civilize
động từ (v)
- civilizes/ˈsɪvəˌlaɪzɪz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- civilized/ˈsɪvəˌlaɪzd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- civilizing/ˈsɪvəˌlaɪzɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Civilize có nghĩa là dạy hoặc tinh chỉnh để phân biệt đối xử trong sở thích hoặc phán đoán.
Định nghĩa Anh - Anh: Teach or refine to be discriminative in taste or judgment.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.civilizeđộng từ (v)
Teach or refine to be discriminative in taste or judgment.
Dạy hoặc tinh chỉnh để phân biệt đối xử trong sở thích hoặc phán đoán.
- •
He seldom owns the land which he pretends or tries to cultivate.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •cultivate the acquaintance206 lần trong kho sách
- •cultivate land437 lần trong kho sách
- •
- 2.civilizeđộng từ (v)
Teach or refine to be discriminative in taste or judgment.
Dạy hoặc tinh chỉnh để phân biệt đối xử trong sở thích hoặc phán đoán.
- 3.civilizeđộng từ (v)
Teach or refine to be discriminative in taste or judgment.
Dạy hoặc tinh chỉnh để phân biệt đối xử trong sở thích hoặc phán đoán.
Từ nguyên học (Etymology): civilize
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
cultivate ↔ civilize
Mục từ "civilize" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "cultivate, educate, school" (dạy hoặc tinh chỉnh để phân biệt đối xử trong sở thích hoặc phán đoán).
Họ từ & Biến thể từ loại: civilize
Họ từ của "civilize" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: cultivate: động từ (v), educate: động từ (v), education: danh từ (n), educational: tính từ (adj), educator: danh từ (n), school: danh từ (n).
thúc đẩy sự tăng trưởng
He seldom owns the land which he pretends or tries to cultivate.
Nguồn: Washington, Booker T.: Working With the Hands Being a Sequel to "Up from Slavery," Covering the Author's Experiences in Industrial Training at Tuskegee
cung cấp một nền giáo dục cho
But the objectionable name “agnostic” should be discarded, as if to be properly educated were to belong to a peculiar sect.
Nguồn: Holmes, William Gordon: The Age of Justinian and Theodora: A History of the Sixth Century A.D., Volume 1 (of 2)
các hoạt động giáo dục hoặc hướng dẫn
To treat of the importance of education and set forth its psychological principles in full would be the theme of a large book.
Nguồn: Hirsch, William: Genius and degeneration
liên quan đến quá trình giáo dục
Parallel with the assertion of the rights of the state as against the church, was the revolution effected in the educational system of the monarchy.
Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Austria, Lower" to "Bacon" Volume 3, Part 1, Slice 1
một người giáo dục giới trẻ
Were there no educator, all souls would remain savage, and were it not for the teacher, the children would be ignorant creatures.
Nguồn: ʻAbdu'l-Bahá: Bahá'í World Faith
trường học, cơ sở giáo dục
Teachers in public schools have the rights and duties of state officials.
Nguồn: United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality: Nazi conspiracy and aggression, Volume 04 (of 11)
Cụm từ & Collocations: civilize
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "civilize". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- cultivate the acquaintance
- cultivate land
Đồng nghĩa & Sắc thái: civilize
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "civilize" phân theo từng nét nghĩa (dạy hoặc tinh chỉnh để phân biệt đối xử trong sở thích hoặc phán đoán), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "civilize" ở nét nghĩa "dạy hoặc tinh chỉnh để phân biệt đối xử trong sở thích hoặc phán đoán" (ngoài ra "cultivate" còn biểu thị: thúc đẩy sự tăng trưởng của).
“He seldom owns the land which he pretends or tries to cultivate.”
Đồng nghĩa với "civilize" ở nét nghĩa "dạy hoặc tinh chỉnh để phân biệt đối xử trong sở thích hoặc phán đoán" (ngoài ra "educate" còn biểu thị: cung cấp một nền giáo dục cho).
“But the objectionable name “agnostic” should be discarded, as if to be properly educated were to belong to a peculiar sect.”
Đồng nghĩa với "civilize" ở nét nghĩa "dạy hoặc tinh chỉnh để phân biệt đối xử trong sở thích hoặc phán đoán" (ngoài ra "school" còn biểu thị: dạy dỗ, đào tạo như ở trường).
“Teachers in public schools have the rights and duties of state officials.”
