erst
trạng từ (adv)
Erst có nghĩa là erst (trạng từ) có nghĩa là vào thời điểm trước đó, vào thời điểm trước đó.
Định nghĩa Anh - Anh: At a previous time.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.ersttrạng từ (adv)
At a previous time.
Vào thời điểm trước đó.
- •
Three walks lead from the town to that on the bank of the Severn, and two others formerly crossed the entrance.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •formerly occupied428 lần trong kho sách
- •formerly belonged273 lần trong kho sách
- •formerly existed106 lần trong kho sách
- •
- 2.ersttrạng từ (adv)
At a previous time.
Vào thời điểm trước đó.
Từ nguyên học (Etymology): erst
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
formerly ↔ erst
Mục từ "erst" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "formerly, once" (vào thời điểm trước đó).
Họ từ & Biến thể từ loại: erst
Họ từ của "erst" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: formerly: trạng từ (adv), once: trạng từ (adv).
vào thời điểm trước đó
Three walks lead from the town to that on the bank of the Severn, and two others formerly crossed the entrance.
Nguồn: Howell, Thomas J.: The Stranger in Shrewsbury or, an historical and descriptive view of Shrewsbury and its environs
trong một dịp
I followed her graceful figure out of the office, once more convinced that she was a rather extraordinary girl.
Nguồn: Avallone, Michael: The curse of Cleopatra
Cụm từ & Collocations: erst
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "erst". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- formerly occupied
- formerly belonged
- formerly existed
Đồng nghĩa & Sắc thái: erst
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "erst" phân theo từng nét nghĩa (vào thời điểm trước đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "erst" khi diễn đạt nét nghĩa: vào thời điểm trước đó.
“Three walks lead from the town to that on the bank of the Severn, and two others formerly crossed the entrance.”
Đồng nghĩa với "erst" ở nét nghĩa "vào thời điểm trước đó" (ngoài ra "once" còn biểu thị: trong một dịp).
“I followed her graceful figure out of the office, once more convinced that she was a rather extraordinary girl.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "erst" khi diễn đạt nét nghĩa: vào thời điểm trước đó.
Đồng nghĩa trực tiếp với "erst" khi diễn đạt nét nghĩa: vào thời điểm trước đó.
Câu dẫn chứng văn học: erst
Three walks lead from the town to that on the bank of the Severn, and two others formerly crossed the entrance.And these golden stripes which I sent to Yves by telegraph, he did not water them, as he had watered formerly his stripes of wool.“Thessaly must formerly have been an inland sea, surrounded by high mountains.All education formerly could be divided into two stages, the earlier of preparation, the later of application.Even when struck, we ceased to revenge ourselves, as we formerly revenged ourselves.Naxos abounds with all sorts of fruits, and its wines are still in the same repute as formerly.Her beautiful work brought ever so much more money than it formerly did, and after a time she was never worried any more.They were hovering about the front porch of the ranch house where the men who were employed on the Rainbow Ranch formerly had lived.Đọc mở rộng theo CEFR: erst
Từ vựng bậcB2→“Three walks lead from the town to that on the bank of the Severn, and two others formerly crossed the entrance.”
Nguồn: Howell, Thomas J.: The Stranger in Shrewsbury or, an historical and descriptive view of Shrewsbury and its environs
“And these golden stripes which I sent to Yves by telegraph, he did not water them, as he had watered formerly his stripes of wool.”
Nguồn: Loti, Pierre: A Tale of Brittany (Mon frère Yves)
Cấu trúc & Vận dụng: “erst”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “erst” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “erst”
Dữ liệu từ nguyên: formerly ↔ erst
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “erst”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “erst” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “erst”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “erst”:
“Three walks lead from the town to that on the bank of the Severn, and two others formerly crossed the entrance.”
Gợi ý luyện tập với “erst”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
erst (trạng từ): vào thời điểm trước đó
Định nghĩa tiếng Anh: At a previous time.
formerly ↔ erst
Họ từ trong dữ liệu: formerly: trạng từ (adv), once: trạng từ (adv)
formerly occupied
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "erst" trong câu.
formerly belonged
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "erst" trong câu.
formerly existed
Nét nghĩa mở rộng: at a previous time (vào thời điểm trước đó)
Ứng dụng & Mở rộng: “erst”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “erst”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “erst”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “erst” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “erst” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: erst
Hỏi đáp trọng tâmerst nghĩa là gì (meaning & definition)?
erst (trạng từ) có nghĩa là vào thời điểm trước đó (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "formerly"). at a previous time
Từ erst là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "erst" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ erst theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: vào thời điểm trước đó (Ví dụ: “Three walks lead from the town to that on the bank of the Severn, and two others formerly crossed the entrance.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: vào thời điểm trước đó
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ erst:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ erst:
formerly occupied; formerly belonged; formerly existed
erst được dùng trong câu như thế nào?
Three walks lead from the town to that on the bank of the Severn, and two others formerly crossed the entrance. (Thomas J. Howell, The Stranger in Shrewsbury or, an historical and descriptive view of Shrewsbury and its environs; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)