Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

thing

danh từ (n)

A1
/ˈθɪŋ//ˈθɪŋ/
Biến thể:
things/ˈθɪŋz/
(Số nhiều danh từ)

Thing có nghĩa là điều, một tình huống đặc biệt.

Định nghĩa Anh - Anh: A special situation.

Diễn đạt “một tình huống đặc biệt”:thingA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.thingdanh từ (n)

    A special situation.

    Một tình huống đặc biệt.

    • •

      The first thing we need to do is to add some information about this module.

      Điều đầu tiên chúng ta cần làm là thêm một số thông tin về mô-đun này.

  2. 2.thingdanh từ (n)

    An action.

    Một hành động.

  3. 3.thingdanh từ (n)

    A special abstraction.

    Sự trừu tượng đặc biệt.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): thing

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: thing

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "thing". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • every thing

    Every thing which is situated somewhere, is there situated according to its own nature, and not preternaturally.

    Porphyry, 234?-305?: Select works of Porphyry

  • sort of thing

    “It is not the sort of thing I can advise in,” replied Kʻung-ming, as he rose for the second time to take leave.

    Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2)

  • good thing

    This is a good thing, as it promotes professionalism and transparency.

    Đây là điều tốt vì nó thúc đẩy tính chuyên nghiệp và minh bạch.

    Tác phẩm mở: Development Cooperation Handbook/Introduction

  • first thing

    The first thing we need to do is to add some information about this module.

    Điều đầu tiên chúng ta cần làm là thêm một số thông tin về mô-đun này.

    Tác phẩm mở: Metasploit/DevelopingAuxiliaryModules

  • best thing

    'Salt is the best thing I know of,' replied the tormented, with great solemnity.

    Various: The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862

  • state of thing
  • whole thing

    These students mistook the poorly chosen approach to the subject for the whole thing being pointless.

    Những sinh viên này đã nhầm lẫn cách tiếp cận chủ đề được lựa chọn kém cỏi là toàn bộ sự việc là vô nghĩa.

    Tác phẩm mở: Social, Professional and Ethical Aspects of IT/IT, Risks and Ergonomics

  • poor thing

    "Pity you ain't a cow puncher, Bumpus," Giraffe went on to say; "because then you could throw that poor thing easy.

    “Đáng tiếc là bạn không phải là tay đấm bò, Bumpus,” Hươu cao cổ tiếp tục nói; "bởi vì khi đó bạn có thể ném cái thứ tội nghiệp đó đi một cách dễ dàng.

    Carter, Herbert, active 1909-1917: The Boy Scouts Along the Susquehanna; or, The Silver Fox Patrol Caught in a Flood

  • little thing
  • strange thing

    The strange thing is long and thin, and sometimes it glows in the water.

    Wikipedia contributors: Twenty Thousand Leagues Under the Sea

  • living thing
  • thing about
Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: thing

What good is there in learning grammar, and arithmetic, and geography, and all them things?

Việc học ngữ pháp, số học, địa lý và tất cả những thứ đó có ích lợi gì?

Arthur, T. S. (Timothy Shay): Wreaths of Friendship: A Gift for the Young, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The first thing we need to do is to add some information about this module.

Điều đầu tiên chúng ta cần làm là thêm một số thông tin về mô-đun này.

Tác phẩm mở: Metasploit/DevelopingAuxiliaryModules, Nguyên văn tác phẩm
These students mistook the poorly chosen approach to the subject for the whole thing being pointless.

Những sinh viên này đã nhầm lẫn cách tiếp cận chủ đề được lựa chọn kém cỏi là toàn bộ sự việc là vô nghĩa.

Tác phẩm mở: Social, Professional and Ethical Aspects of IT/IT, Risks and Ergonomics, Nguyên văn tác phẩm
That would give employment to lots of poor things that has nothing now but the needle.

Điều đó sẽ tạo công ăn việc làm cho rất nhiều người nghèo, những người hiện không có gì ngoài chiếc kim tiêm.

