile" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm3.293 lần trong kho sách

former days

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "erstwhile" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.347 lần trong kho sách

former occasion

Nét nghĩa mở rộng: at a previous time (vào thời điểm trước đó)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “erstwhile”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: erstwhile

Hỏi đáp trọng tâm

erstwhile nghĩa là gì (meaning & definition)?

erstwhile (tính từ, phát âm Mỹ /ˈɝˌstwaɪl/) có nghĩa là thuộc về thời gian trước đó (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "former"). belonging to some prior time

Từ erstwhile trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɝ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɝˌstwaɪl/; US /ˈɝˌstwaɪl/.

Từ erstwhile là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "erstwhile" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ erstwhile theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: thuộc về thời gian trước đó - Nét nghĩa 2 [B2]: vào thời điểm trước đó - Nét nghĩa 3 [A1]: vào thời điểm trước đó - Nét nghĩa 4 [B1]: thuộc về thời gian trước đó

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ erstwhile:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɝˌstwaɪl/; US /ˈɝˌstwaɪl/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ erstwhile:

former times; former days; former occasion; former occasions; former president

erstwhile được dùng trong câu như thế nào?

"Now I return to a new experience, may-be no better than the former," I thought. (Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 99, January, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/erstwhile, mã đối chiếu EV-BDACF850. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "erstwhile" được liên kết từ mục từ "former, formerly, once, sometime".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

former, formerly, once, sometime