Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

truth

danh từ (n)

A2
/ˈtɹuθ//ˈtɹuθ/
Biến thể:
truths/ˈtɹuθs/
(Số nhiều danh từ)

Truth có nghĩa là sự thật.

Định nghĩa Anh - Anh: A fact that has been verified.

Họ từ:truthful(tính từ (adj))/truthfulness(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “sự thật đã được xác minh”:truthA2/the trueA2/verityA2/truenessA2/true statementA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.truthdanh từ (n)

    A fact that has been verified.

    Sự thật đã được xác minh.

    • •

      Say what you will, I am not worthy of her--that's the whole damned truth in a nutshell."

      Dù bạn muốn nói gì thì nói, tôi không xứng đáng với cô ấy - tóm lại đó là toàn bộ sự thật chết tiệt."

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.truthdanh từ (n)

    Conformity to reality or actuality.

    Sự phù hợp với thực tế hoặc thực tế.

    Đồng nghĩa (SYN):the true/verity/trueness
    Trái nghĩa (OPP):falsity
  3. 3.truthdanh từ (n)

    A true statement.

    Một tuyên bố đúng.

    Đồng nghĩa (SYN):true statement
    Trái nghĩa (OPP):falsehood
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): truth

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: truth

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "truth" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: truthful: tính từ (adj), truthfulness: danh từ (n).

truthfultính từ (adj)/ˈtɹuθfəl/

bày tỏ hoặc đưa ra để thể hiện sự thật

•

And he’s a truthful man too, but there’s no refusing to believe in the utility of eight thousand roubles.

Và anh ấy cũng là người trung thực, nhưng không thể phủ nhận sự hữu ích của tám nghìn rúp.”

Nguồn: Tolstoy, Leo, graf: Anna Karenina

truthfulnessdanh từ (n)/ˈtɹuθfəlnəs/

phẩm chất của sự trung thực

•

They do not realize that it is merely a form of ordinary truthfulness, the truthfulness of the word about the thought.

Nguồn: Lynd, Robert: The Art of Letters

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: truth

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "truth". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • tell the truth

    But my Uncle Bill probably doesn't always tell the truth."

    Page, Brenda: Schoolgirl rivals

  • whole truth

    She just hung fire a moment, then she brought out the whole truth.

    James, Henry: In the Cage

  • speak the truth

    But what assurance have we, it may be inquired, that they speak the truth?

    Various: The American Quarterly Review, No. 17, March 1831

  • telling the truth

    These individuals are hesitant to share personal information, even when telling the truth is necessary.

    Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2019/Pathological lying motivation

  • simple truth

    “I speak the simple truth,” Newman declared, “and I speak it for a purpose.

    James, Henry: The American

  • plain truth
  • divine truth
  • exact truth

    That is humour, but it is also pure, literal, exact truth to nature.

    Harrison, Frederic: Studies in Early Victorian Literature

  • speaking the truth
  • spoke the truth

    "Yes--pardon; for I spoke the truth; and I had no heart to give.

    Various: Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852

  • confess the truth
  • real truth
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: truth

4 từ đồng nghĩa / 2 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "truth" phân theo từng nét nghĩa (sự thật đã được xác minh), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "truth" khi diễn đạt nét nghĩa: sự phù hợp với thực tế hoặc thực tế.

Đồng nghĩa trực tiếp với "truth" khi diễn đạt nét nghĩa: sự phù hợp với thực tế hoặc thực tế.

Đồng nghĩa trực tiếp với "truth" khi diễn đạt nét nghĩa: sự phù hợp với thực tế hoặc thực tế.

Đồng nghĩa trực tiếp với "truth" khi diễn đạt nét nghĩa: một tuyên bố đúng.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: truth

Say what you will, I am not worthy of her--that's the whole damned truth in a nutshell."

Dù bạn muốn nói gì thì nói, tôi không xứng đáng với cô ấy - tóm lại đó là toàn bộ sự thật chết tiệt."

