terming
danh từ (n)
Terming có nghĩa là một từ hoặc biểu thức được sử dụng cho một số điều cụ thể (dạng biến thể ngữ pháp của "term").
Định nghĩa Anh - Anh: A word or expression used for some particular thing.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.termingdanh từ (n)
A word or expression used for some particular thing.
Một từ hoặc biểu thức được sử dụng cho một số điều cụ thể.
Đồng nghĩa (SYN):termCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •long term7.221 lần trong kho sách
- •short term2.519 lần trong kho sách
- •technical term552 lần trong kho sách
- •general term1.414 lần trong kho sách
- •term memory667 lần trong kho sách
- •term expired343 lần trong kho sách
- 2.termingdanh từ (n)
A limited period of time.
Một khoảng thời gian giới hạn.
Đồng nghĩa (SYN):term - 3.termingdanh từ (n)[thường là số nhiều]
A statement of what is required as part of an agreement.
Tuyên bố về những gì được yêu cầu như một phần của thỏa thuận.
- 4.termingđộng từ (v)
Name formally or designate with a term.
Kỳ hạn.
Đồng nghĩa (SYN):term
Từ nguyên học (Etymology): terming
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
term ↔ terming
Mục từ "terming" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "term" (một từ hoặc biểu thức được sử dụng cho một số điều cụ thể).
Họ từ & Biến thể từ loại: terming
Họ từ của "terming" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: term: danh từ (n), terminal: danh từ (n).
một từ hoặc biểu thức được sử dụng cho một số điều cụ thể
He reviewed the general international situation, then analyzed the armistice terms.
Nguồn: Beatty, Bessie: The red heart of Russia
ga nơi phương tiện vận tải xếp, dỡ hành khách, hàng hóa
Similarly, Gandalf, while being first and foremost the wizard from The Lord of The Rings, also happened to be a terminal server brand name.
Nguồn: Dreyfus, Suelette: Underground: Hacking, madness and obsession on the electronic frontier
Cụm từ & Collocations: terming
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "terming". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- long term
- short term
- technical term
- general term
- term memory
- term expired
Đồng nghĩa & Sắc thái: terming
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "terming" phân theo từng nét nghĩa (một từ hoặc biểu thức được sử dụng cho một số điều cụ thể), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "terming" ở nét nghĩa "một từ hoặc biểu thức được sử dụng cho một số điều cụ thể" (ngoài ra "term" còn biểu thị: một khoảng thời gian giới hạn).
“He reviewed the general international situation, then analyzed the armistice terms.”
Đồng nghĩa với "terming" ở nét nghĩa "tuyên bố về những gì được yêu cầu như một phần của thỏa thuận" (ngoài ra "condition" còn biểu thị: một trạng thái tại một thời điểm cụ thể).
“Diaz had found, when he came to power, a condition similar to that which exists to-day, with only metallic currency in circulation.”
Câu dẫn chứng văn học: terming
These results should be discussed methodologically and in terms of seniors’ living situations.Những kết quả này cần được thảo luận một cách có phương pháp và phù hợp với hoàn cảnh sống của người cao tuổi.
He reviewed the general international situation, then analyzed the armistice terms.Amiel’s situation was intensely personal, but he stated his problem in universal terms.We could not develop an adequate law of divorce if only those happily married were entitled to express an opinion upon its terms.‘I am a pretty good walker,’ answered Cynthia, delighted to be on such good terms with her stepson.Insurance is not a commodity in the usual term; it is a tax which distributes the fire waste of the country over its population.Intimidated by the result of this action, they had applied to General Jackson, on the thirteenth of November, for terms of peace.The poor girl declared her innocence in the wildest terms, and called on God to witness that she would rather die than steal.Đọc mở rộng theo CEFR: terming
Từ vựng bậcB1→“He reviewed the general international situation, then analyzed the armistice terms.”
Nguồn: Beatty, Bessie: The red heart of Russia
“Amiel’s situation was intensely personal, but he stated his problem in universal terms.”
Nguồn: Foerster, Norman, 1887-1972 [Editor]: Humanism and America
Cấu trúc & Vận dụng: “terming”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “terming” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “terming”
Dữ liệu từ nguyên: term ↔ terming
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “terming”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “terming” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “terming”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
terming (danh từ): một từ hoặc biểu thức được sử dụng cho một số điều cụ thể
Định nghĩa tiếng Anh: A word or expression used for some particular thing.
term ↔ terming
Họ từ trong dữ liệu: term: danh từ (n), terminal: danh từ (n)
long term
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "terming" trong câu.
short term
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "terming" trong câu.
technical term
Nét nghĩa mở rộng: a limited period of time (một khoảng thời gian giới hạn)
Ứng dụng & Mở rộng: “terming”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “terming”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “terming”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “terming” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “terming” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: terming
Hỏi đáp trọng tâmterming nghĩa là gì (meaning & definition)?
terming (danh từ, phát âm Mỹ /ˈtɝmɪŋ/) có nghĩa là một từ hoặc biểu thức được sử dụng cho một số điều cụ thể (dạng biến thể ngữ pháp của "term"). a word or expression used for some particular thing
Từ terming trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtɝm/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtɝmɪŋ/; US /ˈtɝmɪŋ/.
Từ terming là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "terming" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ terming theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: một từ hoặc biểu thức được sử dụng cho một số điều cụ thể - Nét nghĩa 2 [B1]: một khoảng thời gian giới hạn - Nét nghĩa 3 [B1]: tuyên bố về những gì được yêu cầu như một phần của thỏa thuận - Nét nghĩa 4 [B1]: kỳ hạn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ terming:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtɝmɪŋ/; US /ˈtɝmɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ terming:
long term; short term; technical term; general term; term memory
terming được dùng trong câu như thế nào?
He reviewed the general international situation, then analyzed the armistice terms. (Bessie Beatty, The red heart of Russia; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)