Câu tiếng Anh có từ “unauthorised”
48 câu thật có từ unauthorised hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unauthorised nghĩa là trái phép. unauthorised là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not endowed with authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unauthorised
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He had only ever expected unauthorised entry from without, never from within.
Từ trong câu: unauthorised, ever, expect, entry, never
John, 1918?- Cox, Coming of Age: 1939-1946. Nguồn: Project Gutenberg #21806. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Then, with a chuckle, an unauthorised attempt of Alwynne at pruning that had ended in disaster; and so plunged into confidences.
Từ trong câu: unauthorised, chuckle, attempt, end, disaster, plunge, confidence
Clemence Dane, Regiment of Women. Nguồn: Project Gutenberg #40264. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unauthorised
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unauthorised constructions | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unauthorised
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unauthorised trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ unauthorised hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unauthorised xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unauthorised gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unauthorised?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unauthorised: Câu phủ định (11 câu), should và ought to (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.