appease
động từ (v)
- Biến thể:
- appeases/əˈpizɪz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
Appease có nghĩa là làm cho hài lòng, tự bằng lòng với điều gì (trọng âm 2: /kənˈtent/).
Định nghĩa Anh – Anh: Make someone satisfied or cause oneself to accept something peaceful or limited (often 'content oneself with').
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.appeaseđộng từ (v)
Make someone satisfied or cause oneself to accept something peaceful or limited (often 'content oneself with').
Làm cho hài lòng, tự bằng lòng với điều gì (trọng âm 2: /kənˈtent/).
- •
The touch command would modify the last-modification timestamp of a file without changing its content.
Lệnh touch sẽ sửa đổi dấu thời gian sửa đổi lần cuối của tệp mà không thay đổi nội dung của tệp.
Trái nghĩa (OPP):dissatisfyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •heart's content1.228 lần trong kho sách
- •perfectly content738 lần trong kho sách
- •table of content1.108 lần trong kho sách
- •hearts content463 lần trong kho sách
- •content to remain509 lần trong kho sách
- •
- 2.appeaseđộng từ (v)
Cause to be more favorably inclined.
Nhẹ nhàng.
- 3.appeaseđộng từ (v)
Overcome or allay.
Dẹp yên, trấn áp cuộc bạo loạn; xoa dịu nỗi sợ hãi.
Từ nguyên học (Etymology): appease
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
content ↔ appease
Mục từ "appease" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "content, gentle, quell" (làm cho hài lòng, tự bằng lòng với điều gì (trọng âm 2: /kənˈtent/)).
Họ từ & Biến thể từ loại: appease
Họ từ của "appease" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: content: danh từ (n), contain: động từ (v), container: danh từ (n), continent: danh từ (n), gentle: tính từ (adj), gently: trạng từ (adv), quell: động từ (v).
nội dung, thông tin hoặc chất liệu chính trong văn bản, bài phát biểu hay trang web (trọng âm 1: /ˈkɒn.tent/ UK, /ˈkɑːn.tent/ US) (/ˈkɒn.tent/ (UK), /ˈkɑːn.tent/ (US))
Happiness consists in what delights and contents the mind; misery in what disturbs, discomposes, or torments it.
Nguồn: Knight, Charles, 1791-1873 [Editor]: The penny magazine of the Society for the Diffusion of Useful Knowledge, issue 3, April 14, 1832
bao gồm hoặc chứa
The next procedure was to ascertain whether or not the meteor contained valuable metals, unknown substances or precious stones.
Nguồn: Jones, Neil R.: The death's head meteor
bất kỳ vật nào có thể được sử dụng để giữ đồ vật (đặc biệt là vật thể lớn giống như hộp kim loại có kích thước tiêu chuẩn có thể được tải từ hình thức vận chuyển này sang hình thức vận chuyển khác)
Place the filled and capped containers on the rack in the sterilizer.
Nguồn: Hall, Bolton: Three Acres and Liberty
một trong những vùng đất rộng lớn của trái đất
Only two white men, employees of the Hudson Bay Company, had ever looked upon this ocean from the continent of North America.
Nguồn: Horton, Edith: The Frozen North: An Account of Arctic Exploration for Use in Schools
mềm mại và nhẹ nhàng
Then she said in a tone of gentle reproof, “Conductor, you haven’t given me a ticket.
Nguồn: Moore, Henry Charles: Omnibuses and cabs
nhẹ nhàng
She had scarcely strength enough to stand and kept her head gently hanging sideways.
Nguồn: Perelaer, M. T. H. (Michael Theophile Hubert): Ran away from the Dutch
dẹp yên, trấn áp cuộc bạo loạn; xoa dịu nỗi sợ hãi
Sawney had just moved a step, to take the bear by the paw, when an apparition appeared that instantly quelled the riot.
Nguồn: Cruikshank, George, 1792-1878 [Illustrator]: Sinks of London Laid Open A Pocket Companion for the Uninitiated, to Which is Added a Modern Flash Dictionary Containing all the Cant Words, Slang Terms, and Flash Phrases Now in Vogue, with a List of the Sixty Orders of Prime Coves
Cụm từ & Collocations: appease
Xem thống kê kết hợp từ →Có 5 mục kết hợp trong dữ liệu của "appease". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (5)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- heart's content
- perfectly content
- table of content
- hearts content
- content to remain
Đồng nghĩa & Sắc thái: appease
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "appease" phân theo từng nét nghĩa (làm cho hài lòng, tự bằng lòng với điều gì (trọng âm 2: /kənˈtent/)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "appease" khi diễn đạt nét nghĩa: làm cho hài lòng, tự bằng lòng với điều gì (trọng âm 2: /kənˈtent/).
“Happiness consists in what delights and contents the mind; misery in what disturbs, discomposes, or torments it.”
Đồng nghĩa với "appease" ở nét nghĩa "làm cho hài lòng, tự bằng lòng với điều gì (trọng âm 2: /kənˈtent/)" (ngoài ra "satisfy" còn biểu thị: đáp ứng các yêu cầu hoặc mong đợi của).
