table
danh từ (n)
Table có nghĩa là bàn, một tập hợp dữ liệu được sắp xếp theo hàng và cột.
Định nghĩa Anh - Anh: A set of data arranged in rows and columns.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.tabledanh từ (n)
A set of data arranged in rows and columns.
Một tập hợp dữ liệu được sắp xếp theo hàng và cột.
Đồng nghĩa (SYN):tabular arrayCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •breakfast table4.553 lần trong kho sách
- •writing table3.959 lần trong kho sách
- •tea table3.076 lần trong kho sách
- •dinner table3.273 lần trong kho sách
- •dressing table2.299 lần trong kho sách
- •across the table3.072 lần trong kho sách
- •supper table1.714 lần trong kho sách
- •table cloth1.675 lần trong kho sách
- •round tableTừ vựng học thuật
- •card tableTừ vựng học thuật
- •table coveredTừ vựng học thuật
- •gaming tableTừ vựng học thuật
- 2.tabledanh từ (n)
A piece of furniture having a smooth flat top that is usually supported by one or more vertical legs.
Một món đồ nội thất có mặt trên phẳng nhẵn thường được hỗ trợ bởi một hoặc nhiều chân thẳng đứng.
- 3.tabledanh từ (n)
A piece of furniture with tableware for a meal laid out on it.
Một món đồ nội thất có bộ đồ dùng cho bữa ăn được bày trên đó.
- 4.tableđộng từ (v)
Hold back to a later time.
Hãy đợi đến lúc khác.
- 5.tableđộng từ (v)
Arrange or enter in tabular form.
Từ nguyên học (Etymology): table
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: table
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "table". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- breakfast table
- writing table
Stephen goes to the smaller writing table and busies himself with his letters.
Shaw, Bernard: Major Barbara
- tea table
“The left,” said Miss Lavendar, with a hesitating glance at her tea table.
Montgomery, L. M. (Lucy Maud): Anne of Avonlea
- dinner table
Learn the art of setting a formal dinner table and using the correct eating instruments.
Tác phẩm mở: Arbitrary Hour
- dressing table
- across the table
Having refilled this portable cellar and thanked our hosts, we resumed our ride across the table-land to the hills beyond.
Sau khi đổ đầy lại căn hầm di động này và cảm ơn chủ nhà, chúng tôi tiếp tục chuyến đi băng qua vùng đất bình nguyên đến những ngọn đồi phía xa.
Phillipps-Wolley, Clive: Sport in the Crimea and Caucasus
- supper table
- table cloth
- round table
We sat about that big round table as if assembled for a conference and looked at each other in a sort of fatuous consternation.
Chúng tôi ngồi quanh chiếc bàn tròn lớn đó như thể tập hợp lại để dự một cuộc hội nghị và nhìn nhau với vẻ kinh ngạc ngớ ngẩn.
Conrad, Joseph: Chance: A Tale in Two Parts
- card table
- table covered
- gaming table
Đồng nghĩa & Sắc thái: table
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "table" phân theo từng nét nghĩa (một tập hợp dữ liệu được sắp xếp theo hàng và cột), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "table" khi diễn đạt nét nghĩa: một tập hợp dữ liệu được sắp xếp theo hàng và cột.
Đồng nghĩa trực tiếp với "table" khi diễn đạt nét nghĩa: hãy đợi đến lúc khác.
“The wedding was postponed for a year when General Waring died, and Louisa went to her uncle's, your father, William, to live during that time.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "table" khi diễn đạt nét nghĩa: hãy đợi đến lúc khác.
Câu dẫn chứng văn học: table
After completing the row reduction and column reduction, it is logical to assume that the values that remain in the table are the minimum possible.Sau khi hoàn thành việc giảm hàng và giảm cột, sẽ hợp lý khi giả định rằng các giá trị còn lại trong bảng là giá trị tối thiểu có thể.
In a multi-table index cluster, related table rows are grouped together to reduce disk I/O.Trong cụm chỉ mục nhiều bảng, các hàng trong bảng liên quan được nhóm lại với nhau để giảm I/O đĩa.
Most non-metals will be anions because they are near the right side of the periodic table and will gain electrons rather than lose them.Hầu hết các phi kim loại sẽ là anion vì chúng ở gần bên phải của bảng tuần hoàn và sẽ nhận thêm electron thay vì mất đi electron.
Hester pounced on hers and subsided into her chair at the breakfast-table.Hester vồ lấy cô và ngồi xuống ghế ở bàn ăn sáng.
