Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “uninterested”

64 câu thật có từ uninterested hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: uninterested nghĩa là không quan tâm. uninterested là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not having or showing interest. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ uninterested

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • We may become bored, uninterested in the topic, or lacking the ability to focus.

    Từ trong câu: uninterested, become, bore, topic, lack, ability, focus

    «Motivation and emotion/Book/2016/Attention restoration theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214103 (bản sửa đổi 2729166). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If you are uninterested in a task, it might be the only way to get it done.

    Từ trong câu: uninterested, task, way, get

    «Motivation and emotion/Book/2013/Extrinsic motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147566 (bản sửa đổi 2228284). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng uninterested

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uninterested spectator41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ uninterested

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uninterested trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ uninterested hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ uninterested xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uninterested gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uninterested?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uninterested: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.