you
đại từ (pron)
You có nghĩa là bạn, các bạn, anh, chị (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít và số nhiều).
Định nghĩa Anh - Anh: Used to refer to the person or people that the speaker is addressing.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.youđại từ (pron)
Used to refer to the person or people that the speaker is addressing.
Bạn, các bạn, anh, chị (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít và số nhiều).
- •
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •you know286.553 lần trong kho sách
- •tell you190.467 lần trong kho sách
- •for you257.118 lần trong kho sách
- •you see138.369 lần trong kho sách
- •you think126.679 lần trong kho sách
- •with you185.238 lần trong kho sách
- •see you85.090 lần trong kho sách
- •thank you71.616 lần trong kho sách
- •you meanTừ vựng học thuật
- •you wantTừ vựng học thuật
- •give youTừ vựng học thuật
- •you don'tTừ vựng học thuật
- •
Từ nguyên học (Etymology): you
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: you
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "you". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- you know
Since you know so much, let me add something you haven’t learned.
Morrison, Alexander: The Crookshaven murder
- tell you
I tell you we got a telephone from a freighter, and he took ’im off a sloop-boat out here.
O'Brien, Edward J. (Edward Joseph), 1890-1941 [Editor]: The best short stories of 1916, and the yearbook of the American short story
- for you
- you see
- you think
‘Ye-es,’ returned Eugene, disparagingly, ‘they work; but don’t you think they overdo it?
Dickens, Charles: Our Mutual Friend
- with you
- see you
- thank you
- you mean
“If you mean, Miss Havisham, what have you done to injure me, let me answer.
Dickens, Charles: Great Expectations
- you want
- give you
By my faith, said Arthur, I will give you what gift ye will ask.
Twain, Mark: A Connecticut Yankee in King Arthur's Court
- you don't
You don't happen to be going down Dawson way, do you?" he added.
Hendryx, James B. (James Beardsley): Connie Morgan with the Mounted
Câu dẫn chứng văn học: you
"Carrots, what made ye play such a mean trick on Jim Hunt the other day?" asked Theodore, suddenly."Cà rốt, điều gì đã khiến cậu chơi trò hèn hạ với Jim Hunt vào ngày hôm trước vậy?" Theodore đột nhiên hỏi.
Ye brocht him back by the cuff o' the neck, an' got a polisman to come to see the damage.Bạn túm cổ áo anh ta lại và nhờ một người Ba Lan đến xem vết thương.
"Ye think that a'm asking a great thing when I plead for a pickle notes to give a puir laddie a college education.“Các bạn nghĩ rằng tôi đang yêu cầu một điều tuyệt vời khi tôi cầu xin một tờ giấy bạc để cho một cậu bé puir học đại học.
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.You would say, 'Great-London was here a year ago.I tell you we got a telephone from a freighter, and he took ’im off a sloop-boat out here.We--we---- Why should I deceive you?” she said in a burst of confidence, and with her rare smile.You don't happen to be going down Dawson way, do you?" he added.Đọc mở rộng theo CEFR: you
Từ vựng bậcA1→“"Carrots, what made ye play such a mean trick on Jim Hunt the other day?" asked Theodore, suddenly.”
"Cà rốt, điều gì đã khiến cậu chơi trò hèn hạ với Jim Hunt vào ngày hôm trước vậy?" Theodore đột nhiên hỏi.
Nguồn: Thurston, I. T. (Ida Treadwell): The Bishop's Shadow
“Ye brocht him back by the cuff o' the neck, an' got a polisman to come to see the damage.”
Bạn túm cổ áo anh ta lại và nhờ một người Ba Lan đến xem vết thương.
Nguồn: Crockett, S. R. (Samuel Rutherford): Bog-Myrtle and Peat Tales Chiefly of Galloway Gathered from the Years 1889 to 1895
Cấu trúc & Vận dụng: “you”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “you” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “you”
Mục từ cốt lõi: you: đại từ (pron).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “you”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “you” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “you”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “you”:
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Gợi ý luyện tập với “you”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
you (đại từ): bạn, các bạn, anh, chị (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít và số nhiều)
Định nghĩa tiếng Anh: Used to refer to the person or people that the speaker is addressing.
you (đại từ (pron))
you know
“Since you know so much, let me add something you haven’t learned.”
tell you
“I tell you we got a telephone from a freighter, and he took ’im off a sloop-boat out here.”
for you
Mở rộng biên độ diễn đạt với "you".
“If not, _____ are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: you
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
“_____ would say, 'Great-London was here a year ago.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: You
You would say, 'Great-London was here a year ago.
Nguồn: Cummings, Ray: Explorers into infinity
Ứng dụng & Mở rộng: “you”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “you”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “you”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “you” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “you” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: you
Hỏi đáp trọng tâmyou nghĩa là gì (meaning & definition)?
you nghĩa là bạn, các bạn, anh, chị (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít và số nhiều). you là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to refer to the person or people that the speaker is addressing.
Từ you trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈju/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈju/.
Từ you là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "you" giữ vai trò từ loại là đại từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: y; Biến thể ngữ pháp: ye; Biến thể ngữ pháp: your; Biến thể ngữ pháp: yours.
Các nét nghĩa của từ you theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: bạn, các bạn, anh, chị (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít và số nhiều) (Ví dụ: “If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ you:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈju/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: y; Biến thể ngữ pháp: ye; Biến thể ngữ pháp: your; Biến thể ngữ pháp: yours.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ you:
you know; tell you; for you; you see; you think
you được dùng trong câu như thế nào?
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)