Harben, Will N. (Will Nathaniel): The Cottage of Delight: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
To say that the upper classes were for the King, and the lower classes for the Commons, would contain rather more fiction than truth.
Davies, William Watkin: Wales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But my Uncle Bill probably doesn't always tell the truth."
Page, Brenda: Schoolgirl rivals, Nguyên văn tác phẩm
The truth is, that hardly anybody in Madrid knew of the Queen-mother’s going, until she had actually gone.
Various: Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 76, No. 468, October, 1854, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Will you tell me the truth, Sir?" he said one day, as Dr. Bethune stood by his bedside.
Hellis, Nellie: Won over, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But, to say the very truth, If we have two names, we are well-nigh one thing.
Rossetti, William Michael, 1829-1919 [Translator]: Italian courtesy-books, Tiếng Anh (Anh - Anh)
If communists can be so inspired from error, falsehood, and hate, just think what we could do with truth, justice, and love!
Hoover, J. Edgar (John Edgar): Masters of deceit, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
For to think absolute truth and to will its realisation are but two sides of one and the same activity.
Various: The Monist, Vol. 2, 1891-1892
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: truth

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “truth” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“Say what you will, I am not worthy of her--that's the whole damned truth in a nutshell."”

Dù bạn muốn nói gì thì nói, tôi không xứng đáng với cô ấy - tóm lại đó là toàn bộ sự thật chết tiệt."

Nguồn: Harben, Will N. (Will Nathaniel): The Cottage of Delight: A Novel

“Say what you will, I am not worthy of her--that's the whole damned truth in a nutshell."”

Dù bạn muốn nói gì thì nói, tôi không xứng đáng với cô ấy - tóm lại đó là toàn bộ sự thật chết tiệt."

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “truth”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “truth” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “truth”

Họ từ liên kết: truthful: tính từ (adj), truthfulness: danh từ (n)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “truth”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “truth” với tần suất cao:

8.010 lần trong kho sách
3.796 lần trong kho sách
3.110 lần trong kho sách
1.362 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “truth”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “truth”:

“To say that the upper classes were for the King, and the lower classes for the Commons, would contain rather more fiction than truth.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “truth”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɹuθ/.

truth (danh từ): sự thật đã được xác minh

Định nghĩa tiếng Anh: A fact that has been verified.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

truth (danh từ (n)) ↔ truthful, truthfulness

Họ từ trong dữ liệu: truthful: tính từ (adj), truthfulness: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi8.010 lần trong kho sách

tell the truth

“But my Uncle Bill probably doesn't always tell the truth."”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm3.796 lần trong kho sách

whole truth

“She just hung fire a moment, then she brought out the whole truth.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái3.110 lần trong kho sách

speak the truth

“But what assurance have we, it may be inquired, that they speak the truth?”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“To say that the upper classes were for the King, and the lower classes for the Commons, would contain rather more fiction than _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: truth

To say that the upper classes were for the King, and the lower classes for the Commons, would contain rather more fiction than truth.

Nguồn: Davies, William Watkin: Wales

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“But my Uncle Bill probably doesn't always tell the _____."”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: truth

But my Uncle Bill probably doesn't always tell the truth."

Nguồn: Page, Brenda: Schoolgirl rivals

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “truth”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: truth

Hỏi đáp trọng tâm

truth nghĩa là gì (meaning & definition)?

truth nghĩa là sự thật. truth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fact that has been verified.

Từ truth trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtɹuθ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɹuθ/.

Từ truth là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "truth" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: truths.

Các nét nghĩa của từ truth theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: sự thật đã được xác minh (Ví dụ: “Say what you will, I am not worthy of her--that's the whole damned truth in a nutshell."”) - Nét nghĩa 2 [A2]: sự phù hợp với thực tế hoặc thực tế - Nét nghĩa 3 [A2]: một tuyên bố đúng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ truth:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɹuθ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: truths.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ truth:

tell the truth; whole truth; speak the truth; telling the truth; simple truth

truth được dùng trong câu như thế nào?

To say that the upper classes were for the King, and the lower classes for the Commons, would contain rather more fiction than truth. (William Watkin Davies, Wales; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/truth, mã đối chiếu EV-D1EE2DA9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

truths