deject
động từ (v)
Deject có nghĩa là hạ thấp tinh thần của ai đó.
Định nghĩa Anh - Anh: Lower someone's spirits.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.dejectđộng từ (v)
Lower someone's spirits.
Hạ thấp tinh thần của ai đó.
- •
The effect is depressing, bringing too strongly into view home and the dear ones there.
Hiệu quả là chán nản, tập trung quá mạnh vào ngôi nhà và những người thân yêu ở đó.
- •
- 2.dejectđộng từ (v)
Lower someone's spirits.
Hạ thấp tinh thần của ai đó.
Từ nguyên học (Etymology): deject
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
depress ↔ deject
Mục từ "deject" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "depress, dismay" (hạ thấp tinh thần của ai đó).
Họ từ & Biến thể từ loại: deject
Họ từ của "deject" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: depress: động từ (v), depression: danh từ (n), dismay: danh từ (n).
hạ thấp tinh thần của ai đó
Frank awoke at seven o'clock, depressed in spirits and unrefreshed in body.
Nguồn: Reynolds, George W. M. (George William MacArthur): The Mysteries of London, v. 3/4
một trạng thái tinh thần được đặc trưng bởi cảm giác bi quan về sự thiếu hụt và thiếu hoạt động chán nản
Hampered by depression and war, the development of the Library was not as rapid as it could have been.
Nguồn: New Zealand. General Assembly Library: Report of the Chief Librarian for the Year Ended 31 March 1958: Special Centennial Issue
cảm giác tuyệt vọng khi đối mặt với trở ngại
The cars were purposely made as noisy as possible to strike dismay into the enemy’s lines.
Nguồn: Straus, Ralph: Carriages & Coaches: Their History & Their Evolution
Cụm từ & Collocations: deject
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "deject". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: deject
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "deject" phân theo từng nét nghĩa (hạ thấp tinh thần của ai đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "deject" ở nét nghĩa "hạ thấp tinh thần của ai đó" (ngoài ra "depress" còn biểu thị: thấp hơn (giá cả hoặc thị trường)).
“Frank awoke at seven o'clock, depressed in spirits and unrefreshed in body.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "deject" khi diễn đạt nét nghĩa: hạ thấp tinh thần của ai đó.
Đồng nghĩa với "deject" ở nét nghĩa "hạ thấp tinh thần của ai đó" (ngoài ra "dismay" còn biểu thị: lấp đầy sự lo lắng hoặc báo động).
“The cars were purposely made as noisy as possible to strike dismay into the enemy’s lines.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "deject" khi diễn đạt nét nghĩa: hạ thấp tinh thần của ai đó.
Câu dẫn chứng văn học: deject
The effect is depressing, bringing too strongly into view home and the dear ones there.Hiệu quả là chán nản, tập trung quá mạnh vào ngôi nhà và những người thân yêu ở đó.
Frank awoke at seven o'clock, depressed in spirits and unrefreshed in body.“You don’t seem to me to be much depressed, and your misfortunes appear to be of your own making.Kicking at a stone, the Wizard walked along in a depressed silence.Adversity, on this account, necessarily depresses the mind of the sufferer much more below its natural state, than prosperity can elevate him above it.This atmosphere of gloom,” looking about the somber room, “is enough to depress the stoutest heart.”"My story has a sad ending," answered Robert, his tone depressed.Those who came over at a later period probably belong to the party which opposed the Stadtholder, and which was then in its turn depressed.Đọc mở rộng theo CEFR: deject
Từ vựng bậcC1→“The effect is depressing, bringing too strongly into view home and the dear ones there.”
Hiệu quả là chán nản, tập trung quá mạnh vào ngôi nhà và những người thân yêu ở đó.
Nguồn: Lanman, Charles: Farthest North The Life and Explorations of Lieutenant James Booth Lockwood, of the Greely Arctic Expedition
“The effect is depressing, bringing too strongly into view home and the dear ones there.”
Hiệu quả là chán nản, tập trung quá mạnh vào ngôi nhà và những người thân yêu ở đó.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “deject”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “deject” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “deject”
Dữ liệu từ nguyên: depress ↔ deject
Gợi ý luyện tập với “deject”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
deject (động từ): hạ thấp tinh thần của ai đó
Định nghĩa tiếng Anh: Lower someone's spirits.
depress ↔ deject
Họ từ trong dữ liệu: depress: động từ (v), depression: danh từ (n), dismay: danh từ (n)
deject: hạ thấp tinh thần của ai đó
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "deject" trong câu.
Đồng nghĩa: depress, cast down, get down, dismay
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "deject" trong câu.
deject ↔ depress, cast down, get down, dismay
Nét nghĩa mở rộng: lower someone's spirits (hạ thấp tinh thần của ai đó)
Ứng dụng & Mở rộng: “deject”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “deject”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “deject”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “deject” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “deject” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: deject
Hỏi đáp trọng tâmdeject nghĩa là gì (meaning & definition)?
deject (động từ, phát âm Mỹ /dɪˈdʒɛkt/) có nghĩa là hạ thấp tinh thần của ai đó (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "depress"). lower someone's spirits
Từ deject trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈdʒɛkt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /dɪˈdʒɛkt/; US /dɪˈdʒɛkt/.
Từ deject là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "deject" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: dejects; Quá khứ / Phân từ: dejected; Dạng V-ing: dejecting.
Các nét nghĩa của từ deject theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: hạ thấp tinh thần của ai đó (Ví dụ: “The effect is depressing, bringing too strongly into view home and the dear ones there.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: hạ thấp tinh thần của ai đó
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ deject:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /dɪˈdʒɛkt/; US /dɪˈdʒɛkt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: dejects; Quá khứ / Phân từ: dejected; Dạng V-ing: dejecting.
deject được dùng trong câu như thế nào?
Frank awoke at seven o'clock, depressed in spirits and unrefreshed in body. (George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 3/4; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)