Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stay”

2.107 câu thật có từ stay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stay nghĩa là ở lại. stay là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: stay the same; remain in a certain state. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stay

Danh sách câu dẫn chứng (2.107 câu)

    Từ hay đi cùng stay

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    stay at home6.883 lần
    contract to stay1.110 lần
    stay behind1.997 lần
    stay till2.372 lần
    stay away4.195 lần
    going to stay2.565 lần
    stay longer1.375 lần
    i'll stay1.123 lần
    can't stay1.033 lần
    cannot stay1.360 lần
    stay with19.056 lần
    ll stay783 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ stay

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stay trong kho câu?
    Kho câu có 2.107 câu có từ stay hoặc các dạng của từ, trích từ 1.349 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ stay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 549 câu, rồi Bậc B1 với 422 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stay?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stay: Quá khứ đơn (496 câu), Câu phủ định (332 câu), can và could (207 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.