truths
danh từ (n)
Truths có nghĩa là sự thật đã được xác minh (dạng biến thể ngữ pháp của "truth").
Định nghĩa Anh - Anh: A fact that has been verified.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.truthsdanh từ (n)
A fact that has been verified.
Sự thật đã được xác minh.
- •
He finally shows that these truths, materialized, form the world with which science deals, and therefore the harmony between spirit and matter.
Đồng nghĩa (SYN):truthCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •tell the truth8.010 lần trong kho sách
- •whole truth3.796 lần trong kho sách
- •speak the truth3.110 lần trong kho sách
- •telling the truth1.362 lần trong kho sách
- •simple truth1.302 lần trong kho sách
- •plain truth1.089 lần trong kho sách
- •
- 2.truthsdanh từ (n)
Conformity to reality or actuality.
Sự phù hợp với thực tế hoặc thực tế.
- 3.truthsdanh từ (n)
A true statement.
Một tuyên bố đúng.
Trái nghĩa (OPP):falsehood
Từ nguyên học (Etymology): truths
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
truth ↔ truths
Mục từ "truths" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "truth" (sự thật đã được xác minh).
Họ từ & Biến thể từ loại: truths
Họ từ của "truths" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: truth: danh từ (n), truthful: tính từ (adj), truthfulness: danh từ (n).
sự thật đã được xác minh
To say that the upper classes were for the King, and the lower classes for the Commons, would contain rather more fiction than truth.
Nguồn: Davies, William Watkin: Wales
bày tỏ hoặc đưa ra để thể hiện sự thật
And he’s a truthful man too, but there’s no refusing to believe in the utility of eight thousand roubles.
Và anh ấy cũng là người trung thực, nhưng không thể phủ nhận sự hữu ích của tám nghìn rúp.”
Nguồn: Tolstoy, Leo, graf: Anna Karenina
phẩm chất của sự trung thực
They do not realize that it is merely a form of ordinary truthfulness, the truthfulness of the word about the thought.
Nguồn: Lynd, Robert: The Art of Letters
Cụm từ & Collocations: truths
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "truths". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- tell the truth
But my Uncle Bill probably doesn't always tell the truth."
Page, Brenda: Schoolgirl rivals
- whole truth
- speak the truth
- telling the truth
- simple truth
- plain truth
Đồng nghĩa & Sắc thái: truths
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "truths" phân theo từng nét nghĩa (sự thật đã được xác minh), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "truths" ở nét nghĩa "sự thật đã được xác minh" (ngoài ra "truth" còn biểu thị: sự phù hợp với thực tế hoặc thực tế).
“To say that the upper classes were for the King, and the lower classes for the Commons, would contain rather more fiction than truth.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "truths" khi diễn đạt nét nghĩa: sự phù hợp với thực tế hoặc thực tế.
Đồng nghĩa trực tiếp với "truths" khi diễn đạt nét nghĩa: sự phù hợp với thực tế hoặc thực tế.
Đồng nghĩa trực tiếp với "truths" khi diễn đạt nét nghĩa: sự phù hợp với thực tế hoặc thực tế.
Đồng nghĩa trực tiếp với "truths" khi diễn đạt nét nghĩa: một tuyên bố đúng.
Câu dẫn chứng văn học: truths
To say that the upper classes were for the King, and the lower classes for the Commons, would contain rather more fiction than truth.But my Uncle Bill probably doesn't always tell the truth."The truth is, that hardly anybody in Madrid knew of the Queen-mother’s going, until she had actually gone."Will you tell me the truth, Sir?" he said one day, as Dr. Bethune stood by his bedside.But, to say the very truth, If we have two names, we are well-nigh one thing.If communists can be so inspired from error, falsehood, and hate, just think what we could do with truth, justice, and love!For to think absolute truth and to will its realisation are but two sides of one and the same activity.At first Dorothy dared to believe that the mist had simply thickened between, but by peering steadily she soon knew the amazing truth.Đọc mở rộng theo CEFR: truths
Từ vựng bậcA2→“To say that the upper classes were for the King, and the lower classes for the Commons, would contain rather more fiction than truth.”
Nguồn: Davies, William Watkin: Wales
“But my Uncle Bill probably doesn't always tell the truth."”
Nguồn: Page, Brenda: Schoolgirl rivals
Cấu trúc & Vận dụng: “truths”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “truths” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “truths”
Dữ liệu từ nguyên: truth ↔ truths
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “truths”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “truths” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “truths”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “truths”:
Gợi ý luyện tập với “truths”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
truths (danh từ): sự thật đã được xác minh
Định nghĩa tiếng Anh: A fact that has been verified.
truth ↔ truths
Họ từ trong dữ liệu: truth: danh từ (n), truthful: tính từ (adj), truthfulness: danh từ (n)
tell the truth
“But my Uncle Bill probably doesn't always tell the truth."”
whole truth
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "truths" trong câu.
speak the truth
Nét nghĩa mở rộng: conformity to reality or actuality (sự phù hợp với thực tế hoặc thực tế)
“He finally shows that these _____, materialized, form the world with which science deals, and therefore the harmony between spirit and matter.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: truths
He finally shows that these truths, materialized, form the world with which science deals, and therefore the harmony between spirit and matter.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 04, 1908
Ứng dụng & Mở rộng: “truths”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “truths”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “truths”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “truths” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “truths” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: truths
Hỏi đáp trọng tâmtruths nghĩa là gì (meaning & definition)?
truths (danh từ, phát âm Mỹ /ˈtɹuθs/) có nghĩa là sự thật đã được xác minh (dạng biến thể ngữ pháp của "truth"). a fact that has been verified
Từ truths trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtɹuθs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtɹuθs/; US /ˈtɹuθs/.
Từ truths là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "truths" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ truths theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: sự thật đã được xác minh (Ví dụ: “He finally shows that these truths, materialized, form the world with which science deals, and therefore the harmony between spirit and matter.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: sự phù hợp với thực tế hoặc thực tế - Nét nghĩa 3 [A2]: một tuyên bố đúng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ truths:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtɹuθs/; US /ˈtɹuθs/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ truths:
tell the truth; whole truth; speak the truth; telling the truth; simple truth
truths được dùng trong câu như thế nào?
To say that the upper classes were for the King, and the lower classes for the Commons, would contain rather more fiction than truth. (William Watkin Davies, Wales; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)