changes
động từ (v)
Changes có nghĩa là một sự kiện xảy ra khi một cái gì đó chuyển từ trạng thái hoặc giai đoạn này sang trạng thái khác (dạng biến thể ngữ pháp của "change").
Định nghĩa Anh - Anh: Cause to change; make different.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.changesđộng từ (v)
Cause to change; make different.
Một sự kiện xảy ra khi một cái gì đó chuyển từ trạng thái hoặc giai đoạn này sang trạng thái khác.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •sudden change3.635 lần trong kho sách
- •climate change2.923 lần trong kho sách
- •change the subject3.848 lần trong kho sách
- •change colour1.637 lần trong kho sách
- •suddenly change1.993 lần trong kho sách
- •change places1.478 lần trong kho sách
- 2.changesdanh từ (n)
An event that occurs when something passes from one state or phase to another.
Sự khác biệt trong mối quan hệ giữa các trạng thái.
- 3.changesđộng từ (v)
Undergo a change; become different in essence.
Hành động thay đổi một cái gì đó.
- 4.changesđộng từ (v)
Become different in some particular way, without permanently losing one's or its former characteristics or essence.
Gây ra sự thay đổi.
- 5.changesdanh từ (n)
A relational difference between states.
Trải qua một sự thay đổi.
Đồng nghĩa (SYN):change - 6.changesdanh từ (n)
The action of changing something.
Trở nên khác biệt theo một cách cụ thể nào đó mà không làm mất đi vĩnh viễn những đặc điểm hoặc bản chất trước đây của một người hoặc của nó.
Đồng nghĩa (SYN):change
Từ nguyên học (Etymology): changes
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
change ↔ changes
Mục từ "changes" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "change" (một sự kiện xảy ra khi một cái gì đó chuyển từ trạng thái hoặc giai đoạn này sang trạng thái khác).
Họ từ & Biến thể từ loại: changes
Họ từ của "changes" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: change: động từ (v).
một sự kiện xảy ra khi một cái gì đó chuyển từ trạng thái hoặc giai đoạn này sang trạng thái khác
He’d talk about it in a general way, but whenever it came to details he’d change the subject.
Nguồn: Appleton, Victor: Don Sturdy in the tombs of gold; or, The old Egyptian's great secret
Cụm từ & Collocations: changes
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "changes". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- sudden change
- climate change
- change the subject
He’d talk about it in a general way, but whenever it came to details he’d change the subject.
Appleton, Victor: Don Sturdy in the tombs of gold; or, The old Egyptian's great secret
- change colour
- suddenly change
- change places
Đồng nghĩa & Sắc thái: changes
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "changes" phân theo từng nét nghĩa (một sự kiện xảy ra khi một cái gì đó chuyển từ trạng thái hoặc giai đoạn này sang trạng thái khác), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "changes" ở nét nghĩa "một sự kiện xảy ra khi một cái gì đó chuyển từ trạng thái hoặc giai đoạn này sang trạng thái khác" (ngoài ra "change" còn biểu thị: hành động thay đổi một cái gì đó).
“He’d talk about it in a general way, but whenever it came to details he’d change the subject.”
Đồng nghĩa với "changes" ở nét nghĩa "một sự kiện xảy ra khi một cái gì đó chuyển từ trạng thái hoặc giai đoạn này sang trạng thái khác" (ngoài ra "alter" còn biểu thị: gây ra sự thay đổi).
“This is now altered, and the only compulsion that can be exercised is of a moral character.”
Đồng nghĩa với "changes" ở nét nghĩa "một sự kiện xảy ra khi một cái gì đó chuyển từ trạng thái hoặc giai đoạn này sang trạng thái khác" (ngoài ra "modify" còn biểu thị: làm cho ít nghiêm trọng hoặc khắc nghiệt hoặc cực đoan).
“Whatever influences prevail externally, they must in all cases, sane and insane, be counteracted and modified by internal influences.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "changes" khi diễn đạt nét nghĩa: sự khác biệt trong mối quan hệ giữa các trạng thái.
Đồng nghĩa với "changes" ở nét nghĩa "sự khác biệt trong mối quan hệ giữa các trạng thái" (ngoài ra "modification" còn biểu thị: hành động tạo ra một cái gì đó khác biệt (ví dụ như kích cỡ của một bộ quần áo)).
