centripetal
tính từ (adj)
Centripetal có nghĩa là centripetal (tính từ) có nghĩa là của sợi thần kinh hoặc xung động bắt nguồn từ bên ngoài và truyền tới hệ thần kinh trung ương, của sợi thần kinh hoặc xung động bắt nguồn từ bên ngoài và truyền tới hệ thần kinh trung ương.
Định nghĩa Anh - Anh: Of a nerve fiber or impulse originating outside and passing toward the central nervous system.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.centripetaltính từ (adj)
Of a nerve fiber or impulse originating outside and passing toward the central nervous system.
Của sợi thần kinh hoặc xung động bắt nguồn từ bên ngoài và truyền tới hệ thần kinh trung ương.
- •
By understanding how to interact with basic senses, individuals can partake in sensory activities that provoke positive associations and feelings.
Bằng cách hiểu cách tương tác với các giác quan cơ bản, các cá nhân có thể tham gia vào các hoạt động giác quan nhằm khơi dậy những liên tưởng và cảm xúc tích cực.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •sensory inputs48 lần trong kho sách
- •sensory input141 lần trong kho sách
- •sensory stimuli46 lần trong kho sách
- •sensory deprivation32 lần trong kho sách
- •sensory organs73 lần trong kho sách
- •sensory receptors33 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): centripetal
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
sensory ↔ centripetal
Mục từ "centripetal" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "sensory" (của sợi thần kinh hoặc xung động bắt nguồn từ bên ngoài và truyền tới hệ thần kinh trung ương).
Họ từ & Biến thể từ loại: centripetal
Họ từ của "centripetal" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: sensory: tính từ (adj), sensation: danh từ (n), sense: danh từ (n).
của sợi thần kinh hoặc xung động bắt nguồn từ bên ngoài và truyền tới hệ thần kinh trung ương
The use of sensory tests in correlation work is particularly interesting.
Nguồn: Montessori, Maria: The Montessori Method Scientific Pedagogy as Applied to Child Education in 'The Children's Houses' with Additions and Revisions by the Author
một nhận thức cơ bản chưa được giải thích về sự kích thích
His thoughts beat a rapid crescendo, activating emotions, stimulating sensations of angry rage.
Nguồn: McConnell, James V.: "Phone Me in Central Park"
một nhận thức có ý thức chung
The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.
Nguồn: Hartmann, Jacob: The Creation of God
Cụm từ & Collocations: centripetal
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "centripetal". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- sensory inputs
- sensory input
- sensory stimuli
- sensory deprivation
- sensory organs
The sensory organs listed above are unreliable under such conditions.
United States. National Aeronautics and Space Administration: Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964
- sensory receptors
Đồng nghĩa & Sắc thái: centripetal
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "centripetal" phân theo từng nét nghĩa (của sợi thần kinh hoặc xung động bắt nguồn từ bên ngoài và truyền tới hệ thần kinh trung ương), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "centripetal" ở nét nghĩa "của sợi thần kinh hoặc xung động bắt nguồn từ bên ngoài và truyền tới hệ thần kinh trung ương" (ngoài ra "sensory" còn biểu thị: liên quan hoặc bắt nguồn từ các giác quan).
“The use of sensory tests in correlation work is particularly interesting.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "centripetal" khi diễn đạt nét nghĩa: của sợi thần kinh hoặc xung động bắt nguồn từ bên ngoài và truyền tới hệ thần kinh trung ương.
Câu dẫn chứng văn học: centripetal
By understanding how to interact with basic senses, individuals can partake in sensory activities that provoke positive associations and feelings.Bằng cách hiểu cách tương tác với các giác quan cơ bản, các cá nhân có thể tham gia vào các hoạt động giác quan nhằm khơi dậy những liên tưởng và cảm xúc tích cực.
The use of sensory tests in correlation work is particularly interesting.There appeared to be no sensory disorders, and in particular no hallucinations.The enlarged terminal portion of the canal of the sensory club almost invariably contains a number of the small-sized floating cells.Sectioning the sensory nerves going to this portion of the foot is advisable in driving horses.While the other children cultivate more the centro-motor portion, the sensory, the intellectual, is neglected.No very definite evidence was present of serious impairment either of motor or sensory nerves, and the man was got up and walked with crutches.It is advisable in the more favorable cases to cut the sensory nerves of the foot.Đọc mở rộng theo CEFR: centripetal
Từ vựng bậcB1→“By understanding how to interact with basic senses, individuals can partake in sensory activities that provoke positive associations and feelings.”
Bằng cách hiểu cách tương tác với các giác quan cơ bản, các cá nhân có thể tham gia vào các hoạt động giác quan nhằm khơi dậy những liên tưởng và cảm xúc tích cực.
Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2024/Sense hacking
“By understanding how to interact with basic senses, individuals can partake in sensory activities that provoke positive associations and feelings.”
Bằng cách hiểu cách tương tác với các giác quan cơ bản, các cá nhân có thể tham gia vào các hoạt động giác quan nhằm khơi dậy những liên tưởng và cảm xúc tích cực.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “centripetal”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “centripetal” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “centripetal”
Dữ liệu từ nguyên: sensory ↔ centripetal
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “centripetal”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “centripetal” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “centripetal”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
centripetal (tính từ): của sợi thần kinh hoặc xung động bắt nguồn từ bên ngoài và truyền tới hệ thần kinh trung ương
Định nghĩa tiếng Anh: Of a nerve fiber or impulse originating outside and passing toward the central nervous system.
sensory ↔ centripetal
Họ từ trong dữ liệu: sensory: tính từ (adj), sensation: danh từ (n), sense: danh từ (n)
sensory inputs
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "centripetal" trong câu.
sensory input
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "centripetal" trong câu.
sensory stimuli
Mở rộng biên độ diễn đạt với "centripetal".
Ứng dụng & Mở rộng: “centripetal”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “centripetal”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “centripetal”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “centripetal” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “centripetal” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: centripetal
Hỏi đáp trọng tâmcentripetal nghĩa là gì (meaning & definition)?
centripetal (tính từ) có nghĩa là của sợi thần kinh hoặc xung động bắt nguồn từ bên ngoài và truyền tới hệ thần kinh trung ương (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "sensory"). of a nerve fiber or impulse originating outside and passing toward the central nervous system
Từ centripetal là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "centripetal" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ centripetal theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: của sợi thần kinh hoặc xung động bắt nguồn từ bên ngoài và truyền tới hệ thần kinh trung ương (Ví dụ: “By understanding how to interact with basic senses, individuals can partake in sensory activities that provoke positive associations and feelings.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ centripetal:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ centripetal:
sensory inputs; sensory input; sensory stimuli; sensory deprivation; sensory organs
centripetal được dùng trong câu như thế nào?
The use of sensory tests in correlation work is particularly interesting. (Maria Montessori, The Montessori Method Scientific Pedagogy as Applied to Child Education in 'The Children's Houses' with Additions and Revisions by the Author; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)