Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

you

đại từ (pron)

A1
/ˈju//ˈju/
Biến thể:
y/ˈwaɪ/
(Biến thể ngữ pháp)
ye/ˈji/
(Biến thể ngữ pháp)
your
(Biến thể ngữ pháp)
yours
(Biến thể ngữ pháp)

You có nghĩa là bạn, các bạn, anh, chị (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít và số nhiều).

Định nghĩa Anh - Anh: Used to refer to the person or people that the speaker is addressing.

Diễn đạt “bạn”:youA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.youđại từ (pron)

    Used to refer to the person or people that the speaker is addressing.

    Bạn, các bạn, anh, chị (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít và số nhiều).

    • •

      If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): you

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: you

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "you". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • you know

    Since you know so much, let me add something you haven’t learned.

    Morrison, Alexander: The Crookshaven murder

  • tell you

    I tell you we got a telephone from a freighter, and he took ’im off a sloop-boat out here.

    O'Brien, Edward J. (Edward Joseph), 1890-1941 [Editor]: The best short stories of 1916, and the yearbook of the American short story

  • for you
  • you see
  • you think

    ‘Ye-es,’ returned Eugene, disparagingly, ‘they work; but don’t you think they overdo it?

    Dickens, Charles: Our Mutual Friend

  • with you
  • see you
  • thank you
  • you mean

    “If you mean, Miss Havisham, what have you done to injure me, let me answer.

    Dickens, Charles: Great Expectations

  • you want
  • give you

    By my faith, said Arthur, I will give you what gift ye will ask.

    Twain, Mark: A Connecticut Yankee in King Arthur's Court

  • you don't

    You don't happen to be going down Dawson way, do you?" he added.

    Hendryx, James B. (James Beardsley): Connie Morgan with the Mounted

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: you

"Carrots, what made ye play such a mean trick on Jim Hunt the other day?" asked Theodore, suddenly.

"Cà rốt, điều gì đã khiến cậu chơi trò hèn hạ với Jim Hunt vào ngày hôm trước vậy?" Theodore đột nhiên hỏi.

Thurston, I. T. (Ida Treadwell): The Bishop's Shadow, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Ye brocht him back by the cuff o' the neck, an' got a polisman to come to see the damage.

Bạn túm cổ áo anh ta lại và nhờ một người Ba Lan đến xem vết thương.

Crockett, S. R. (Samuel Rutherford): Bog-Myrtle and Peat Tales Chiefly of Galloway Gathered from the Years 1889 to 1895, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Ye think that a'm asking a great thing when I plead for a pickle notes to give a puir laddie a college education.

“Các bạn nghĩ rằng tôi đang yêu cầu một điều tuyệt vời khi tôi cầu xin một tờ giấy bạc để cho một cậu bé puir học đại học.

Maclaren, Ian: Beside the Bonnie Brier Bush, Tiếng Anh (Anh - Anh)
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.
Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You would say, 'Great-London was here a year ago.
Cummings, Ray: Explorers into infinity, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I tell you we got a telephone from a freighter, and he took ’im off a sloop-boat out here.
O'Brien, Edward J. (Edward Joseph), 1890-1941 [Editor]: The best short stories of 1916, and the yearbook of the American short story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We--we---- Why should I deceive you?” she said in a burst of confidence, and with her rare smile.
Wallace, Edgar: The fourth plague, Nguyên văn tác phẩm
You don't happen to be going down Dawson way, do you?" he added.
Hendryx, James B. (James Beardsley): Connie Morgan with the Mounted, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: you

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “you” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“"Carrots, what made ye play such a mean trick on Jim Hunt the other day?" asked Theodore, suddenly.”

"Cà rốt, điều gì đã khiến cậu chơi trò hèn hạ với Jim Hunt vào ngày hôm trước vậy?" Theodore đột nhiên hỏi.

Nguồn: Thurston, I. T. (Ida Treadwell): The Bishop's Shadow

“Ye brocht him back by the cuff o' the neck, an' got a polisman to come to see the damage.”

Bạn túm cổ áo anh ta lại và nhờ một người Ba Lan đến xem vết thương.

Nguồn: Crockett, S. R. (Samuel Rutherford): Bog-Myrtle and Peat Tales Chiefly of Galloway Gathered from the Years 1889 to 1895

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “you”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “you” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “you”

Mục từ cốt lõi: you: đại từ (pron).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “you”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “you” với tần suất cao:

286.553 lần trong kho sách
190.467 lần trong kho sách
257.118 lần trong kho sách
138.369 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “you”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “you”:

“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “you”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈju/.

you (đại từ): bạn, các bạn, anh, chị (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít và số nhiều)

Định nghĩa tiếng Anh: Used to refer to the person or people that the speaker is addressing.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: đại từ (pron)

you (đại từ (pron))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi286.553 lần trong kho sách

you know

“Since you know so much, let me add something you haven’t learned.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm190.467 lần trong kho sách

tell you

“I tell you we got a telephone from a freighter, and he took ’im off a sloop-boat out here.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái257.118 lần trong kho sách

for you

Mở rộng biên độ diễn đạt với "you".

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“If not, _____ are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: you

If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.

Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“_____ would say, 'Great-London was here a year ago.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: You

You would say, 'Great-London was here a year ago.

Nguồn: Cummings, Ray: Explorers into infinity

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “you”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: you

Hỏi đáp trọng tâm

you nghĩa là gì (meaning & definition)?

you nghĩa là bạn, các bạn, anh, chị (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít và số nhiều). you là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to refer to the person or people that the speaker is addressing.

Từ you trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈju/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈju/.

Từ you là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "you" giữ vai trò từ loại là đại từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: y; Biến thể ngữ pháp: ye; Biến thể ngữ pháp: your; Biến thể ngữ pháp: yours.

Các nét nghĩa của từ you theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: bạn, các bạn, anh, chị (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít và số nhiều) (Ví dụ: “If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ you:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈju/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: y; Biến thể ngữ pháp: ye; Biến thể ngữ pháp: your; Biến thể ngữ pháp: yours.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ you:

you know; tell you; for you; you see; you think

you được dùng trong câu như thế nào?

If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/you, mã đối chiếu EV-D23F8FAE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

y, ye, your, yours