Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suburbia”

28 câu thật có từ suburbia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suburbia nghĩa là vùng ngoại ô. suburbia là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a residential district located on the outskirts of a city. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suburbia

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • As for the Spaniards and the Scandinavians, they would pass for geniuses only in Suburbia.

    Từ trong câu: suburbia, pass, genius

    H. L. Mencken, A Book of Prefaces. Nguồn: Project Gutenberg #19355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was also a fear by the upper class Long Island residents that suburbia would lower Long Island’s prestige.

    Cư dân tầng lớp thượng lưu Long Island cũng lo sợ rằng vùng ngoại ô sẽ làm giảm uy tín của Long Island.

    Từ trong câu: suburbia, fear, upper, class, long, island, resident, low

    «History of New York State/Post-War New York», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295127 (bản sửa đổi 4395629). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suburbia

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suburbia trong kho câu?
Kho câu có 28 câu có từ suburbia hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suburbia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suburbia gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suburbia?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suburbia: Quá khứ đơn (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.