She seemed to attend to everything, the table, and the minutiae of the dinner, letting nothing escape her to-night.Cô ấy dường như chú ý đến mọi thứ, bàn ăn và những chi tiết vụn vặt của bữa tối, không để điều gì lọt khỏi tầm mắt cô ấy tối nay.
Having refilled this portable cellar and thanked our hosts, we resumed our ride across the table-land to the hills beyond.Sau khi đổ đầy lại căn hầm di động này và cảm ơn chủ nhà, chúng tôi tiếp tục chuyến đi băng qua vùng đất bình nguyên đến những ngọn đồi phía xa.
If the pell-mell dinner was at first a thing inchoate, awkward, impossible, criticism halted when the actual service at table began.Nếu bữa tối lộn xộn lúc đầu còn là một điều gì đó còn mơ hồ, vụng về, không thể thực hiện được thì những lời chỉ trích đã dừng lại khi bữa ăn thực sự bắt đầu.
I won it from Tom Hardiman; he took the invoice out of his pocket-book and flung it across the table to me.Tôi đã giành được nó từ Tom Hardiman; anh ta lấy hóa đơn ra khỏi ví và ném nó qua bàn cho tôi.
Đọc mở rộng theo CEFR: table
Từ vựng bậcA1→“After completing the row reduction and column reduction, it is logical to assume that the values that remain in the table are the minimum possible.”
Sau khi hoàn thành việc giảm hàng và giảm cột, sẽ hợp lý khi giả định rằng các giá trị còn lại trong bảng là giá trị tối thiểu có thể.
Nguồn: Tác phẩm mở: A-level Mathematics/Edexcel/Decision 2/Assignment Problems
“In a multi-table index cluster, related table rows are grouped together to reduce disk I/O.”
Trong cụm chỉ mục nhiều bảng, các hàng trong bảng liên quan được nhóm lại với nhau để giảm I/O đĩa.
Nguồn: Tác phẩm mở: Oracle and DB2, Comparison and Compatibility/Storage Model/Indexes/Summary
Cấu trúc & Vận dụng: “table”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “table” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “table”
Mục từ cốt lõi: table: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “table”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “table” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “table”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “table”:
“Olga went over to her dressing-table, made up her face, and put on her Japanese kimono.”
Gợi ý luyện tập với “table”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
table (danh từ): một tập hợp dữ liệu được sắp xếp theo hàng và cột
Định nghĩa tiếng Anh: A set of data arranged in rows and columns.
table (danh từ (n))
breakfast table
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "table" trong câu.
writing table
“Stephen goes to the smaller writing table and busies himself with his letters.”
tea table
““The left,” said Miss Lavendar, with a hesitating glance at her tea table.”
“Hear!” shouted the boys derisively, and one of them called: “Stand him up on the _____.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: table
Hear!” shouted the boys derisively, and one of them called: “Stand him up on the table.”
Nguồn: White, James Edson, 1849-1928 [Editor]: The man that rum made
“Then from a drawer in her bedside _____ she took several small bottles and jars.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: table
Then from a drawer in her bedside table she took several small bottles and jars.
Nguồn: Burton, Beatrice: The flapper wife
Ứng dụng & Mở rộng: “table”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “table”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “table”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “table” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “table” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: table
Hỏi đáp trọng tâmtable nghĩa là gì (meaning & definition)?
table nghĩa là bàn. table là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a set of data arranged in rows and columns.
Từ table trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈteɪb/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈteɪbəl/.
Từ table là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "table" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: tabled; Số nhiều danh từ: tables.
Các nét nghĩa của từ table theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một tập hợp dữ liệu được sắp xếp theo hàng và cột - Nét nghĩa 2 [A1]: một món đồ nội thất có mặt trên phẳng nhẵn thường được hỗ trợ bởi một hoặc nhiều chân thẳng đứng - Nét nghĩa 3 [A1]: một món đồ nội thất có bộ đồ dùng cho bữa ăn được bày trên đó - Nét nghĩa 4 [A1]: hãy đợi đến lúc khác - Nét nghĩa 5 [A1]: arrange or enter in tabular form
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ table:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈteɪbəl/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: tabled; Số nhiều danh từ: tables.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ table:
breakfast table; writing table; tea table; dinner table; dressing table
table được dùng trong câu như thế nào?
Olga went over to her dressing-table, made up her face, and put on her Japanese kimono. (W. R. Burnett, Little Caesar; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)