accompanying
động từ (v)
Accompanying có nghĩa là có mặt hoặc liên quan đến một sự kiện hoặc thực thể (dạng biến thể ngữ pháp của "accompany").
Định nghĩa Anh - Anh: Be present or associated with an event or entity.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.accompanyingđộng từ (v)
Be present or associated with an event or entity.
Có mặt hoặc liên quan đến một sự kiện hoặc thực thể.
- 2.accompanyingđộng từ (v)
Go or travel along with.
Đi hoặc đi du lịch cùng với.
Đồng nghĩa (SYN):accompany - 3.accompanyingđộng từ (v)
Perform an accompaniment to.
Biểu diễn phần đệm để.
- 4.accompanyingtính từ (adj)
Following or accompanying as a consequence.
Theo sau hoặc đi kèm như một hệ quả.
Từ nguyên học (Etymology): accompanying
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
accompany ↔ accompanying
Mục từ "accompanying" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "accompany, attendant" (có mặt hoặc liên quan đến một sự kiện hoặc thực thể).
Họ từ & Biến thể từ loại: accompanying
Họ từ của "accompanying" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: accompany: động từ (v), attendant: danh từ (n), attend: động từ (v), attendance: danh từ (n), attention: danh từ (n), attentive: tính từ (adj).
có mặt hoặc liên quan đến một sự kiện hoặc thực thể
That evening Douglass, accompanied by O’Connell, made his way to the Parliament.
Nguồn: Du Bois, Shirley Graham: There was once a slave ...
ai đó chờ đợi hoặc có xu hướng hoặc quan tâm đến nhu cầu của người khác
When the run was completed, the attendant instantly started another.
Nguồn: Riley, Frank: Project Hi-Psi
tham dự
We have no end of things to attend to, and not a great deal of time to do it in.
Nguồn: Appleton, Victor: The motion picture chums at the fair
sự tham dự
He naturally was in attendance upon his mistress during her various journeyings; but most of her time was passed at her residence in Hatfield, Yorkshire.
Nguồn: Warner, Charles Dudley, 1829-1900 [Editor]: Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern — Volume 09
quá trình trong đó một người tập trung vào một số đặc điểm của môi trường và loại trừ (tương đối) những đặc điểm khác
And chain the gentlefolks' attention whilst that sharp-nosed retriever of yours makes off with a rabbit from the plantation hard by.
Nguồn: Stooke, E. M.: Dick's retriever
chăm sóc hoặc quan tâm
The captain was attentive to my wants, and made me as comfortable as he could.
Nguồn: Adams, John S. (John Stowell): Town and Country; Or, Life at Home and Abroad, Without and Within Us
Cụm từ & Collocations: accompanying
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "accompanying". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: accompanying
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "accompanying" phân theo từng nét nghĩa (có mặt hoặc liên quan đến một sự kiện hoặc thực thể), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "accompanying" ở nét nghĩa "có mặt hoặc liên quan đến một sự kiện hoặc thực thể" (ngoài ra "accompany" còn biểu thị: đi hoặc đi du lịch cùng với).
“That evening Douglass, accompanied by O’Connell, made his way to the Parliament.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "accompanying" khi diễn đạt nét nghĩa: có mặt hoặc liên quan đến một sự kiện hoặc thực thể.
Đồng nghĩa trực tiếp với "accompanying" khi diễn đạt nét nghĩa: có mặt hoặc liên quan đến một sự kiện hoặc thực thể.
Đồng nghĩa trực tiếp với "accompanying" khi diễn đạt nét nghĩa: có mặt hoặc liên quan đến một sự kiện hoặc thực thể.
Đồng nghĩa trực tiếp với "accompanying" khi diễn đạt nét nghĩa: biểu diễn phần đệm để.
