dysphoric
tính từ (adj)
Dysphoric có nghĩa là cảm giác đau khổ tổng quát.
Định nghĩa Anh - Anh: Generalized feeling of distress.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.dysphorictính từ (adj)
Generalized feeling of distress.
Cảm giác đau khổ tổng quát.
- •
Burton came, shambling along with his unhappy feet and beaming--positively beaming--because it was the beginning of the term.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •unhappy wretch318 lần trong kho sách
- •unhappy victim230 lần trong kho sách
- •unhappy creature361 lần trong kho sách
- •unhappy fate315 lần trong kho sách
- •unhappy girl960 lần trong kho sách
- •unhappy woman1.140 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): dysphoric
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
unhappy ↔ dysphoric
Mục từ "dysphoric" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "unhappy" (cảm giác đau khổ tổng quát).
Họ từ & Biến thể từ loại: dysphoric
Họ từ của "dysphoric" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: unhappy: tính từ (adj), unhappiness: danh từ (n).
trải qua hoặc được đánh dấu bởi hoặc gây ra nỗi buồn, nỗi buồn hoặc sự bất mãn
Burton came, shambling along with his unhappy feet and beaming, positively beaming, because it was the beginning of the term.
Nguồn: Hilton, James: The passionate year
những cảm xúc trải qua khi không ở trong trạng thái hạnh phúc
My Lord is so imprudent!" said the old woman, shaking her old head in real unhappiness.
"Chúa công thật bất cẩn!" bà già lắc đầu buồn bã nói.
Nguồn: Trollope, Anthony: The Duke's Children
Cụm từ & Collocations: dysphoric
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "dysphoric". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- unhappy wretch
- unhappy victim
- unhappy creature
- unhappy fate
- unhappy girl
- unhappy woman
Đồng nghĩa & Sắc thái: dysphoric
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "dysphoric" phân theo từng nét nghĩa (cảm giác đau khổ tổng quát), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "dysphoric" ở nét nghĩa "cảm giác đau khổ tổng quát" (ngoài ra "unhappy" còn biểu thị: trải qua hoặc được đánh dấu bởi hoặc gây ra nỗi buồn, nỗi buồn hoặc sự bất mãn).
“Burton came, shambling along with his unhappy feet and beaming, positively beaming, because it was the beginning of the term.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "dysphoric" khi diễn đạt nét nghĩa: cảm giác đau khổ tổng quát.
Câu dẫn chứng văn học: dysphoric
Burton came, shambling along with his unhappy feet and beaming--positively beaming--because it was the beginning of the term.Even the fastidious and unhappy who cannot read his books without a continuous critical exasperation, would use the word of him without stopping to think.She was restless and unhappy and the place here--the sea, the views--fascinated her."'Ah! yes, your highness, God is my witness that I am very unhappy to have frightened you so.'“You are trying to make her unhappy with her life, with your word pictures of the cities.They made so much fun of her that it made Little Rag-Tag very unhappy.The young lady from the rectory was very unhappy about the evening’s occurrence, and wanted to excuse it somehow, but didn’t know what to say.In any case you cannot be doing her an unkindness, for she is very lonely and—very unhappy.”Đọc mở rộng theo CEFR: dysphoric
Từ vựng bậcA2→“Burton came, shambling along with his unhappy feet and beaming--positively beaming--because it was the beginning of the term.”
Nguồn: Hilton, James: The passionate year
“Even the fastidious and unhappy who cannot read his books without a continuous critical exasperation, would use the word of him without stopping to think.”
Nguồn: Chesterton, G. K. (Gilbert Keith): Charles Dickens: A critical study
Cấu trúc & Vận dụng: “dysphoric”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “dysphoric” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “dysphoric”
Dữ liệu từ nguyên: unhappy ↔ dysphoric
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “dysphoric”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “dysphoric” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “dysphoric”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “dysphoric”:
“Burton came, shambling along with his unhappy feet and beaming--positively beaming--because it was the beginning of the term.”
Gợi ý luyện tập với “dysphoric”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
dysphoric (tính từ): cảm giác đau khổ tổng quát
Định nghĩa tiếng Anh: Generalized feeling of distress.
unhappy ↔ dysphoric
Họ từ trong dữ liệu: unhappy: tính từ (adj), unhappiness: danh từ (n)
unhappy wretch
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "dysphoric" trong câu.
unhappy victim
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "dysphoric" trong câu.
unhappy creature
Mở rộng biên độ diễn đạt với "dysphoric".
Ứng dụng & Mở rộng: “dysphoric”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “dysphoric”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “dysphoric”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “dysphoric” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “dysphoric” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: dysphoric
Hỏi đáp trọng tâmdysphoric nghĩa là gì (meaning & definition)?
dysphoric (tính từ, phát âm Mỹ /ˌdɪˈsfɔɹɪk/) có nghĩa là cảm giác đau khổ tổng quát (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "unhappy"). generalized feeling of distress
Từ dysphoric trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsfɔɹ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌdɪˈsfɔɹɪk/; US /ˌdɪˈsfɔɹɪk/.
Từ dysphoric là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "dysphoric" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ dysphoric theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: cảm giác đau khổ tổng quát (Ví dụ: “Burton came, shambling along with his unhappy feet and beaming--positively beaming--because it was the beginning of the term.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ dysphoric:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌdɪˈsfɔɹɪk/; US /ˌdɪˈsfɔɹɪk/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ dysphoric:
unhappy wretch; unhappy victim; unhappy creature; unhappy fate; unhappy girl
dysphoric được dùng trong câu như thế nào?
Burton came, shambling along with his unhappy feet and beaming--positively beaming--because it was the beginning of the term. (James Hilton, The passionate year; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)