suddenly
trạng từ (adv)
Suddenly có nghĩa là đột nhiên, xảy ra bất ngờ.
Định nghĩa Anh - Anh: Happening unexpectedly.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.suddenlytrạng từ (adv)
Happening unexpectedly.
Xảy ra bất ngờ.
- •
Gomez Arias was fondly indulging in these pleasing reveries, when his man, Roque, suddenly burst upon him with a look full of information.
Gomez Arias đang say sưa đắm chìm trong những giấc mơ dễ chịu này thì người đàn ông của anh, Roque, bất ngờ nhìn anh với ánh mắt đầy thông tin.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •stopped suddenly2.224 lần trong kho sách
- •suddenly stopped1.848 lần trong kho sách
- •suddenly appeared1.844 lần trong kho sách
- •suddenly changed1.321 lần trong kho sách
- •suddenly remembered1.113 lần trong kho sách
- •suddenly exclaimed1.446 lần trong kho sách
- •suddenly became1.541 lần trong kho sách
- •suddenly seized966 lần trong kho sách
- •suddenly ceasedTừ vựng học thuật
- •suddenly turnedTừ vựng học thuật
- •suddenly burstTừ vựng học thuật
- •died suddenlyTừ vựng học thuật
- •
- 2.suddenlytrạng từ (adv)
Quickly and without warning.
Nhanh chóng và không có cảnh báo.
- 3.suddenlytrạng từ (adv)
On impulse; without premeditation.
Theo sự thúc đẩy.
Đồng nghĩa (SYN):on the spur of the moment
Từ nguyên học (Etymology): suddenly
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: suddenly
Họ từ của "suddenly" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: sudden: tính từ (adj).
xảy ra mà không có cảnh báo hoặc trong một khoảng thời gian ngắn
These words added immeasurably to the sudden interest in the woman which Isaac had felt at the first sight of her face.
Nguồn: Patten, William, 1868-1936 [Editor]: Great short stories, Volume 2 (of 3)
Cụm từ & Collocations: suddenly
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "suddenly". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- stopped suddenly
- suddenly stopped
- suddenly appeared
- suddenly changed
- suddenly remembered
- suddenly exclaimed
- suddenly became
- suddenly seized
- suddenly ceased
- suddenly turned
- suddenly burst
Gomez Arias was fondly indulging in these pleasing reveries, when his man, Roque, suddenly burst upon him with a look full of information.
Gomez Arias đang say sưa đắm chìm trong những giấc mơ dễ chịu này thì người đàn ông của anh, Roque, bất ngờ nhìn anh với ánh mắt đầy thông tin.
Trueba y Cosío, Joaquín Telesforo de, 1799?-1835: Gómez Arias Or, The Moors of the Alpujarras, A Spanish Historical Romance.
- died suddenly
Đồng nghĩa & Sắc thái: suddenly
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "suddenly" phân theo từng nét nghĩa (xảy ra bất ngờ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "suddenly" khi diễn đạt nét nghĩa: xảy ra bất ngờ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "suddenly" khi diễn đạt nét nghĩa: xảy ra bất ngờ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "suddenly" khi diễn đạt nét nghĩa: nhanh chóng và không có cảnh báo.
“"The new slave," a rough voice cut across his slumber abruptly, "is the daughter of Tholon Dist the merchant."”
Đồng nghĩa với "suddenly" ở nét nghĩa "nhanh chóng và không có cảnh báo" (ngoài ra "short" còn biểu thị: ngắn (về chiều dài hoặc thời gian); thấp (về chiều cao)).
“The reservation borders both sides of the river from here to a point a short distance downstream from Ree.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "suddenly" khi diễn đạt nét nghĩa: nhanh chóng và không có cảnh báo.
“She said she had never had one extracted without fainting dead away.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "suddenly" khi diễn đạt nét nghĩa: theo sự thúc đẩy.
