term
danh từ (n)
Term có nghĩa là kỳ hạn, một từ hoặc biểu thức được sử dụng cho một số điều cụ thể.
Định nghĩa Anh - Anh: A word or expression used for some particular thing.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.termdanh từ (n)
A word or expression used for some particular thing.
Một từ hoặc biểu thức được sử dụng cho một số điều cụ thể.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •long term7.221 lần trong kho sách
- •short term2.519 lần trong kho sách
- •technical term552 lần trong kho sách
- •general term1.414 lần trong kho sách
- •term memory667 lần trong kho sách
- •term expired343 lần trong kho sách
- •term of imprisonment353 lần trong kho sách
- •term goals357 lần trong kho sách
- •term of peaceTừ vựng học thuật
- •term usedTừ vựng học thuật
- •term of serviceTừ vựng học thuật
- •term of endearmentTừ vựng học thuật
- 2.termdanh từ (n)
A limited period of time.
Một khoảng thời gian giới hạn.
- 3.termdanh từ (n)[thường là số nhiều]
A statement of what is required as part of an agreement.
Tuyên bố về những gì được yêu cầu như một phần của thỏa thuận.
Đồng nghĩa (SYN):condition - 4.termđộng từ (v)
Name formally or designate with a term.
Từ nguyên học (Etymology): term
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: term
Họ từ của "term" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: terminal: danh từ (n).
ga nơi phương tiện vận tải xếp, dỡ hành khách, hàng hóa
Similarly, Gandalf, while being first and foremost the wizard from The Lord of The Rings, also happened to be a terminal server brand name.
Nguồn: Dreyfus, Suelette: Underground: Hacking, madness and obsession on the electronic frontier
Cụm từ & Collocations: term
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "term". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- long term
If we focus ourselves on the happiness of all beings, this resolves the long term our inner tensions.
Nếu chúng ta tập trung vào hạnh phúc của tất cả chúng sinh, điều này sẽ giải quyết được những căng thẳng bên trong chúng ta về lâu dài.
Tác phẩm mở: Happiness/Have a Happy Job
- short term
Whereas short term goal are often considered specific behaviour targets but both are connected.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2010/Motivation and goal setting
- technical term
Logos became a technical term in philosophy, beginning with Heraclitus, who used the term for a principle of order and knowledge.
Logos đã trở thành một thuật ngữ kỹ thuật trong triết học, bắt đầu với Heraclitus, người sử dụng thuật ngữ này để chỉ nguyên tắc về trật tự và kiến thức.
Wikipedia contributors: Heraclitus
- general term
- term memory
While Long Term Memory, has an accessibility period from minutes to years to decades.
Tác phẩm mở: Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Memory
- term expired
- term of imprisonment
- term goals
If only there was some way to understand why I can't pursue any long-term goals.
Giá như có cách nào đó để hiểu tại sao tôi không thể theo đuổi bất kỳ mục tiêu dài hạn nào.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2019/Dorsolateral prefrontal cortex and long-term goal pursuit
- term of peace
- term used
- term of service
The term of service of their enlistment was short, but distinguished by memorable events.
Richardson, James D. (James Daniel), 1843-1914 [Editor]: A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 1: Abraham Lincoln
- term of endearment
Đồng nghĩa & Sắc thái: term
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "term" phân theo từng nét nghĩa (một từ hoặc biểu thức được sử dụng cho một số điều cụ thể), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "term" ở nét nghĩa "tuyên bố về những gì được yêu cầu như một phần của thỏa thuận" (ngoài ra "condition" còn biểu thị: một trạng thái tại một thời điểm cụ thể).
“Diaz had found, when he came to power, a condition similar to that which exists to-day, with only metallic currency in circulation.”
Câu dẫn chứng văn học: term
These results should be discussed methodologically and in terms of seniors’ living situations.Những kết quả này cần được thảo luận một cách có phương pháp và phù hợp với hoàn cảnh sống của người cao tuổi.
Because of its alarming long-term consequences, preventive measures in prevention and control are widely recognized.Do những hậu quả lâu dài đáng báo động nên các biện pháp phòng ngừa trong phòng ngừa và kiểm soát dịch bệnh được thừa nhận rộng rãi.
If only there was some way to understand why I can't pursue any long-term goals.Giá như có cách nào đó để hiểu tại sao tôi không thể theo đuổi bất kỳ mục tiêu dài hạn nào.
Cardiopulmonary rehabilitation programs focus not only on short-term recovery but also on long-term health maintenance.Các chương trình phục hồi chức năng tim phổi không chỉ tập trung vào việc phục hồi ngắn hạn mà còn duy trì sức khỏe lâu dài.
