walk
danh từ (n)
Walk có nghĩa là đi bộ, hành động đi du lịch bằng chân.
Định nghĩa Anh - Anh: The act of traveling by foot.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.walkdanh từ (n)
The act of traveling by foot.
Hành động đi du lịch bằng chân.
Đồng nghĩa (SYN):walkingCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •walk slowly7.351 lần trong kho sách
- •walk away9.891 lần trong kho sách
- •walk up19.781 lần trong kho sách
- •walk through7.244 lần trong kho sách
- •walk across3.444 lần trong kho sách
- •walk home5.090 lần trong kho sách
- •walk about11.034 lần trong kho sách
- •walk straight2.581 lần trong kho sách
- •walk towardsTừ vựng học thuật
- •walk roundTừ vựng học thuật
- •walk downTừ vựng học thuật
- •walk backTừ vựng học thuật
- 2.walkđộng từ (v)
Use one's feet to advance.
(bóng chày) người đánh bóng tiến tới trụ đầu tiên khi nhận được bốn quả bóng.
Trái nghĩa (OPP):ride - 3.walkdanh từ (n)[baseball]
An advance to first base by a batter who receives four balls.
Cách đi bộ.
- 4.walkdanh từ (n)
Manner of walking.
Dùng chân để tiến lên.
Đồng nghĩa (SYN):manner of walking - 5.walkđộng từ (v)
Accompany or escort.
Đi cùng hoặc hộ tống.
- 6.walkđộng từ (v)
Obtain a base on balls.
Có được một cơ sở trên quả bóng.
Từ nguyên học (Etymology): walk
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: walk
Họ từ của "walk" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: walker: danh từ (n).
người đi bộ rèn luyện sức khỏe; khung tập đi hỗ trợ người già, người bệnh hoặc trẻ nhỏ
You should have seen how cruel Walker looked to-night when an old man asked if he approved of women entering the senate.
Nguồn: Franklin, Miles: Some Everyday Folk and Dawn
Cụm từ & Collocations: walk
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "walk". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- walk slowly
- walk away
Psychologically it is harder to stop doing something to get up and walk away.
Tác phẩm mở: Guide to Social Activity/Courtship
- walk up
While the girl was out, the doctor narrated his morning's experience as far as the walk up the hill.
Trong khi cô gái ra ngoài, bác sĩ kể lại trải nghiệm buổi sáng của mình khi đi bộ lên đồi.
Jackson, Charles Ross: Quintus Oakes: A Detective Story
- walk through
On the way back, they walk through a forest and come across a pig.
Wikipedia contributors: Lord of the Flies
- walk across
It can be a risk to walk across the sands from the opposite coast.
Wikipedia contributors: Mont-Saint-Michel
- walk home
My walk home was lengthened by a diversion in the direction of the kirk.
Warner, Charles Dudley, 1829-1900 [Editor]: Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern — Volume 06
- walk about
- walk straight
However, Jun and his friends were pardoned, saying they just wanted to walk straight.
Wikipedia contributors: The Spiders: Wild Scheme A-Go Go
- walk towards
- walk round
- walk down
- walk back
Đồng nghĩa & Sắc thái: walk
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "walk" phân theo từng nét nghĩa (hành động đi du lịch bằng chân), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "walk" khi diễn đạt nét nghĩa: hành động đi du lịch bằng chân.
“Without a word he turned and left her, walking south toward the end of the canyon.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "walk" khi diễn đạt nét nghĩa: cách đi bộ.
Đồng nghĩa với "walk" ở nét nghĩa "cách đi bộ" (ngoài ra "pass" còn biểu thị: giấy phép vắng mặt).
“The day passed; night came, with a brilliant moon shedding its luster over the magnificent scenery, and, finally, morning dawned.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "walk" khi diễn đạt nét nghĩa: dùng chân để tiến lên.
Câu dẫn chứng văn học: walk
Penguins are slow on land because they waddle their feet instead of walking.Chim cánh cụt di chuyển chậm trên cạn vì chúng đi lạch bạch bằng chân thay vì đi bộ.
Afterward, the two walk together and look for their cars.Sau đó, cả hai cùng nhau đi bộ và tìm kiếm xe của mình.
