comely
tính từ (adj)
Comely có nghĩa là theo phong tục hoặc quyền sở hữu.
Định nghĩa Anh - Anh: According with custom or propriety.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.comelytính từ (adj)
According with custom or propriety.
Theo phong tục hoặc quyền sở hữu.
- •
Now we shall be able to get ourselves some decent clothes."
Bây giờ chúng ta sẽ có thể kiếm cho mình vài bộ quần áo tươm tất.”
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •decent burial206 lần trong kho sách
- •decent folk123 lần trong kho sách
- •decent interval96 lần trong kho sách
- •decent clothes212 lần trong kho sách
- •decent sized50 lần trong kho sách
- •
- 2.comelytính từ (adj)
Very pleasing to the eye.
Một chương trình du lịch.
Từ nguyên học (Etymology): comely
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
decent ↔ comely
Mục từ "comely" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "decent, fair" (theo phong tục hoặc quyền sở hữu).
Họ từ & Biến thể từ loại: comely
Họ từ của "comely" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: decent: tính từ (adj), fair: tính từ (adj), fairly: trạng từ (adv).
đúng về mặt xã hội hoặc thông thường
An overreaching, cowardly sneak who pretends to do a decent business under the trade name of Pubsey & Co.
Nguồn: Ruoff, Henry W. (Henry Woldmar), 1865-1935 [Editor]: The Circle of Knowledge: A Classified, Simplified, Visualized Book of Answers
không thiên vị hay tư lợi hay thành kiến hay lừa dối
And ever since, on fair Twelfth Night, A wand’ring form is seen: A female form, and this its cry:—‘Vy vot a cake I’ve been!’
Nguồn: Farmer, John Stephen: Slang and its analogues past and present, volume 2 [of 7]
ở một mức độ hoặc mức độ vừa đủ
From this date, the obstetrical chair of the college, at least, was fairly supplied with clinical material.
Nguồn: Howe, Julia Ward, 1819-1910 [Author of introduction, etc.]: Woman's work in America
Cụm từ & Collocations: comely
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 5 mục kết hợp trong dữ liệu của "comely". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (5)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- decent burial
- decent folk
- decent interval
- decent clothes
But we'll give you some decent clothes,” said Lady Blount.
Locke, William John: Stella Maris
- decent sized
Đồng nghĩa & Sắc thái: comely
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "comely" phân theo từng nét nghĩa (theo phong tục hoặc quyền sở hữu), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "comely" ở nét nghĩa "theo phong tục hoặc quyền sở hữu" (ngoài ra "decent" còn biểu thị: đúng về mặt xã hội hoặc thông thường).
“An overreaching, cowardly sneak who pretends to do a decent business under the trade name of Pubsey & Co.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "comely" khi diễn đạt nét nghĩa: theo phong tục hoặc quyền sở hữu.
Đồng nghĩa trực tiếp với "comely" khi diễn đạt nét nghĩa: theo phong tục hoặc quyền sở hữu.
Đồng nghĩa trực tiếp với "comely" khi diễn đạt nét nghĩa: theo phong tục hoặc quyền sở hữu.
Đồng nghĩa trực tiếp với "comely" khi diễn đạt nét nghĩa: theo phong tục hoặc quyền sở hữu.
Câu dẫn chứng văn học: comely
Now we shall be able to get ourselves some decent clothes."Bây giờ chúng ta sẽ có thể kiếm cho mình vài bộ quần áo tươm tất.”
An overreaching, cowardly sneak who pretends to do a decent business under the trade name of Pubsey & Co."Certainly not," I said; "but for goodness' sake go to a decent doctor when you get home, and tell him everything.And it is a relief to see a decent building and a garden now and then, on the river."What do you more decent people expect to do by just talking?"When do we lead a chaste and decent life in words?But we'll give you some decent clothes,” said Lady Blount.You have no right to suppose any man in love with you, till he declares it in plain, unequivocal and decent terms.Đọc mở rộng theo CEFR: comely
Từ vựng bậcB2→“Now we shall be able to get ourselves some decent clothes."”
Bây giờ chúng ta sẽ có thể kiếm cho mình vài bộ quần áo tươm tất.”
Nguồn: Levy, Amy: The Romance of a Shop
“Now we shall be able to get ourselves some decent clothes."”
Bây giờ chúng ta sẽ có thể kiếm cho mình vài bộ quần áo tươm tất.”
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “comely”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “comely” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “comely”
Dữ liệu từ nguyên: decent ↔ comely
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “comely”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “comely” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “comely”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “comely”:
“An overreaching, cowardly sneak who pretends to do a decent business under the trade name of Pubsey & Co.”
Gợi ý luyện tập với “comely”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
comely (tính từ): theo phong tục hoặc quyền sở hữu
Định nghĩa tiếng Anh: According with custom or propriety.
decent ↔ comely
Họ từ trong dữ liệu: decent: tính từ (adj), fair: tính từ (adj), fairly: trạng từ (adv)
decent burial
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "comely" trong câu.
decent folk
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "comely" trong câu.
decent interval
Nét nghĩa mở rộng: very pleasing to the eye (một chương trình du lịch)
Ứng dụng & Mở rộng: “comely”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “comely”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “comely”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “comely” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “comely” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: comely
Hỏi đáp trọng tâmcomely nghĩa là gì (meaning & definition)?
comely (tính từ, phát âm Mỹ /ˈkʌmli/) có nghĩa là theo phong tục hoặc quyền sở hữu (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "decent"). according with custom or propriety
Từ comely trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkʌm/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkʌmli/; US /ˈkʌmli/.
Từ comely là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "comely" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ comely theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: theo phong tục hoặc quyền sở hữu (Ví dụ: “Now we shall be able to get ourselves some decent clothes."”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một chương trình du lịch
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ comely:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkʌmli/; US /ˈkʌmli/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ comely:
decent burial; decent folk; decent interval; decent clothes; decent sized
comely được dùng trong câu như thế nào?
An overreaching, cowardly sneak who pretends to do a decent business under the trade name of Pubsey & Co. (Henry W., 1865-1935 [Editor] Ruoff, The Circle of Knowledge: A Classified, Simplified, Visualized Book of Answers; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)