Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yell”

265 câu thật có từ yell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yell nghĩa là hét lên. yell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a loud utterance; often in protest or opposition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yell

Danh sách câu dẫn chứng (265 câu)

    Từ hay đi cùng yell

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    loud yell501 lần
    terrific yell158 lần
    savage yell281 lần
    shrill yell163 lần
    hideous yell177 lần
    yell of triumph255 lần
    wild yell695 lần
    yell of rage256 lần
    unearthly yell115 lần
    uttered a yell259 lần
    fierce yell206 lần
    yell of defiance121 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ yell

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yell trong kho câu?
    Kho câu có 265 câu có từ yell hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ yell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yell gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yell?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yell: Quá khứ đơn (83 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.