Câu dẫn chứng văn học: accompanying
That evening Douglass, accompanied by O’Connell, made his way to the Parliament.At the close of the lawn party Mary accompanied Mr. Barton to the gate to bid him farewell.“I remarked an Italian officer, who scarcely breathed, borne by two soldiers, and accompanied by his wife.The wind was roaring from the southwest a violent gale, accompanied with tremendous squalls blowing with inconceivable fury, swallowing us up in blinding snow.Sometimes he accompanied a senior, a note-taker, and looked out for a descriptive paragraph; more often he was alone.The accompanying view, though it exhibits the hut rather in an inverted manner, will give the reader a fair idea of its character.On the Sabbath afternoon I invited Risk, my secretary, to accompany me in a stroll.The figure was about three feet in diameter, and is accurately represented in the accompanying Engraving.Đọc mở rộng theo CEFR: accompanying
Từ vựng bậcB1→“That evening Douglass, accompanied by O’Connell, made his way to the Parliament.”
Nguồn: Du Bois, Shirley Graham: There was once a slave ...
“At the close of the lawn party Mary accompanied Mr. Barton to the gate to bid him farewell.”
Nguồn: Appleton, Victor: Tom Swift and his house on wheels
Cấu trúc & Vận dụng: “accompanying”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “accompanying” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “accompanying”
Dữ liệu từ nguyên: accompany ↔ accompanying
Gợi ý luyện tập với “accompanying”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
accompanying (động từ): có mặt hoặc liên quan đến một sự kiện hoặc thực thể
Định nghĩa tiếng Anh: Be present or associated with an event or entity.
accompany ↔ accompanying
Họ từ trong dữ liệu: accompany: động từ (v), attendant: danh từ (n), attend: động từ (v), attendance: danh từ (n), attention: danh từ (n), attentive: tính từ (adj)
accompanying: có mặt hoặc liên quan đến một sự kiện hoặc thực thể
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "accompanying" trong câu.
Đồng nghĩa: accompany, attach to, come with, go with
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "accompanying" trong câu.
accompanying ↔ accompany, attach to, come with, go with
Nét nghĩa mở rộng: go or travel along with (đi hoặc đi du lịch cùng với)
“The _____ view, though it exhibits the hut rather in an inverted manner, will give the reader a fair idea of its character.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: accompanying
The accompanying view, though it exhibits the hut rather in an inverted manner, will give the reader a fair idea of its character.
Nguồn: Barth, Heinrich: Travels and discoveries in North and Central Africa, Vol. 4 (of 5)
“The figure was about three feet in diameter, and is accurately represented in the _____ Engraving.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: accompanying
The figure was about three feet in diameter, and is accurately represented in the accompanying Engraving.
Nguồn: Squier, E. G. (Ephraim George): Nicaragua
Ứng dụng & Mở rộng: “accompanying”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “accompanying”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “accompanying”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “accompanying” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “accompanying” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: accompanying
Hỏi đáp trọng tâmaccompanying nghĩa là gì (meaning & definition)?
accompanying (động từ, phát âm Mỹ /əˈkʌmpəniɪŋ/) có nghĩa là có mặt hoặc liên quan đến một sự kiện hoặc thực thể (dạng biến thể ngữ pháp của "accompany"). be present or associated with an event or entity
Từ accompanying trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 5 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkʌm/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈkʌmpəniɪŋ/; US /əˈkʌmpəniɪŋ/.
Từ accompanying là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "accompanying" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ accompanying theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: có mặt hoặc liên quan đến một sự kiện hoặc thực thể - Nét nghĩa 2 [B1]: đi hoặc đi du lịch cùng với - Nét nghĩa 3 [B1]: biểu diễn phần đệm để - Nét nghĩa 4 [B1]: theo sau hoặc đi kèm như một hệ quả
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ accompanying:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈkʌmpəniɪŋ/; US /əˈkʌmpəniɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
accompanying được dùng trong câu như thế nào?
That evening Douglass, accompanied by O’Connell, made his way to the Parliament. (Shirley Graham Du Bois, There was once a slave ...; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)