truth
danh từ (n)
- truths/ˈtɹuθs/
- (Số nhiều danh từ)
Truth có nghĩa là sự thật.
Định nghĩa Anh - Anh: A fact that has been verified.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.truthdanh từ (n)
A fact that has been verified.
Sự thật đã được xác minh.
- •
Say what you will, I am not worthy of her--that's the whole damned truth in a nutshell."
Dù bạn muốn nói gì thì nói, tôi không xứng đáng với cô ấy - tóm lại đó là toàn bộ sự thật chết tiệt."
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •tell the truth8.010 lần trong kho sách
- •whole truth3.796 lần trong kho sách
- •speak the truth3.110 lần trong kho sách
- •telling the truth1.362 lần trong kho sách
- •simple truth1.302 lần trong kho sách
- •plain truth1.089 lần trong kho sách
- •divine truth816 lần trong kho sách
- •exact truth754 lần trong kho sách
- •speaking the truthTừ vựng học thuật
- •spoke the truthTừ vựng học thuật
- •confess the truthTừ vựng học thuật
- •real truthTừ vựng học thuật
- •
- 2.truthdanh từ (n)
Conformity to reality or actuality.
Sự phù hợp với thực tế hoặc thực tế.
- 3.truthdanh từ (n)
A true statement.
Một tuyên bố đúng.
Đồng nghĩa (SYN):true statementTrái nghĩa (OPP):falsehood
Từ nguyên học (Etymology): truth
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: truth
Họ từ của "truth" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: truthful: tính từ (adj), truthfulness: danh từ (n).
bày tỏ hoặc đưa ra để thể hiện sự thật
And he’s a truthful man too, but there’s no refusing to believe in the utility of eight thousand roubles.
Và anh ấy cũng là người trung thực, nhưng không thể phủ nhận sự hữu ích của tám nghìn rúp.”
Nguồn: Tolstoy, Leo, graf: Anna Karenina
phẩm chất của sự trung thực
They do not realize that it is merely a form of ordinary truthfulness, the truthfulness of the word about the thought.
Nguồn: Lynd, Robert: The Art of Letters
Cụm từ & Collocations: truth
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "truth". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- tell the truth
But my Uncle Bill probably doesn't always tell the truth."
Page, Brenda: Schoolgirl rivals
- whole truth
She just hung fire a moment, then she brought out the whole truth.
James, Henry: In the Cage
- speak the truth
But what assurance have we, it may be inquired, that they speak the truth?
Various: The American Quarterly Review, No. 17, March 1831
- telling the truth
These individuals are hesitant to share personal information, even when telling the truth is necessary.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2019/Pathological lying motivation
- simple truth
“I speak the simple truth,” Newman declared, “and I speak it for a purpose.
James, Henry: The American
- plain truth
- divine truth
- exact truth
That is humour, but it is also pure, literal, exact truth to nature.
Harrison, Frederic: Studies in Early Victorian Literature
- speaking the truth
- spoke the truth
"Yes--pardon; for I spoke the truth; and I had no heart to give.
Various: Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852
- confess the truth
- real truth
Đồng nghĩa & Sắc thái: truth
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "truth" phân theo từng nét nghĩa (sự thật đã được xác minh), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "truth" khi diễn đạt nét nghĩa: sự phù hợp với thực tế hoặc thực tế.
Đồng nghĩa trực tiếp với "truth" khi diễn đạt nét nghĩa: sự phù hợp với thực tế hoặc thực tế.
Đồng nghĩa trực tiếp với "truth" khi diễn đạt nét nghĩa: sự phù hợp với thực tế hoặc thực tế.
Đồng nghĩa trực tiếp với "truth" khi diễn đạt nét nghĩa: một tuyên bố đúng.
Câu dẫn chứng văn học: truth
Say what you will, I am not worthy of her--that's the whole damned truth in a nutshell."Dù bạn muốn nói gì thì nói, tôi không xứng đáng với cô ấy - tóm lại đó là toàn bộ sự thật chết tiệt."
To say that the upper classes were for the King, and the lower classes for the Commons, would contain rather more fiction than truth.But my Uncle Bill probably doesn't always tell the truth."The truth is, that hardly anybody in Madrid knew of the Queen-mother’s going, until she had actually gone."Will you tell me the truth, Sir?" he said one day, as Dr. Bethune stood by his bedside.But, to say the very truth, If we have two names, we are well-nigh one thing.If communists can be so inspired from error, falsehood, and hate, just think what we could do with truth, justice, and love!For to think absolute truth and to will its realisation are but two sides of one and the same activity.Đọc mở rộng theo CEFR: truth
Từ vựng bậcA2→“Say what you will, I am not worthy of her--that's the whole damned truth in a nutshell."”
Dù bạn muốn nói gì thì nói, tôi không xứng đáng với cô ấy - tóm lại đó là toàn bộ sự thật chết tiệt."
Nguồn: Harben, Will N. (Will Nathaniel): The Cottage of Delight: A Novel
“Say what you will, I am not worthy of her--that's the whole damned truth in a nutshell."”
Dù bạn muốn nói gì thì nói, tôi không xứng đáng với cô ấy - tóm lại đó là toàn bộ sự thật chết tiệt."
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “truth”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “truth” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “truth”
Họ từ liên kết: truthful: tính từ (adj), truthfulness: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “truth”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “truth” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “truth”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “truth”:
“To say that the upper classes were for the King, and the lower classes for the Commons, would contain rather more fiction than truth.”
Gợi ý luyện tập với “truth”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
truth (danh từ): sự thật đã được xác minh
Định nghĩa tiếng Anh: A fact that has been verified.
truth (danh từ (n)) ↔ truthful, truthfulness
Họ từ trong dữ liệu: truthful: tính từ (adj), truthfulness: danh từ (n)
tell the truth
“But my Uncle Bill probably doesn't always tell the truth."”
whole truth
“She just hung fire a moment, then she brought out the whole truth.”
speak the truth
“But what assurance have we, it may be inquired, that they speak the truth?”
“To say that the upper classes were for the King, and the lower classes for the Commons, would contain rather more fiction than _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: truth
To say that the upper classes were for the King, and the lower classes for the Commons, would contain rather more fiction than truth.
Nguồn: Davies, William Watkin: Wales
“But my Uncle Bill probably doesn't always tell the _____."”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: truth
But my Uncle Bill probably doesn't always tell the truth."
Nguồn: Page, Brenda: Schoolgirl rivals
Ứng dụng & Mở rộng: “truth”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “truth”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “truth”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “truth” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “truth” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: truth
Hỏi đáp trọng tâmtruth nghĩa là gì (meaning & definition)?
truth nghĩa là sự thật. truth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fact that has been verified.
Từ truth trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtɹuθ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɹuθ/.
Từ truth là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "truth" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: truths.
Các nét nghĩa của từ truth theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: sự thật đã được xác minh (Ví dụ: “Say what you will, I am not worthy of her--that's the whole damned truth in a nutshell."”) - Nét nghĩa 2 [A2]: sự phù hợp với thực tế hoặc thực tế - Nét nghĩa 3 [A2]: một tuyên bố đúng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ truth:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɹuθ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: truths.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ truth:
tell the truth; whole truth; speak the truth; telling the truth; simple truth
truth được dùng trong câu như thế nào?
To say that the upper classes were for the King, and the lower classes for the Commons, would contain rather more fiction than truth. (William Watkin Davies, Wales; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)