Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

bonnie

tính từ (adj)

A1
/ˈbɑni//ˈbɑni/

Bonnie có nghĩa là một chương trình du lịch.

Định nghĩa Anh - Anh: Very pleasing to the eye.

Họ từ:fair(tính từ (adj))/fairly(trạng từ (adv))Bảng họ từ →
Diễn đạt “một chương trình du lịch”:bonnieA1/fairA1/bonnyA1/comelyA1/sightlyA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.bonnietính từ (adj)

    Very pleasing to the eye.

    Một chương trình du lịch.

    • •

      And ever since, on fair Twelfth Night, A wand’ring form is seen: A female form, and this its cry:—‘Vy vot a cake I’ve been!’

    Đồng nghĩa (SYN):fair/bonny/comely/sightly
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): bonnie

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

fair ↔ bonnie

Mục từ "bonnie" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "fair" (một chương trình du lịch).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: bonnie

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "bonnie" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: fair: tính từ (adj), fairly: trạng từ (adv).

fairtính từ (adj)/ˈfɛɹ/

không thiên vị hay tư lợi hay thành kiến hay lừa dối

•

And ever since, on fair Twelfth Night, A wand’ring form is seen: A female form, and this its cry:—‘Vy vot a cake I’ve been!’

Nguồn: Farmer, John Stephen: Slang and its analogues past and present, volume 2 [of 7]

fairlytrạng từ (adv)/ˈfɛɹli/

ở một mức độ hoặc mức độ vừa đủ

•

From this date, the obstetrical chair of the college, at least, was fairly supplied with clinical material.

Nguồn: Howe, Julia Ward, 1819-1910 [Author of introduction, etc.]: Woman's work in America

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: bonnie

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "bonnie". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • fair haired
  • fair play
  • fair hair
  • fair sex

    Even the charms of the fair sex had never excited his attention, notwithstanding the attractions of his countrywomen.

    Goethe, Johann Wolfgang von: Wilhelm Meister's apprenticeship and travels, vol. 2 (of 2)

  • fair weather
  • vanity fair
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: bonnie

4 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "bonnie" phân theo từng nét nghĩa (một chương trình du lịch), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "bonnie" ở nét nghĩa "một chương trình du lịch" (ngoài ra "fair" còn biểu thị: không thiên vị hay tư lợi hay thành kiến hay lừa dối).

“And ever since, on fair Twelfth Night, A wand’ring form is seen: A female form, and this its cry:—‘Vy vot a cake I’ve been!’”

Đồng nghĩa trực tiếp với "bonnie" khi diễn đạt nét nghĩa: một chương trình du lịch.

Đồng nghĩa trực tiếp với "bonnie" khi diễn đạt nét nghĩa: một chương trình du lịch.

Đồng nghĩa trực tiếp với "bonnie" khi diễn đạt nét nghĩa: một chương trình du lịch.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: bonnie

And ever since, on fair Twelfth Night, A wand’ring form is seen: A female form, and this its cry:—‘Vy vot a cake I’ve been!’
Farmer, John Stephen: Slang and its analogues past and present, volume 2 [of 7], Tiếng Anh (Anh - Anh)
I am informed that nine rods of capital wall is regarded as but a fair week’s work for a good wall-builder, working by himself.
Greeley, Horace: An overland journey, from New York to San Francisco in the summer of 1859, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A wooden table placed against the wall, and a rocking-chair in fair condition, completed the furniture.
Soltera, Maria: A lady's ride across Spanish Honduras, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Before her face the mirror remains fair,—because she has been “deaf, dumb, and a fool from the cradle.”
Conant, Martha Pike: The Oriental tale in England in the eighteenth century
"Yes, indeed—as fair and good as lives—and three promising children, though I say it that shouldn't.
Guernsey, Lucy Ellen: The story of a Hessian, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But she can claim a fair number of minor poets, with whom this paper will more especially deal.
Guilford, Everard L. (Everard Leaver), 1882-1945 [Editor]: Memorials of old Nottinghamshire, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Their aspect was agreeable, their features aquiline, and their complexion comparatively fair; my first impression was that they somewhat resembled the Osages.
Nuttall, Thomas: A journal of travels into the Arkansa Territory, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In combat with her one cannot laze or cheat: but honest struggle brings fair returns.
Munson, Gorham Bert: Robert Frost, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: bonnie

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “bonnie” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“And ever since, on fair Twelfth Night, A wand’ring form is seen: A female form, and this its cry:—‘Vy vot a cake I’ve been!’”

Nguồn: Farmer, John Stephen: Slang and its analogues past and present, volume 2 [of 7]

“I am informed that nine rods of capital wall is regarded as but a fair week’s work for a good wall-builder, working by himself.”

Nguồn: Greeley, Horace: An overland journey, from New York to San Francisco in the summer of 1859

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “bonnie”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “bonnie” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “bonnie”

Dữ liệu từ nguyên: fair ↔ bonnie

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “bonnie”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “bonnie” với tần suất cao:

2.481 lần trong kho sách
2.700 lần trong kho sách
2.724 lần trong kho sách
1.478 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “bonnie”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “bonnie”:

Đồng nghĩa:fairbonnycomelysightly

“And ever since, on fair Twelfth Night, A wand’ring form is seen: A female form, and this its cry:—‘Vy vot a cake I’ve been!’”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “bonnie”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbɑni/; US /ˈbɑni/.

bonnie (tính từ): một chương trình du lịch

Định nghĩa tiếng Anh: Very pleasing to the eye.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

fair ↔ bonnie

Họ từ trong dữ liệu: fair: tính từ (adj), fairly: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.481 lần trong kho sách

fair haired

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "bonnie" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.700 lần trong kho sách

fair play

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "bonnie" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.724 lần trong kho sách

fair hair

Mở rộng biên độ diễn đạt với "bonnie".

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “bonnie”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: bonnie

Hỏi đáp trọng tâm

bonnie nghĩa là gì (meaning & definition)?

bonnie (tính từ, phát âm Mỹ /ˈbɑni/) có nghĩa là một chương trình du lịch (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "fair"). very pleasing to the eye

Từ bonnie trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈbɑn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbɑni/; US /ˈbɑni/.

Từ bonnie là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "bonnie" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ bonnie theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một chương trình du lịch (Ví dụ: “And ever since, on fair Twelfth Night, A wand’ring form is seen: A female form, and this its cry:—‘Vy vot a cake I’ve been!’”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ bonnie:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbɑni/; US /ˈbɑni/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ bonnie:

fair haired; fair play; fair hair; fair sex; fair weather

bonnie được dùng trong câu như thế nào?

And ever since, on fair Twelfth Night, A wand’ring form is seen: A female form, and this its cry:—‘Vy vot a cake I’ve been!’ (John Stephen Farmer, Slang and its analogues past and present, volume 2 [of 7]; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/bonnie, mã đối chiếu EV-D1F84094. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "bonnie" được liên kết từ mục từ "fair".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

fair