Câu tiếng Anh có từ “unacceptable”
101 câu thật có từ unacceptable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unacceptable nghĩa là không thể chấp nhận được. unacceptable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not adequate to give satisfaction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unacceptable
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Other reasons for this given by Greek sources seem unacceptable to me; people can make up their own mind on this matter.
Từ trong câu: unacceptable, reason, give, source, seem, people, make, up
«The History of the Armenians (Movses Khorenatsi)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452560 (bản sửa đổi 4632810). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unacceptable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| socially unacceptable | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unacceptable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unacceptable trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ unacceptable hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unacceptable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unacceptable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unacceptable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unacceptable: Câu phủ định (24 câu), may và might (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.