Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unexceptional”

29 câu thật có từ unexceptional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unexceptional nghĩa là không có gì đặc biệt. unexceptional là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not special in any way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unexceptional

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • By a not unexceptional coincidence, its mother was Mrs. Ginx.

    Từ trong câu: unexceptional, coincidence, mother, mr

    Edward Jenkins, Ginx's Baby: His Birth and Other Misfortunes; a Satire. Nguồn: Project Gutenberg #581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The goodness of their motive did not excuse them for not taking all available methods to carry out their plan in a way wholly unexceptional.

    Từ trong câu: unexceptional, goodness, motive, excuse, take, available, method, carry

    William Garden Blaikie, The Expositor's Bible: The Book of Joshua. Nguồn: Project Gutenberg #42319. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unexceptional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unexceptional trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ unexceptional hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unexceptional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unexceptional gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unexceptional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unexceptional: So sánh nhất (4 câu), would (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.