Câu tiếng Anh có từ “unexceptional”
29 câu thật có từ unexceptional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unexceptional nghĩa là không có gì đặc biệt. unexceptional là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not special in any way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unexceptional
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Some of these, whom I knew, seemed unexceptional in manner and in mind.
Từ trong câu: unexceptional, know, seem, manner, mind
Hannah More, Coelebs In Search of a Wife. Nguồn: Project Gutenberg #31879. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In that character all we saw of him was his back; and we are bound to admit that it was unexceptional.
Từ trong câu: unexceptional, character, saw, back, bound, admit
J. M. Barrie, My Lady Nicotine: A Study in Smoke. Nguồn: Project Gutenberg #18934. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unexceptional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unexceptional trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ unexceptional hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unexceptional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unexceptional gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unexceptional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unexceptional: So sánh nhất (4 câu), would (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.