Đồng nghĩa với "civilize" ở nét nghĩa "dạy hoặc tinh chỉnh để phân biệt đối xử trong sở thích hoặc phán đoán" (ngoài ra "train" còn biểu thị: phương tiện giao thông công cộng được cung cấp bởi một dòng toa xe lửa nối với nhau và được kéo bởi đầu máy).
“A television program for inservice training of elementary school teachers of science.”
Câu dẫn chứng văn học: civilize
He seldom owns the land which he pretends or tries to cultivate.“They say olives are a cultivated taste,” persisted Balcomb; “but lawsy, I knew right away that girl was a good thing.His favorite associates were actresses, and he had neither obtained nor aspired to any higher reputation than that of a cultivated man of fashion.Fine Italian wines should be cultivated, if only out of patriotism.In New Zealand, when a man has cultivated a field of kumeras, or sweet potatoes, he needs no fence and no watchman.A number of well-cultivated farms, with neat houses, in view of the fort, would have excited emotions of pleasure.The soil is very fertile, and the inhabitants cultivate a great quantity of rice, yams, foigné, and every necessary of life.Many improvements have taken place; the country is tolerably cultivated in the environs, and some fine works have been established.Đọc mở rộng theo CEFR: civilize
Từ vựng bậcA1→“He seldom owns the land which he pretends or tries to cultivate.”
Nguồn: Washington, Booker T.: Working With the Hands Being a Sequel to "Up from Slavery," Covering the Author's Experiences in Industrial Training at Tuskegee
““They say olives are a cultivated taste,” persisted Balcomb; “but lawsy, I knew right away that girl was a good thing.”
Nguồn: Nicholson, Meredith: Zelda Dameron
Cấu trúc & Vận dụng: “civilize”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “civilize” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “civilize”
Dữ liệu từ nguyên: cultivate ↔ civilize
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “civilize”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “civilize” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “civilize”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
civilize (động từ): dạy hoặc tinh chỉnh để phân biệt đối xử trong sở thích hoặc phán đoán
Định nghĩa tiếng Anh: Teach or refine to be discriminative in taste or judgment.
cultivate ↔ civilize
Họ từ trong dữ liệu: cultivate: động từ (v), educate: động từ (v), education: danh từ (n), educational: tính từ (adj), educator: danh từ (n), school: danh từ (n)
cultivate the acquaintance
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "civilize" trong câu.
cultivate land
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "civilize" trong câu.
cultivate the acquaintance
Nét nghĩa mở rộng: teach or refine to be discriminative in taste or judgment (dạy hoặc tinh chỉnh để phân biệt đối xử trong sở thích hoặc phán đoán)
Ứng dụng & Mở rộng: “civilize”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “civilize”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “civilize”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “civilize” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “civilize” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: civilize
Hỏi đáp trọng tâmcivilize nghĩa là gì (meaning & definition)?
civilize (động từ, phát âm Mỹ /ˈsɪvəˌlaɪz/) có nghĩa là dạy hoặc tinh chỉnh để phân biệt đối xử trong sở thích hoặc phán đoán (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "cultivate"). teach or refine to be discriminative in taste or judgment
Từ civilize trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɪv/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsɪvəˌlaɪz/; US /ˈsɪvəˌlaɪz/.
Từ civilize là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "civilize" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: civilizes; Quá khứ / Phân từ: civilized; Dạng V-ing: civilizing.
Các nét nghĩa của từ civilize theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: dạy hoặc tinh chỉnh để phân biệt đối xử trong sở thích hoặc phán đoán (Ví dụ: “He seldom owns the land which he pretends or tries to cultivate.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: dạy hoặc tinh chỉnh để phân biệt đối xử trong sở thích hoặc phán đoán - Nét nghĩa 3 [A1]: dạy hoặc tinh chỉnh để phân biệt đối xử trong sở thích hoặc phán đoán
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ civilize:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsɪvəˌlaɪz/; US /ˈsɪvəˌlaɪz/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: civilizes; Quá khứ / Phân từ: civilized; Dạng V-ing: civilizing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ civilize:
cultivate the acquaintance; cultivate land
civilize được dùng trong câu như thế nào?
He seldom owns the land which he pretends or tries to cultivate. (Booker T. Washington, Working With the Hands Being a Sequel to "Up from Slavery," Covering the Author's Experiences in Industrial Training at Tuskegee; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)