Jerrold, Douglas William: The barber's chair; and, The hedgehog letters, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"They tell every conceivable thing in war-time," said the major.

Thiếu tá nói: “Họ kể mọi điều có thể tưởng tượng được trong thời chiến”.

Warner, Susan: Daisy in the Field, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“I did sprinkle a little kerosene over it, I think,” returned Stacy, “just to help things along.

“Tôi nghĩ là tôi đã rắc một ít dầu hỏa lên nó,” Stacy đáp, “chỉ để giúp mọi việc suôn sẻ thôi.

Harte, Bret: The Three Partners, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Xenophilius" is accurately named, as it translates to "love of the strange" or "love of strange things."

"Xenophilius" được đặt tên chính xác vì nó được dịch là "tình yêu của những điều kỳ lạ" hoặc "tình yêu của những điều kỳ lạ".

Tác phẩm mở: Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Xenophilius Lovegood, Nguyên văn tác phẩm
This is a good thing, as it promotes professionalism and transparency.

Đây là điều tốt vì nó thúc đẩy tính chuyên nghiệp và minh bạch.

Tác phẩm mở: Development Cooperation Handbook/Introduction, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: thing

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “thing” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“What good is there in learning grammar, and arithmetic, and geography, and all them things?”

Việc học ngữ pháp, số học, địa lý và tất cả những thứ đó có ích lợi gì?

Nguồn: Arthur, T. S. (Timothy Shay): Wreaths of Friendship: A Gift for the Young

“The first thing we need to do is to add some information about this module.”

Điều đầu tiên chúng ta cần làm là thêm một số thông tin về mô-đun này.

Nguồn: Tác phẩm mở: Metasploit/DevelopingAuxiliaryModules

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “thing”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “thing” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “thing”

Mục từ cốt lõi: thing: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “thing”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “thing” với tần suất cao:

29.159 lần trong kho sách
13.060 lần trong kho sách
19.003 lần trong kho sách
15.450 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “thing”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “thing”:

“Yesterday after I laid out his things he told me about the check.””

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “thing”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈθɪŋ/.

thing (danh từ): một tình huống đặc biệt

Định nghĩa tiếng Anh: A special situation.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

thing (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi29.159 lần trong kho sách

every thing

“Every thing which is situated somewhere, is there situated according to its own nature, and not preternaturally.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm13.060 lần trong kho sách

sort of thing

““It is not the sort of thing I can advise in,” replied Kʻung-ming, as he rose for the second time to take leave.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái19.003 lần trong kho sách

good thing

“This is a good thing, as it promotes professionalism and transparency.” (Đây là điều tốt vì nó thúc đẩy tính chuyên nghiệp và minh bạch.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Yesterday after I laid out his _____ he told me about the check.””

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: things

Yesterday after I laid out his things he told me about the check.”

Nguồn: Queen, Ellery: The Roman hat mystery

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“And then on the evening of the twentieth _____ started.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: things

And then on the evening of the twentieth things started.

Nguồn: Society of Arts and Sciences (U.S.) [Editor]: O. Henry Memorial Award prize stories of 1927

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “thing”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: thing

Hỏi đáp trọng tâm

thing nghĩa là gì (meaning & definition)?

thing nghĩa là điều. thing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a special situation.

Từ thing trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈθɪŋ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈθɪŋ/.

Từ thing là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "thing" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: things.

Các nét nghĩa của từ thing theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một tình huống đặc biệt (Ví dụ: “The first thing we need to do is to add some information about this module.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một hành động - Nét nghĩa 3 [A1]: sự trừu tượng đặc biệt

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ thing:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈθɪŋ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: things.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ thing:

every thing; sort of thing; good thing; first thing; best thing

thing được dùng trong câu như thế nào?

Yesterday after I laid out his things he told me about the check.” (Ellery Queen, The Roman hat mystery; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/thing, mã đối chiếu EV-D9E00D47. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

things