alteration
danh từ (n)
Alteration có nghĩa là hành động tạo ra một cái gì đó khác biệt (ví dụ như kích cỡ của một bộ quần áo).
Định nghĩa Anh - Anh: The act of making something different (as e.g. the size of a garment).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.alterationdanh từ (n)
The act of making something different (as e.g. the size of a garment).
Hành động tạo ra một cái gì đó khác biệt (ví dụ như kích cỡ của một bộ quần áo).
- •
They are willing to unite with either North or South in the adjustment of present difficulties.
- •
- 2.alterationdanh từ (n)
An event that occurs when something passes from one state or phase to another.
Sự khác biệt trong mối quan hệ giữa các trạng thái.
- 3.alterationdanh từ (n)
The act of making something different (as e.g. the size of a garment).
Hành động tạo ra một cái gì đó khác biệt (ví dụ như kích cỡ của một bộ quần áo).
- 4.alterationdanh từ (n)
The act of revising or altering (involving reconsideration and modification).
Hành động sửa đổi hoặc thay đổi (liên quan đến việc xem xét lại và sửa đổi).
Đồng nghĩa (SYN):revision
Từ nguyên học (Etymology): alteration
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
adjustment ↔ alteration
Mục từ "alteration" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "adjustment, change, modification, revision" (hành động tạo ra một cái gì đó khác biệt (ví dụ như kích cỡ của một bộ quần áo)).
Họ từ & Biến thể từ loại: alteration
Họ từ của "alteration" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh: adjustment: danh từ (n), adjust: động từ (v), adjustable: tính từ (adj), change: động từ (v), modification: danh từ (n), modify: động từ (v), revision: danh từ (n), revise: động từ (v).
làm hoặc trở nên phù hợp
They are willing to unite with either North or South in the adjustment of present difficulties.
Nguồn: Various: The Arena, Volume 4, No. 20, July, 1891
thay đổi hoặc điều chỉnh để đạt được độ chính xác hoặc phù hợp với một tiêu chuẩn
The other bedclothes may be adjusted in the usual manner.
Nguồn: Sackett, S. P.: Mother, Nurse and Infant A Manual Especially Adapted for the Guidance of Mothers and Monthly Nurses, Comprising Full Instruction in Regard To Pregnancy, Preparation for Child-birth, and the Care of Mother and Child, and Designed to Impart so Much Knowledge of Anatomy, Physiology, Midwifery, and the Proper Use of Medicines as Will Serve Intelligently to Direct the Wife, Mother and Nurse in All Emergencies.
có khả năng được thay đổi để phù hợp hoặc phù hợp
This indicates that it is adjustable to any tongue, and performable in any tongue.
Điều này cho thấy rằng nó có thể điều chỉnh được cho bất kỳ ngôn ngữ nào và có thể thực hiện được bằng bất kỳ ngôn ngữ nào.
Nguồn: Twain, Mark: The Man That Corrupted Hadleyburg, and Other Stories
một sự kiện xảy ra khi một cái gì đó chuyển từ trạng thái hoặc giai đoạn này sang trạng thái khác
He’d talk about it in a general way, but whenever it came to details he’d change the subject.
Nguồn: Appleton, Victor: Don Sturdy in the tombs of gold; or, The old Egyptian's great secret
hành động tạo ra một cái gì đó khác biệt (ví dụ như kích cỡ của một bộ quần áo)
In the case of hybrids the interchange of physical and mental characteristics of the parents, including modifications of head-form, is a familiar fact.
Nguồn: Wilson, Daniel, Sir: The lost Atlantis, and other ethnographic studies
làm cho ít nghiêm trọng hoặc khắc nghiệt hoặc cực đoan
Whatever influences prevail externally, they must in all cases, sane and insane, be counteracted and modified by internal influences.
Nguồn: Allen, M. (Physician): Essay on the Classification of the Insane
hành động sửa đổi hoặc thay đổi (liên quan đến việc xem xét lại và sửa đổi)
A revision of his suit was at this time instituted.
Vào thời điểm này, một bản sửa đổi bộ đồ của anh ta đã được tiến hành.
Nguồn: Trenck, Friedrich, Freiherr von der: The Life and Adventures of Baron Trenck, Volume 1
thực hiện sửa đổi trong
The composition of requiem prayers was made by Genji himself, and revised by a professor of literature, one of his intimate friends.
Nguồn: Wilson, Epiphanius, 1845-1916 [Editor]: Japanese Literature Including Selections from Genji Monogatari and Classical Poetry and Drama of Japan
Cụm từ & Collocations: alteration
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "alteration". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: alteration
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "alteration" phân theo từng nét nghĩa (hành động tạo ra một cái gì đó khác biệt (ví dụ như kích cỡ của một bộ quần áo)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "alteration" ở nét nghĩa "hành động tạo ra một cái gì đó khác biệt (ví dụ như kích cỡ của một bộ quần áo)" (ngoài ra "adjustment" còn biểu thị: làm hoặc trở nên phù hợp).