“Fanny was perfectly satisfied with this, for she could talk dress and society to Lettie very much better than to a man.”
Đồng nghĩa với "appease" ở nét nghĩa "nhẹ nhàng" (ngoài ra "gentle" còn biểu thị: đặt tiêu đề cho ai đó).
“Then she said in a tone of gentle reproof, “Conductor, you haven’t given me a ticket.””
Đồng nghĩa trực tiếp với "appease" khi diễn đạt nét nghĩa: nhẹ nhàng.
Câu dẫn chứng văn học: appease
12 câu trong kho sách →The touch command would modify the last-modification timestamp of a file without changing its content.Lệnh touch sẽ sửa đổi dấu thời gian sửa đổi lần cuối của tệp mà không thay đổi nội dung của tệp.
Very often, the index does not have semantic contents by itself, it is just used a means to identify elements for instance in a list.Rất thường xuyên, bản thân chỉ mục không có nội dung ngữ nghĩa, nó chỉ được sử dụng như một phương tiện để xác định các phần tử chẳng hạn trong danh sách.
These will eventually appear as ‘pages’ indented in the table of contents.Những trang này cuối cùng sẽ xuất hiện dưới dạng 'trang' được thụt vào trong mục lục.
The main problems are the quality of the content and access from within local authority firewalls.Vấn đề chính là chất lượng nội dung và khả năng truy cập từ bên trong tường lửa của chính quyền địa phương.
The term “syndication” derives from the newspaper industry practice of sharing content between different papers.Thuật ngữ “phân phối” bắt nguồn từ hoạt động chia sẻ nội dung giữa các tờ báo khác nhau của ngành báo chí.
It also acts as a container for the content of its child elements.Nó cũng hoạt động như một nơi chứa nội dung của các phần tử con của nó.
Happiness consists in what delights and contents the mind; misery in what disturbs, discomposes, or torments it.All content items in Mambo have two section: intro and main.Đọc mở rộng theo CEFR: appease
Từ vựng bậcA2→“The touch command would modify the last-modification timestamp of a file without changing its content.”
Lệnh touch sẽ sửa đổi dấu thời gian sửa đổi lần cuối của tệp mà không thay đổi nội dung của tệp.
Nguồn: Tác phẩm mở: Windows Batch Scripting
“Very often, the index does not have semantic contents by itself, it is just used a means to identify elements for instance in a list.”
Rất thường xuyên, bản thân chỉ mục không có nội dung ngữ nghĩa, nó chỉ được sử dụng như một phương tiện để xác định các phần tử chẳng hạn trong danh sách.
Nguồn: Tác phẩm mở: Ada Programming/Types/array
Cấu trúc & Vận dụng: “appease”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “appease” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “appease”
Dữ liệu từ nguyên: content ↔ appease
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “appease”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “appease” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “appease”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
appease (động từ): làm cho hài lòng, tự bằng lòng với điều gì (trọng âm 2: /kənˈtent/)
Định nghĩa tiếng Anh: Make someone satisfied or cause oneself to accept something peaceful or limited (often 'content oneself with').
content ↔ appease
Họ từ trong dữ liệu: content: danh từ (n) · contain: động từ (v) · container: danh từ (n) · continent: danh từ (n) · gentle: tính từ (adj) · gently: trạng từ (adv) · quell: động từ (v)
heart's content
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "appease" trong câu.
perfectly content
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "appease" trong câu.
table of content
Nét nghĩa mở rộng: cause to be more favorably inclined (nhẹ nhàng)
Ứng dụng & Mở rộng: “appease”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “appease” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “appease”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “appease” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “appease” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: appease
Hỏi đáp trọng tâmappease nghĩa là gì (meaning & definition)?
appease (động từ, phát âm Mỹ /əˈpiz/) có nghĩa là làm cho hài lòng, tự bằng lòng với điều gì (trọng âm 2: /kənˈtent/) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "content"). make someone satisfied or cause oneself to accept something peaceful or limited (often 'content oneself with')
Từ appease trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpiz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈpiz/; US /əˈpiz/.
Từ appease là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "appease" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: appeases; Quá khứ / Phân từ: appeased; Dạng V-ing: appeasing.
Các nét nghĩa của từ appease theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: làm cho hài lòng, tự bằng lòng với điều gì (trọng âm 2: /kənˈtent/) (Ví dụ: “The touch command would modify the last-modification timestamp of a file without changing its content.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: nhẹ nhàng - Nét nghĩa 3 [C2]: dẹp yên, trấn áp cuộc bạo loạn; xoa dịu nỗi sợ hãi
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ appease:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈpiz/; US /əˈpiz/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: appeases; Quá khứ / Phân từ: appeased; Dạng V-ing: appeasing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ appease:
heart's content; perfectly content; table of content; hearts content; content to remain
appease được dùng trong câu như thế nào?
Happiness consists in what delights and contents the mind; misery in what disturbs, discomposes, or torments it. (Charles, 1791-1873 [Editor] Knight, The penny magazine of the Society for the Diffusion of Useful Knowledge, issue 3, April 14, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #76670.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)