thing
danh từ (n)
- things/ˈθɪŋz/
- (Số nhiều danh từ)
Thing có nghĩa là điều, một tình huống đặc biệt.
Định nghĩa Anh - Anh: A special situation.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.thingdanh từ (n)
A special situation.
Một tình huống đặc biệt.
- •
The first thing we need to do is to add some information about this module.
Điều đầu tiên chúng ta cần làm là thêm một số thông tin về mô-đun này.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •every thing29.159 lần trong kho sách
- •sort of thing13.060 lần trong kho sách
- •good thing19.003 lần trong kho sách
- •first thing15.450 lần trong kho sách
- •best thing9.789 lần trong kho sách
- •state of thing8.741 lần trong kho sách
- •whole thing8.409 lần trong kho sách
- •poor thing8.715 lần trong kho sách
- •little thingTừ vựng học thuật
- •strange thingTừ vựng học thuật
- •living thingTừ vựng học thuật
- •thing aboutTừ vựng học thuật
- •
- 2.thingdanh từ (n)
An action.
Một hành động.
- 3.thingdanh từ (n)
A special abstraction.
Sự trừu tượng đặc biệt.
Từ nguyên học (Etymology): thing
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: thing
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "thing". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- every thing
Every thing which is situated somewhere, is there situated according to its own nature, and not preternaturally.
Porphyry, 234?-305?: Select works of Porphyry
- sort of thing
“It is not the sort of thing I can advise in,” replied Kʻung-ming, as he rose for the second time to take leave.
Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2)
- good thing
This is a good thing, as it promotes professionalism and transparency.
Đây là điều tốt vì nó thúc đẩy tính chuyên nghiệp và minh bạch.
Tác phẩm mở: Development Cooperation Handbook/Introduction
- first thing
The first thing we need to do is to add some information about this module.
Điều đầu tiên chúng ta cần làm là thêm một số thông tin về mô-đun này.
Tác phẩm mở: Metasploit/DevelopingAuxiliaryModules
- best thing
'Salt is the best thing I know of,' replied the tormented, with great solemnity.
Various: The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862
- state of thing
- whole thing
These students mistook the poorly chosen approach to the subject for the whole thing being pointless.
Những sinh viên này đã nhầm lẫn cách tiếp cận chủ đề được lựa chọn kém cỏi là toàn bộ sự việc là vô nghĩa.
Tác phẩm mở: Social, Professional and Ethical Aspects of IT/IT, Risks and Ergonomics
- poor thing
"Pity you ain't a cow puncher, Bumpus," Giraffe went on to say; "because then you could throw that poor thing easy.
“Đáng tiếc là bạn không phải là tay đấm bò, Bumpus,” Hươu cao cổ tiếp tục nói; "bởi vì khi đó bạn có thể ném cái thứ tội nghiệp đó đi một cách dễ dàng.
Carter, Herbert, active 1909-1917: The Boy Scouts Along the Susquehanna; or, The Silver Fox Patrol Caught in a Flood
- little thing
- strange thing
The strange thing is long and thin, and sometimes it glows in the water.
Wikipedia contributors: Twenty Thousand Leagues Under the Sea
- living thing
- thing about
Câu dẫn chứng văn học: thing
What good is there in learning grammar, and arithmetic, and geography, and all them things?Việc học ngữ pháp, số học, địa lý và tất cả những thứ đó có ích lợi gì?
The first thing we need to do is to add some information about this module.Điều đầu tiên chúng ta cần làm là thêm một số thông tin về mô-đun này.
These students mistook the poorly chosen approach to the subject for the whole thing being pointless.Những sinh viên này đã nhầm lẫn cách tiếp cận chủ đề được lựa chọn kém cỏi là toàn bộ sự việc là vô nghĩa.
That would give employment to lots of poor things that has nothing now but the needle.Điều đó sẽ tạo công ăn việc làm cho rất nhiều người nghèo, những người hiện không có gì ngoài chiếc kim tiêm.
"They tell every conceivable thing in war-time," said the major.Thiếu tá nói: “Họ kể mọi điều có thể tưởng tượng được trong thời chiến”.
“I did sprinkle a little kerosene over it, I think,” returned Stacy, “just to help things along.“Tôi nghĩ là tôi đã rắc một ít dầu hỏa lên nó,” Stacy đáp, “chỉ để giúp mọi việc suôn sẻ thôi.
"Xenophilius" is accurately named, as it translates to "love of the strange" or "love of strange things.""Xenophilius" được đặt tên chính xác vì nó được dịch là "tình yêu của những điều kỳ lạ" hoặc "tình yêu của những điều kỳ lạ".
This is a good thing, as it promotes professionalism and transparency.Đây là điều tốt vì nó thúc đẩy tính chuyên nghiệp và minh bạch.
Đọc mở rộng theo CEFR: thing
Từ vựng bậcA1→“What good is there in learning grammar, and arithmetic, and geography, and all them things?”
Việc học ngữ pháp, số học, địa lý và tất cả những thứ đó có ích lợi gì?
Nguồn: Arthur, T. S. (Timothy Shay): Wreaths of Friendship: A Gift for the Young
“The first thing we need to do is to add some information about this module.”
Điều đầu tiên chúng ta cần làm là thêm một số thông tin về mô-đun này.
Nguồn: Tác phẩm mở: Metasploit/DevelopingAuxiliaryModules
Cấu trúc & Vận dụng: “thing”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “thing” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “thing”
Mục từ cốt lõi: thing: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “thing”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “thing” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “thing”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “thing”:
“Yesterday after I laid out his things he told me about the check.””
Gợi ý luyện tập với “thing”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
thing (danh từ): một tình huống đặc biệt
Định nghĩa tiếng Anh: A special situation.
thing (danh từ (n))
every thing
“Every thing which is situated somewhere, is there situated according to its own nature, and not preternaturally.”
sort of thing
““It is not the sort of thing I can advise in,” replied Kʻung-ming, as he rose for the second time to take leave.”
good thing
“This is a good thing, as it promotes professionalism and transparency.” (Đây là điều tốt vì nó thúc đẩy tính chuyên nghiệp và minh bạch.)
“Yesterday after I laid out his _____ he told me about the check.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: things
Yesterday after I laid out his things he told me about the check.”
Nguồn: Queen, Ellery: The Roman hat mystery
“And then on the evening of the twentieth _____ started.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: things
And then on the evening of the twentieth things started.
Nguồn: Society of Arts and Sciences (U.S.) [Editor]: O. Henry Memorial Award prize stories of 1927
Ứng dụng & Mở rộng: “thing”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “thing”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “thing”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “thing” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “thing” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: thing
Hỏi đáp trọng tâmthing nghĩa là gì (meaning & definition)?
thing nghĩa là điều. thing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a special situation.
Từ thing trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈθɪŋ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈθɪŋ/.
Từ thing là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "thing" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: things.
Các nét nghĩa của từ thing theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một tình huống đặc biệt (Ví dụ: “The first thing we need to do is to add some information about this module.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một hành động - Nét nghĩa 3 [A1]: sự trừu tượng đặc biệt
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ thing:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈθɪŋ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: things.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ thing:
every thing; sort of thing; good thing; first thing; best thing
thing được dùng trong câu như thế nào?
Yesterday after I laid out his things he told me about the check.” (Ellery Queen, The Roman hat mystery; Nguyên văn tiếng Anh)