“They are willing to unite with either North or South in the adjustment of present difficulties.”
Đồng nghĩa với "alteration" ở nét nghĩa "hành động tạo ra một cái gì đó khác biệt (ví dụ như kích cỡ của một bộ quần áo)" (ngoài ra "modification" còn biểu thị: bản sao sửa đổi một chút).
“In the case of hybrids the interchange of physical and mental characteristics of the parents, including modifications of head-form, is a familiar fact.”
Đồng nghĩa với "alteration" ở nét nghĩa "sự khác biệt trong mối quan hệ giữa các trạng thái" (ngoài ra "change" còn biểu thị: trải qua một sự thay đổi).
“He’d talk about it in a general way, but whenever it came to details he’d change the subject.”
Câu dẫn chứng văn học: alteration
They are willing to unite with either North or South in the adjustment of present difficulties.The preliminary adjustment of air or oxygen supply will enable the change to a flame of maximum power to be made very quickly.She must disarm them, before she could begin working them into a proper adjustment with life.With these adjustments for varying the gas pressure, extremely hot, hissing flames, or soft flames may be obtained.The automatic working of this process tends to produce a constant adjustment between the yields upon free and invested capital.The war has already taught us many things, and among the most important is the need for a new adjustment of social and economic values.All the mind had to do was to effect the final adjustment of the black dot of the sight.A more accurate adjustment of the rules of premium to the several ages.Đọc mở rộng theo CEFR: alteration
Từ vựng bậcB2→“They are willing to unite with either North or South in the adjustment of present difficulties.”
Nguồn: Various: The Arena, Volume 4, No. 20, July, 1891
“The preliminary adjustment of air or oxygen supply will enable the change to a flame of maximum power to be made very quickly.”
Nguồn: Threlfall, Richard: On Laboratory Arts
Cấu trúc & Vận dụng: “alteration”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “alteration” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “alteration”
Dữ liệu từ nguyên: adjustment ↔ alteration
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “alteration”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “alteration”:
“They are willing to unite with either North or South in the adjustment of present difficulties.”
Gợi ý luyện tập với “alteration”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
alteration (danh từ): hành động tạo ra một cái gì đó khác biệt (ví dụ như kích cỡ của một bộ quần áo)
Định nghĩa tiếng Anh: The act of making something different (as e.g. the size of a garment).
adjustment ↔ alteration
Họ từ trong dữ liệu: adjustment: danh từ (n), adjust: động từ (v), adjustable: tính từ (adj), change: động từ (v), modification: danh từ (n), modify: động từ (v), revision: danh từ (n), revise: động từ (v)
alteration: hành động tạo ra một cái gì đó khác biệt (ví dụ như kích cỡ của một bộ quần áo)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "alteration" trong câu.
Đồng nghĩa: adjustment, modification, change, revision
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "alteration" trong câu.
alteration ↔ adjustment, modification, change, revision
Nét nghĩa mở rộng: an event that occurs when something passes from one state or phase to another (sự khác biệt trong mối quan hệ giữa các trạng thái)
Ứng dụng & Mở rộng: “alteration”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “alteration”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “alteration”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “alteration” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “alteration” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: alteration
Hỏi đáp trọng tâmalteration nghĩa là gì (meaning & definition)?
alteration (danh từ, phát âm Mỹ /ˌɔltɚˈeɪʃən/) có nghĩa là hành động tạo ra một cái gì đó khác biệt (ví dụ như kích cỡ của một bộ quần áo) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "adjustment"). the act of making something different (as e.g. the size of a garment)
Từ alteration trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 3 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈeɪʃ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌɔltɚˈeɪʃən/; US /ˌɔltɚˈeɪʃən/.
Từ alteration là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "alteration" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ alteration theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: hành động tạo ra một cái gì đó khác biệt (ví dụ như kích cỡ của một bộ quần áo) (Ví dụ: “They are willing to unite with either North or South in the adjustment of present difficulties.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: sự khác biệt trong mối quan hệ giữa các trạng thái - Nét nghĩa 3 [B2]: hành động tạo ra một cái gì đó khác biệt (ví dụ như kích cỡ của một bộ quần áo) - Nét nghĩa 4 [B1]: hành động sửa đổi hoặc thay đổi (liên quan đến việc xem xét lại và sửa đổi)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ alteration:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌɔltɚˈeɪʃən/; US /ˌɔltɚˈeɪʃən/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
alteration được dùng trong câu như thế nào?
They are willing to unite with either North or South in the adjustment of present difficulties. (Various, The Arena, Volume 4, No. 20, July, 1891; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)