Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “videoconference”
37 câu thật có từ videoconference hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: videoconference là một từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ videoconference
Access to the internet opens a wide world of online resources, virtual technologies, and videoconferencing with others.
Từ trong câu: videoconference, access, internet, open, wide, world, online, resource
«K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Using Distance Learning as a Platform for Assisting Homebound Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213694 (bản sửa đổi 3174345). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Used for mobile TV, Videoconferencing and Video on demand.
Từ trong câu: videoconference, use, mobile, tv, video, demand
«A Bit History of Internet/Chapter 3 : Internet Edge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257764 (bản sửa đổi 4444849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
More recently, the internet has developed the web, social networking tools, instant messaging programs, videoconferencing tools and newer chat programs and internet phone calling.
Từ trong câu: videoconference, recently, internet, develop, web, social, network, tool
«ICT4 Elderly/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410543 (bản sửa đổi 3829432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ videoconference
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ videoconference trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ videoconference hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ videoconference xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ videoconference gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ videoconference?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ videoconference: can và could (9 câu), Câu phủ định (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.