A man walking in a Paris street is connected through newspapers, telegraph messages, and memory with Mexico, New York, and his own childhood.Một người đàn ông đi dạo trên đường phố Paris được kết nối qua báo chí, tin nhắn điện báo và ký ức với Mexico, New York và tuổi thơ của chính anh ta.
I have just time to stroll down the Mall and back by Birdcage Walk.'Tôi vừa có thời gian để tản bộ xuống khu mua sắm và quay lại bằng Birdcage Walk.”
I put them on, and walked round the room crab-fashion, till she laughed hysterically.Tôi mặc chúng vào rồi đi quanh phòng theo kiểu cua, cho đến khi cô ấy cười như điên.
This will result in either a flip or walk past then back finish.Điều này sẽ dẫn đến việc lật hoặc đi qua rồi quay lại kết thúc.
The bears walked sullenly their little round, or retired periodically to winter quarters in their narrow kennels.Những con gấu ủ rũ bước đi vòng quanh nhỏ của chúng, hoặc định kỳ rút lui về khu trú đông trong những chiếc cũi chật hẹp của chúng.
When you shop, you are physically active by walking, going up and down escalators, and trying on clothes.Khi mua sắm, bạn vận động cơ thể bằng cách đi bộ, lên xuống thang cuốn và thử quần áo.
Đọc mở rộng theo CEFR: walk
Từ vựng bậcA1→“Penguins are slow on land because they waddle their feet instead of walking.”
Chim cánh cụt di chuyển chậm trên cạn vì chúng đi lạch bạch bằng chân thay vì đi bộ.
Nguồn: Wikipedia contributors: Macaroni penguin
“Afterward, the two walk together and look for their cars.”
Sau đó, cả hai cùng nhau đi bộ và tìm kiếm xe của mình.
Nguồn: Wikipedia contributors: La La Land
Cấu trúc & Vận dụng: “walk”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “walk” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “walk”
Họ từ liên kết: walker: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “walk”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “walk” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “walk”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “walk”:
“Mary made a face at him and went into the house, while Bill walked to the edge of the steps.”
Gợi ý luyện tập với “walk”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
walk (danh từ): hành động đi du lịch bằng chân
Định nghĩa tiếng Anh: The act of traveling by foot.
walk (danh từ (n)) ↔ walker
Họ từ trong dữ liệu: walker: danh từ (n)
walk slowly
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "walk" trong câu.
walk away
“Psychologically it is harder to stop doing something to get up and walk away.”
walk up
“While the girl was out, the doctor narrated his morning's experience as far as the walk up the hill.” (Trong khi cô gái ra ngoài, bác sĩ kể lại trải nghiệm buổi sáng của mình khi đi bộ lên đồi.)
“Mary made a face at him and went into the house, while Bill _____ to the edge of the steps.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: walked
Mary made a face at him and went into the house, while Bill walked to the edge of the steps.
Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): Mavericks
“And they would be so disappointed; some of them have to _____ several miles.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: walk
And they would be so disappointed; some of them have to walk several miles.
Nguồn: Kennedy, Margaret: The Ladies of Lyndon
Ứng dụng & Mở rộng: “walk”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “walk”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “walk”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “walk” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “walk” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: walk
Hỏi đáp trọng tâmwalk nghĩa là gì (meaning & definition)?
walk nghĩa là đi bộ. walk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of traveling by foot.
Từ walk trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈwɔk/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwɔk/.
Từ walk là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "walk" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: walked; Dạng V-ing: walking; Số nhiều danh từ: walks.
Các nét nghĩa của từ walk theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: hành động đi du lịch bằng chân - Nét nghĩa 2 [A1]: (bóng chày) người đánh bóng tiến tới trụ đầu tiên khi nhận được bốn quả bóng - Nét nghĩa 3 [A1]: cách đi bộ - Nét nghĩa 4 [A1]: dùng chân để tiến lên - Nét nghĩa 5 [A1]: đi cùng hoặc hộ tống - Nét nghĩa 6 [A1]: có được một cơ sở trên quả bóng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ walk:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwɔk/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: walked; Dạng V-ing: walking; Số nhiều danh từ: walks.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ walk:
walk slowly; walk away; walk up; walk through; walk across
walk được dùng trong câu như thế nào?
Mary made a face at him and went into the house, while Bill walked to the edge of the steps. (W. C. Tuttle, Mavericks; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)