These routines cultivate long-term motivation and well-being by making daily habits more effortless through repetition.Những thói quen này nuôi dưỡng động lực và hạnh phúc lâu dài bằng cách làm cho các thói quen hàng ngày trở nên dễ dàng hơn thông qua việc lặp lại.
If we focus ourselves on the happiness of all beings, this resolves the long term our inner tensions.Nếu chúng ta tập trung vào hạnh phúc của tất cả chúng sinh, điều này sẽ giải quyết được những căng thẳng bên trong chúng ta về lâu dài.
For long-term preservation, emergency reserves, or seasonal management, mechanical compression via hermetic vacuum storage bags is heavily employed.Để bảo quản lâu dài, dự trữ khẩn cấp hoặc quản lý theo mùa, việc nén cơ học thông qua túi bảo quản chân không kín được sử dụng nhiều.
These campaigns established long‑term Muslim political influence in northern India and demonstrated the effectiveness of the Turkic military system.Những chiến dịch này đã thiết lập ảnh hưởng chính trị lâu dài của người Hồi giáo ở miền bắc Ấn Độ và chứng minh tính hiệu quả của hệ thống quân sự Thổ Nhĩ Kỳ.
Đọc mở rộng theo CEFR: term
Từ vựng bậcB1→“These results should be discussed methodologically and in terms of seniors’ living situations.”
Những kết quả này cần được thảo luận một cách có phương pháp và phù hợp với hoàn cảnh sống của người cao tuổi.
Nguồn: Tác phẩm mở: TAO/TAO Survey Among Elderly - Wave 2
“Because of its alarming long-term consequences, preventive measures in prevention and control are widely recognized.”
Do những hậu quả lâu dài đáng báo động nên các biện pháp phòng ngừa trong phòng ngừa và kiểm soát dịch bệnh được thừa nhận rộng rãi.
Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Walking to control type 2 diabetes
Cấu trúc & Vận dụng: “term”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “term” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “term”
Họ từ liên kết: terminal: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “term”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “term” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “term”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “term”:
“He reviewed the general international situation, then analyzed the armistice terms.”
Gợi ý luyện tập với “term”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
term (danh từ): một từ hoặc biểu thức được sử dụng cho một số điều cụ thể
Định nghĩa tiếng Anh: A word or expression used for some particular thing.
term (danh từ (n)) ↔ terminal
Họ từ trong dữ liệu: terminal: danh từ (n)
long term
“If we focus ourselves on the happiness of all beings, this resolves the long term our inner tensions.” (Nếu chúng ta tập trung vào hạnh phúc của tất cả chúng sinh, điều này sẽ giải quyết được những căng thẳng bên trong chúng ta về lâu dài.)
short term
“Whereas short term goal are often considered specific behaviour targets but both are connected.”
technical term
“Logos became a technical term in philosophy, beginning with Heraclitus, who used the term for a principle of order and knowledge.” (Logos đã trở thành một thuật ngữ kỹ thuật trong triết học, bắt đầu với Heraclitus, người sử dụng thuật ngữ này để chỉ nguyên tắc về trật tự và kiến thức.)
“He reviewed the general international situation, then analyzed the armistice _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: terms
He reviewed the general international situation, then analyzed the armistice terms.
Nguồn: Beatty, Bessie: The red heart of Russia
“Amiel’s situation was intensely personal, but he stated his problem in universal _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: terms
Amiel’s situation was intensely personal, but he stated his problem in universal terms.
Nguồn: Foerster, Norman, 1887-1972 [Editor]: Humanism and America
Ứng dụng & Mở rộng: “term”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “term”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “term”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “term” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “term” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: term
Hỏi đáp trọng tâmterm nghĩa là gì (meaning & definition)?
term nghĩa là kỳ hạn. term là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a word or expression used for some particular thing.
Từ term trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtɝm/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɝm/.
Từ term là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "term" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: termed; Dạng V-ing: terming; Số nhiều danh từ: terms.
Các nét nghĩa của từ term theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: một từ hoặc biểu thức được sử dụng cho một số điều cụ thể - Nét nghĩa 2 [B1]: một khoảng thời gian giới hạn - Nét nghĩa 3 [B1]: tuyên bố về những gì được yêu cầu như một phần của thỏa thuận - Nét nghĩa 4 [B1]: name formally or designate with a term
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ term:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɝm/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: termed; Dạng V-ing: terming; Số nhiều danh từ: terms.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ term:
long term; short term; technical term; general term; term memory
term được dùng trong câu như thế nào?
He reviewed the general international situation, then analyzed the armistice terms. (Bessie Beatty, The red heart of Russia; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)