E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsettling”

31 câu thật có từ unsettling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsettling nghĩa là gây bất an, làm xáo trộn tâm lý hoặc trật tự. unsettling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing anxiety, uneasiness, or a disruption of calm and certainty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsettling

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

  • The reformers succeeded in unsettling the religious faith of the masses, as the wars of the Commonwealth destroyed their ideas of authority and obedience.

    Từ trong câu: obedience, religious, destroy, unsettling, unsettle, faith, succeed, authority

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsettling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsettling trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ unsettling hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsettling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsettling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsettling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsettling: Quá khứ đơn (4 câu), may và might (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.