Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

erst

trạng từ (adv)

B2

Erst có nghĩa là erst (trạng từ) có nghĩa là vào thời điểm trước đó, vào thời điểm trước đó.

Định nghĩa Anh - Anh: At a previous time.

Họ từ:formerly(trạng từ (adv))/once(trạng từ (adv))Bảng họ từ →
Diễn đạt “vào thời điểm trước đó”:erstB2/formerlyB2/onceA1/at one timeB2/erstwhileB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.ersttrạng từ (adv)

    At a previous time.

    Vào thời điểm trước đó.

    • •

      Three walks lead from the town to that on the bank of the Severn, and two others formerly crossed the entrance.

    Đồng nghĩa (SYN):formerly/once/at one time/erstwhile
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.ersttrạng từ (adv)

    At a previous time.

    Vào thời điểm trước đó.

    Đồng nghĩa (SYN):once/formerly/at one time/erstwhile
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): erst

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

formerly ↔ erst

Mục từ "erst" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "formerly, once" (vào thời điểm trước đó).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: erst

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "erst" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: formerly: trạng từ (adv), once: trạng từ (adv).

formerlytrạng từ (adv)/ˈfɔɹmɚli/

vào thời điểm trước đó

•

Three walks lead from the town to that on the bank of the Severn, and two others formerly crossed the entrance.

Nguồn: Howell, Thomas J.: The Stranger in Shrewsbury or, an historical and descriptive view of Shrewsbury and its environs

oncetrạng từ (adv)/ˈwʌns/

trong một dịp

•

I followed her graceful figure out of the office, once more convinced that she was a rather extraordinary girl.

Nguồn: Avallone, Michael: The curse of Cleopatra

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: erst

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "erst". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • formerly occupied
  • formerly belonged
  • formerly existed
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: erst

4 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "erst" phân theo từng nét nghĩa (vào thời điểm trước đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "erst" khi diễn đạt nét nghĩa: vào thời điểm trước đó.

“Three walks lead from the town to that on the bank of the Severn, and two others formerly crossed the entrance.”

Đồng nghĩa với "erst" ở nét nghĩa "vào thời điểm trước đó" (ngoài ra "once" còn biểu thị: trong một dịp).

“I followed her graceful figure out of the office, once more convinced that she was a rather extraordinary girl.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "erst" khi diễn đạt nét nghĩa: vào thời điểm trước đó.

Đồng nghĩa trực tiếp với "erst" khi diễn đạt nét nghĩa: vào thời điểm trước đó.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: erst

Three walks lead from the town to that on the bank of the Severn, and two others formerly crossed the entrance.
Howell, Thomas J.: The Stranger in Shrewsbury or, an historical and descriptive view of Shrewsbury and its environs, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And these golden stripes which I sent to Yves by telegraph, he did not water them, as he had watered formerly his stripes of wool.
Loti, Pierre: A Tale of Brittany (Mon frère Yves)
“Thessaly must formerly have been an inland sea, surrounded by high mountains.
Cuvier, Georges, baron: Essay on the Theory of the Earth, Tiếng Anh (Anh - Anh)
All education formerly could be divided into two stages, the earlier of preparation, the later of application.
Donnelly, Francis P. (Francis Patrick): Art principles in literature, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Even when struck, we ceased to revenge ourselves, as we formerly revenged ourselves.
Schoolcraft, Henry Rowe: Narrative of an Expedition Through the Upper Mississippi to Itasca Lake, the Actual Source of This River Embracing an Exploratory Trip Through the St. Croix and Burntwood (or Broule) Rivers
Naxos abounds with all sorts of fruits, and its wines are still in the same repute as formerly.
Lemprière, John, 1765?-1824: A classical dictionary containing a copious account of all the proper names mentioned in ancient authors with tables of coins, weights, and measures used among the Greeks and Romans and a chronological table, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Her beautiful work brought ever so much more money than it formerly did, and after a time she was never worried any more.
Bonner, Mary Graham: 365 bedtime stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They were hovering about the front porch of the ranch house where the men who were employed on the Rainbow Ranch formerly had lived.
Vandercook, Margaret: The Ranch Girls and the silver arrow, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: erst

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “erst” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“Three walks lead from the town to that on the bank of the Severn, and two others formerly crossed the entrance.”

Nguồn: Howell, Thomas J.: The Stranger in Shrewsbury or, an historical and descriptive view of Shrewsbury and its environs

“And these golden stripes which I sent to Yves by telegraph, he did not water them, as he had watered formerly his stripes of wool.”

Nguồn: Loti, Pierre: A Tale of Brittany (Mon frère Yves)

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “erst”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “erst” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “erst”

Dữ liệu từ nguyên: formerly ↔ erst

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “erst”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “erst” với tần suất cao:

428 lần trong kho sách
273 lần trong kho sách
106 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “erst”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “erst”:

“Three walks lead from the town to that on the bank of the Severn, and two others formerly crossed the entrance.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “erst”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

erst (trạng từ): vào thời điểm trước đó

Định nghĩa tiếng Anh: At a previous time.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

formerly ↔ erst

Họ từ trong dữ liệu: formerly: trạng từ (adv), once: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi428 lần trong kho sách

formerly occupied

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "erst" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm273 lần trong kho sách

formerly belonged

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "erst" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái106 lần trong kho sách

formerly existed

Nét nghĩa mở rộng: at a previous time (vào thời điểm trước đó)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “erst”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: erst

Hỏi đáp trọng tâm

erst nghĩa là gì (meaning & definition)?

erst (trạng từ) có nghĩa là vào thời điểm trước đó (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "formerly"). at a previous time

Từ erst là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "erst" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ erst theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: vào thời điểm trước đó (Ví dụ: “Three walks lead from the town to that on the bank of the Severn, and two others formerly crossed the entrance.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: vào thời điểm trước đó

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ erst:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ erst:

formerly occupied; formerly belonged; formerly existed

erst được dùng trong câu như thế nào?

Three walks lead from the town to that on the bank of the Severn, and two others formerly crossed the entrance. (Thomas J. Howell, The Stranger in Shrewsbury or, an historical and descriptive view of Shrewsbury and its environs; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/erst, mã đối chiếu EV-744AFE4E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "erst" được liên kết từ mục từ "formerly, once".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

formerly, once