“In the case of hybrids the interchange of physical and mental characteristics of the parents, including modifications of head-form, is a familiar fact.”
Đồng nghĩa với "changes" ở nét nghĩa "gây ra sự thay đổi" (ngoài ra "vary" còn biểu thị: trở nên khác biệt theo một cách cụ thể nào đó mà không làm mất đi vĩnh viễn những đặc điểm hoặc bản chất trước đây của một người hoặc của nó).
“In that great circular valley, moored to right and left, like shipping in a harbor, lay some two dozen air-ships of varying sizes.”
Câu dẫn chứng văn học: changes
He’d talk about it in a general way, but whenever it came to details he’d change the subject.“And is there nothing yet unsaid, Before the change appears?You have given them all an idea of what your line of business is, and for the present couldn’t change the opinion.Did she suppose that the postman called once a day as in Eastcheap and Change Alley?The name of the broker employed by his Lordship was given; and letters which implicated him were said to have been publicly exhibited on ’Change.There is, therefore, no prospect for many years of any change in the geographical distribution of working mines through the exhaustion of present deposits.Perhaps you can just cite the reasons for the changes.What changes in it the future will make we cannot predict.Đọc mở rộng theo CEFR: changes
Từ vựng bậcA1→“He’d talk about it in a general way, but whenever it came to details he’d change the subject.”
Nguồn: Appleton, Victor: Don Sturdy in the tombs of gold; or, The old Egyptian's great secret
““And is there nothing yet unsaid, Before the change appears?”
Nguồn: Child, Lydia Maria, 1802-1880 [Editor]: Looking toward sunset
Cấu trúc & Vận dụng: “changes”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “changes” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “changes”
Dữ liệu từ nguyên: change ↔ changes
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “changes”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “changes” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “changes”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “changes”:
“He’d talk about it in a general way, but whenever it came to details he’d change the subject.”
Gợi ý luyện tập với “changes”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
changes (động từ): một sự kiện xảy ra khi một cái gì đó chuyển từ trạng thái hoặc giai đoạn này sang trạng thái khác
Định nghĩa tiếng Anh: Cause to change; make different.
change ↔ changes
Họ từ trong dữ liệu: change: động từ (v)
sudden change
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "changes" trong câu.
climate change
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "changes" trong câu.
change the subject
“He’d talk about it in a general way, but whenever it came to details he’d change the subject.”
“Perhaps you can just cite the reasons for the _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: changes
Perhaps you can just cite the reasons for the changes.
Nguồn: Various: Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 16
“What _____ in it the future will make we cannot predict.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: changes
What changes in it the future will make we cannot predict.
Nguồn: Various: The World Court (Vol. I, No. 1, Aug. 1915)
Ứng dụng & Mở rộng: “changes”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “changes”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “changes”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “changes” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “changes” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: changes
Hỏi đáp trọng tâmchanges nghĩa là gì (meaning & definition)?
changes (động từ, phát âm Mỹ /ˈtʃeɪndʒəz/) có nghĩa là một sự kiện xảy ra khi một cái gì đó chuyển từ trạng thái hoặc giai đoạn này sang trạng thái khác (dạng biến thể ngữ pháp của "change"). cause to change; make different
Từ changes trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtʃeɪn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtʃeɪndʒəz/; US /ˈtʃeɪndʒəz/.
Từ changes là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "changes" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ changes theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một sự kiện xảy ra khi một cái gì đó chuyển từ trạng thái hoặc giai đoạn này sang trạng thái khác - Nét nghĩa 2 [A1]: sự khác biệt trong mối quan hệ giữa các trạng thái - Nét nghĩa 3 [A1]: hành động thay đổi một cái gì đó - Nét nghĩa 4 [A1]: gây ra sự thay đổi - Nét nghĩa 5 [A1]: trải qua một sự thay đổi - Nét nghĩa 6 [A1]: trở nên khác biệt theo một cách cụ thể nào đó mà không làm mất đi vĩnh viễn những đặc điểm hoặc bản chất trước đây của một người hoặc của nó
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ changes:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtʃeɪndʒəz/; US /ˈtʃeɪndʒəz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ changes:
sudden change; climate change; change the subject; change colour; suddenly change
changes được dùng trong câu như thế nào?
He’d talk about it in a general way, but whenever it came to details he’d change the subject. (Victor Appleton, Don Sturdy in the tombs of gold; or, The old Egyptian's great secret; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)