becoming
động từ (v)
Becoming có nghĩa là nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định (dạng biến thể ngữ pháp của "become").
Định nghĩa Anh - Anh: Enter or assume a certain state or condition.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.becomingđộng từ (v)
Enter or assume a certain state or condition.
Nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •become aware7.512 lần trong kho sách
- •become acquainted5.608 lần trong kho sách
- •become known6.121 lần trong kho sách
- •become necessary4.126 lần trong kho sách
- •become conscious2.613 lần trong kho sách
- •suddenly become3.314 lần trong kho sách
- 2.becomingđộng từ (v)
Undergo a change or development.
Trải qua một sự thay đổi hoặc phát triển.
- 3.becomingđộng từ (v)
Come into existence.
Đi vào tồn tại.
Đồng nghĩa (SYN):become - 4.becomingtính từ (adj)
According with custom or propriety.
Theo phong tục hoặc quyền sở hữu.
Từ nguyên học (Etymology): becoming
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
become ↔ becoming
Mục từ "becoming" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "become, decent" (nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định).
Họ từ & Biến thể từ loại: becoming
Họ từ của "becoming" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: become: động từ (v), decent: tính từ (adj).
nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
đúng về mặt xã hội hoặc thông thường
An overreaching, cowardly sneak who pretends to do a decent business under the trade name of Pubsey & Co.
Nguồn: Ruoff, Henry W. (Henry Woldmar), 1865-1935 [Editor]: The Circle of Knowledge: A Classified, Simplified, Visualized Book of Answers
Cụm từ & Collocations: becoming
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "becoming". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- become aware
- become acquainted
- become known
- become necessary
- become conscious
- suddenly become
Đồng nghĩa & Sắc thái: becoming
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "becoming" phân theo từng nét nghĩa (nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "becoming" ở nét nghĩa "nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định" (ngoài ra "become" còn biểu thị: trải qua một sự thay đổi hoặc phát triển).
“When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw.”
Đồng nghĩa với "becoming" ở nét nghĩa "nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định" (ngoài ra "go" còn biểu thị: thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)).
“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”
Đồng nghĩa với "becoming" ở nét nghĩa "nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định" (ngoài ra "get" còn biểu thị: sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng).
““Have you got such a thing as a pair of bellows?””
Đồng nghĩa với "becoming" ở nét nghĩa "trải qua một sự thay đổi hoặc phát triển" (ngoài ra "turn" còn biểu thị: một đoạn tròn của đường cong).
“When he theorized, which he rarely did, his speculations had an awkward trick of turning out right.”
Đồng nghĩa với "becoming" ở nét nghĩa "theo phong tục hoặc quyền sở hữu" (ngoài ra "decent" còn biểu thị: đúng về mặt xã hội hoặc thông thường).
“An overreaching, cowardly sneak who pretends to do a decent business under the trade name of Pubsey & Co.”
Câu dẫn chứng văn học: becoming
When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw.As time goes on, ecclesiastical and voluntary benevolent activities become ever less important and less extensive as compared with those of the State.No actor ever became great over-night who had not spent weary months in the acquisition of technique.I will not say that it is easy--that it requires but little labor to become a good extempore speaker.Each member of the class should become a member of the club and plan to do all the work outlined for the project.He was educated in a monastery and became a Christian.Thus we see how Eriugena’s philosophical speculations naturally became the basis for innumerable controversies which are still far from being definitely decided.He will be slow to make acquaintances, and will require a long time ere he becomes intimate with them.Đọc mở rộng theo CEFR: becoming
Từ vựng bậcA1→“When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw.”
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“As time goes on, ecclesiastical and voluntary benevolent activities become ever less important and less extensive as compared with those of the State.”
Nguồn: Engel, Sigmund: The Elements of Child-protection
Cấu trúc & Vận dụng: “becoming”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “becoming” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “becoming”
Dữ liệu từ nguyên: become ↔ becoming
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “becoming”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “becoming” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “becoming”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
becoming (động từ): nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
Định nghĩa tiếng Anh: Enter or assume a certain state or condition.
become ↔ becoming
Họ từ trong dữ liệu: become: động từ (v), decent: tính từ (adj)
become aware
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "becoming" trong câu.
become acquainted
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "becoming" trong câu.
become known
Nét nghĩa mở rộng: undergo a change or development (trải qua một sự thay đổi hoặc phát triển)
“It is not _____ that, if you go away, other men should long after me.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: becoming
It is not becoming that, if you go away, other men should long after me.”
Nguồn: Schiefner, Anton, 1817-1879 [Translator]: Tibetan Tales, Derived from Indian Sources
Ứng dụng & Mở rộng: “becoming”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “becoming”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “becoming”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “becoming” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “becoming” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: becoming
Hỏi đáp trọng tâmbecoming nghĩa là gì (meaning & definition)?
becoming (động từ, phát âm Mỹ /bɪˈkʌmɪŋ/) có nghĩa là nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định (dạng biến thể ngữ pháp của "become"). enter or assume a certain state or condition
Từ becoming trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkʌm/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /bɪˈkʌmɪŋ/; US /bɪˈkʌmɪŋ/.
Từ becoming là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "becoming" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ becoming theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định - Nét nghĩa 2 [A1]: trải qua một sự thay đổi hoặc phát triển - Nét nghĩa 3 [A1]: đi vào tồn tại - Nét nghĩa 4 [B2]: theo phong tục hoặc quyền sở hữu
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ becoming:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /bɪˈkʌmɪŋ/; US /bɪˈkʌmɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ becoming:
become aware; become acquainted; become known; become necessary; become conscious
becoming được dùng trong câu như thế nào?
When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)