decompress
động từ (v)
- decompresses
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- decompressed
- (Quá khứ / Phân từ)
- decompressing
- (Dạng V-ing)
Decompress có nghĩa là decompress (động từ) có nghĩa là Từ mang nghĩa đối lập với "compress", từ mang nghĩa đối lập với "compress".
Định nghĩa Anh - Anh: Opposite in meaning to compress (make more compact by or as if by pressing).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.decompressđộng từ (v)
Opposite in meaning to compress (make more compact by or as if by pressing).
Từ mang nghĩa đối lập với "compress".
- •
Mustapha, a Turk, invokes the White Lady and recovers the use of his right eye by applying a compress to it.
Mustapha, một người Thổ Nhĩ Kỳ, cầu khẩn White Lady và phục hồi khả năng sử dụng mắt phải của mình bằng cách chườm lên nó.
Trái nghĩa (OPP):compress - •
- 2.decompressđộng từ (v)
Become less tense, rest, or take one's ease.
Trở nên bớt căng thẳng hơn, nghỉ ngơi hoặc thư giãn.
Từ nguyên học (Etymology): decompress
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
compress ↔ decompress
Mục từ "decompress" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "compress, relax" (Từ mang nghĩa đối lập với "compress").
Họ từ & Biến thể từ loại: decompress
Họ từ của "decompress" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: compress: danh từ (n), compression: danh từ (n), relax: động từ (v), relaxation: danh từ (n).
một miếng vải hoặc băng (có hoặc không có thuốc) được dán chặt vào một số bộ phận của cơ thể (để giảm bớt sự khó chịu hoặc hạ sốt)
If I push the cork in very tight, and then force the piston slowly inwards, I can compress the air a good deal.
Nguồn: Buckley, Arabella B. (Arabella Burton): The Fairy-Land of Science
sự gia tăng mật độ của một cái gì đó
In some cases, however, two valves are employed, one effecting the admission, the release, and the compression, and the other the cut off.
Nguồn: Rose, Joshua: Modern Machine-Shop Practice, Volumes I and II
thư giãn, nghỉ ngơi lấy lại sức và giải tỏa căng thẳng, lo âu
Subsequently the Lacedæmonians relaxed the rigour of this way of living, and became more luxurious.
Nguồn: Athenaeus, of Naucratis: The Deipnosophists; or, Banquet of the Learned of Athenæus, Vol. 1 (of 3)
thư giãn
But I should go back to my botanist in a state of emotional relaxation.
Nguồn: Wells, H. G. (Herbert George): A Modern Utopia
Cụm từ & Collocations: decompress
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "decompress". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: decompress
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "decompress" phân theo từng nét nghĩa (Từ mang nghĩa đối lập với "compress"), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "decompress" ở nét nghĩa "trở nên bớt căng thẳng hơn, nghỉ ngơi hoặc thư giãn" (ngoài ra "relax" còn biểu thị: thư giãn, nghỉ ngơi lấy lại sức và giải tỏa căng thẳng, lo âu).
“Subsequently the Lacedæmonians relaxed the rigour of this way of living, and became more luxurious.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "decompress" khi diễn đạt nét nghĩa: trở nên bớt căng thẳng hơn, nghỉ ngơi hoặc thư giãn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "decompress" khi diễn đạt nét nghĩa: trở nên bớt căng thẳng hơn, nghỉ ngơi hoặc thư giãn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "decompress" khi diễn đạt nét nghĩa: trở nên bớt căng thẳng hơn, nghỉ ngơi hoặc thư giãn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "decompress" khi diễn đạt nét nghĩa: trở nên bớt căng thẳng hơn, nghỉ ngơi hoặc thư giãn.
Câu dẫn chứng văn học: decompress
Mustapha, a Turk, invokes the White Lady and recovers the use of his right eye by applying a compress to it.Mustapha, một người Thổ Nhĩ Kỳ, cầu khẩn White Lady và phục hồi khả năng sử dụng mắt phải của mình bằng cách chườm lên nó.
If I push the cork in very tight, and then force the piston slowly inwards, I can compress the air a good deal.That last compress has done me a world of good.This compresses the remaining gas and thus preserves the normal form of the balloon outline.Then, covering the wound with a wet compress, he bandaged it loosely and rose to fix a shelter over the patient’s face.Collar packing= for a valve spindle, where the pressure tends to compress the packing.The attempt to compress infinite issues in a space too little has altered and, as some critics think, degraded the whole tenor of public life.He strained himself against that piled-up mass of food with all his remaining strength, in order to compress his stomach and silence its groans.Đọc mở rộng theo CEFR: decompress
Từ vựng bậcA2→“Mustapha, a Turk, invokes the White Lady and recovers the use of his right eye by applying a compress to it.”
Mustapha, một người Thổ Nhĩ Kỳ, cầu khẩn White Lady và phục hồi khả năng sử dụng mắt phải của mình bằng cách chườm lên nó.
Nguồn: Zola, Émile: The Three Cities Trilogy: Lourdes, Complete
“Mustapha, a Turk, invokes the White Lady and recovers the use of his right eye by applying a compress to it.”
Mustapha, một người Thổ Nhĩ Kỳ, cầu khẩn White Lady và phục hồi khả năng sử dụng mắt phải của mình bằng cách chườm lên nó.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “decompress”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “decompress” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “decompress”
Dữ liệu từ nguyên: compress ↔ decompress
Gợi ý luyện tập với “decompress”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
decompress (động từ): Từ mang nghĩa đối lập với "compress"
Định nghĩa tiếng Anh: Opposite in meaning to compress (make more compact by or as if by pressing).
compress ↔ decompress
Họ từ trong dữ liệu: compress: danh từ (n), compression: danh từ (n), relax: động từ (v), relaxation: danh từ (n)
decompress: Từ mang nghĩa đối lập với "compress"
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "decompress" trong câu.
Đồng nghĩa: relax, loosen up, unbend, unwind
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "decompress" trong câu.
decompress ↔ relax, loosen up, unbend, unwind
Nét nghĩa mở rộng: become less tense, rest, or take one's ease (trở nên bớt căng thẳng hơn, nghỉ ngơi hoặc thư giãn)
Ứng dụng & Mở rộng: “decompress”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “decompress”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “decompress”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “decompress” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “decompress” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: decompress
Hỏi đáp trọng tâmdecompress nghĩa là gì (meaning & definition)?
decompress (động từ) có nghĩa là Từ mang nghĩa đối lập với "compress" (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "compress"). Opposite in meaning to compress (make more compact by or as if by pressing)
Từ decompress là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "decompress" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: decompresses; Quá khứ / Phân từ: decompressed; Dạng V-ing: decompressing.
Các nét nghĩa của từ decompress theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: Từ mang nghĩa đối lập với "compress" (Ví dụ: “Mustapha, a Turk, invokes the White Lady and recovers the use of his right eye by applying a compress to it.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: trở nên bớt căng thẳng hơn, nghỉ ngơi hoặc thư giãn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ decompress:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: decompresses; Quá khứ / Phân từ: decompressed; Dạng V-ing: decompressing.
decompress được dùng trong câu như thế nào?
If I push the cork in very tight, and then force the piston slowly inwards, I can compress the air a good deal. (Arabella B. Buckley, The Fairy-Land of Science; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)