Câu dẫn chứng văn học: suddenly
Gomez Arias was fondly indulging in these pleasing reveries, when his man, Roque, suddenly burst upon him with a look full of information.Gomez Arias đang say sưa đắm chìm trong những giấc mơ dễ chịu này thì người đàn ông của anh, Roque, bất ngờ nhìn anh với ánh mắt đầy thông tin.
For five seconds he simply stared and beneath the tan the muscles were suddenly slack.But suddenly a new thought struck him, and he turned to Spavente.The colonel motioned me to look through it, and suddenly the things that had looked like sinuous yellow lines became recognizable as marvellously constructed earthworks.Suddenly a man entered, and, as the other waved to him in recognition, came forward.Suddenly the hydro-aeroplane left the float and went skimming up the long lake.Yet it was black sin, and Ludovic--” She stopped as if her memory had suddenly failed her.“Please,” said Bab, suddenly, “let me take some to Wiggles.Đọc mở rộng theo CEFR: suddenly
Từ vựng bậcB1→“Gomez Arias was fondly indulging in these pleasing reveries, when his man, Roque, suddenly burst upon him with a look full of information.”
Gomez Arias đang say sưa đắm chìm trong những giấc mơ dễ chịu này thì người đàn ông của anh, Roque, bất ngờ nhìn anh với ánh mắt đầy thông tin.
Nguồn: Trueba y Cosío, Joaquín Telesforo de, 1799?-1835: Gómez Arias Or, The Moors of the Alpujarras, A Spanish Historical Romance.
“Gomez Arias was fondly indulging in these pleasing reveries, when his man, Roque, suddenly burst upon him with a look full of information.”
Gomez Arias đang say sưa đắm chìm trong những giấc mơ dễ chịu này thì người đàn ông của anh, Roque, bất ngờ nhìn anh với ánh mắt đầy thông tin.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “suddenly”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “suddenly” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “suddenly”
Họ từ liên kết: sudden: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “suddenly”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “suddenly” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “suddenly”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “suddenly”:
“For five seconds he simply stared and beneath the tan the muscles were suddenly slack.”
Gợi ý luyện tập với “suddenly”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
suddenly (trạng từ): xảy ra bất ngờ
Định nghĩa tiếng Anh: Happening unexpectedly.
suddenly (trạng từ (adv)) ↔ sudden
Họ từ trong dữ liệu: sudden: tính từ (adj)
stopped suddenly
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "suddenly" trong câu.
suddenly stopped
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "suddenly" trong câu.
suddenly appeared
Nét nghĩa mở rộng: quickly and without warning (nhanh chóng và không có cảnh báo)
“For five seconds he simply stared and beneath the tan the muscles were _____ slack.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: suddenly
For five seconds he simply stared and beneath the tan the muscles were suddenly slack.
Nguồn: Coxe, George Harmon: Mission of fear
“But _____ a new thought struck him, and he turned to Spavente.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: suddenly
But suddenly a new thought struck him, and he turned to Spavente.
Nguồn: Bickley, Francis: The adventures of Harlequin
Ứng dụng & Mở rộng: “suddenly”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “suddenly”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “suddenly”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “suddenly” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “suddenly” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: suddenly
Hỏi đáp trọng tâmsuddenly nghĩa là gì (meaning & definition)?
suddenly nghĩa là đột nhiên. suddenly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening unexpectedly.
Từ suddenly trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsʌd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsʌdənli/.
Từ suddenly là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "suddenly" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ suddenly theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: xảy ra bất ngờ (Ví dụ: “Gomez Arias was fondly indulging in these pleasing reveries, when his man, Roque, suddenly burst upon him with a look full of information.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: nhanh chóng và không có cảnh báo - Nét nghĩa 3 [B1]: theo sự thúc đẩy
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ suddenly:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsʌdənli/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ suddenly:
stopped suddenly; suddenly stopped; suddenly appeared; suddenly changed; suddenly remembered
suddenly được dùng trong câu như thế nào?
For five seconds he simply stared and beneath the tan the muscles were suddenly slack. (George Harmon Coxe, Mission of fear; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)