space
danh từ (n)
Space có nghĩa là không gian, sự mở rộng không giới hạn trong đó mọi thứ đều nằm.
Định nghĩa Anh - Anh: The unlimited expanse in which everything is located.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.spacedanh từ (n)
The unlimited expanse in which everything is located.
Sự mở rộng không giới hạn trong đó mọi thứ đều nằm.
Đồng nghĩa (SYN):infiniteCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •open space6.307 lần trong kho sách
- •brief space1.509 lần trong kho sách
- •vector space861 lần trong kho sách
- •short space2.482 lần trong kho sách
- •empty space1.045 lần trong kho sách
- •vacant space614 lần trong kho sách
- •intervening space541 lần trong kho sách
- •narrow space825 lần trong kho sách
- •space shuttleTừ vựng học thuật
- •breathing spaceTừ vựng học thuật
- •outer spaceTừ vựng học thuật
- •blank spaceTừ vựng học thuật
- 2.spacedanh từ (n)
An empty area (usually bounded in some way between things).
Một khu vực trống (thường được giới hạn theo một cách nào đó giữa mọi thứ).
- 3.spacedanh từ (n)
An area reserved for some particular purpose.
Một khu vực dành riêng cho một số mục đích cụ thể.
- 4.spaceđộng từ (v)
Place at intervals.
Từ nguyên học (Etymology): space
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: space
Họ từ của "space" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: spacious: tính từ (adj), spatial: tính từ (adj).
rất lớn về mặt mở rộng hoặc phạm vi
The Choir consists of a spacious Dome supported by four large Pillars of white Marble, lin'd with great Flower-pieces of old green Marble.
Nguồn: Pöllnitz, Karl Ludwig, Freiherr von: The Memoirs of Charles-Lewis, Baron de Pollnitz, Volume I Being the Observations He Made in His Late Travels from Prussia thro' Germany, Italy, France, Flanders, Holland, England, &C. in Letters to His Friend. Discovering Not Only the Present State of the Chief Cities and Towns; but the Characters of the Principal Persons at the Several Courts.
liên quan đến, liên quan đến hoặc có tính chất của không gian
All the less some kind of spatial density of such an entity had he considered.
Càng ít hơn về mật độ không gian của một thực thể như vậy mà anh ta đã xem xét.
Nguồn: Scalar theory of gravitation
Cụm từ & Collocations: space
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "space". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- open space
The orchestra prompt and the singing begun the female dancers advance by twos and threes into the open space confined by palm leaves.
Lời nhắc của dàn nhạc và tiếng hát bắt đầu, các vũ công nữ tiến từng đôi, ba người vào không gian rộng mở được giới hạn bởi lá cọ.
Cerruti, Giovanni Battista: My Friends the Savages Notes and Observations of a Perak settler (Malay Peninsula)
- brief space
Never hath man in so brief space prevailed so greatly on the duke's affections.
Stevenson, Robert Louis: The Black Arrow: A Tale of the Two Roses
- vector space
- short space
In a wonderfully short space of time her hair had been reformed in its usual loops.
Woolf, Virginia: The Voyage Out
- empty space
Memory compaction is the process of moving allocated objects together and leaving empty space together.
Tác phẩm mở: Memory Management/Memory Compacting
- vacant space
- intervening space
- narrow space
My writing, all misshaped, uneven as my mind, Within this narrow space can hardly be confin'd.
Lamb, Charles: The Works of Charles and Mary Lamb — Volume 3 Books for Children
- space shuttle
For instance, the space shuttle was 'verified' for reentering the atmosphere on a symbolic model.
Moisa, Dorin Teodor: The Brain, A Decoded Enigma
- breathing space
- outer space
Outer space constitutes a major concern in terms of security and long-term sustainability.
Tác phẩm mở: Public International Law/Space Law
- blank space
Note a blank space indicates that this form of the verb is regular.
Tác phẩm mở: Manchu/Lesson 8 - Verbs 3
Đồng nghĩa & Sắc thái: space
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "space" phân theo từng nét nghĩa (sự mở rộng không giới hạn trong đó mọi thứ đều nằm), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: space
The space of the contemporary nation does not match up with the locations of antiquity—even the rivers have moved.Không gian của dân tộc đương đại không tương xứng với vị trí của thời cổ đại, ngay cả những dòng sông cũng đã chuyển động.
In so short a space habitant of three worlds,--when was there the like?Trong thời gian ngắn, một cư dân không gian của ba thế giới, - khi nào có điều tương tự?
Their knight is active and centralised, and they have the space advantage and open lines to develop both of their bishops.Hiệp sĩ của họ hoạt động tích cực và tập trung, đồng thời họ có lợi thế về không gian và đường lối mở để phát triển cả hai quân tượng của mình.
At other times, he would sit sad and gloomy, his vacant eye fixed unobserving upon space, and his heart meditating sad dreams.Có những lúc, ông ngồi buồn bã, u sầu, con mắt trống rỗng nhìn chăm chú vào không gian, và tâm ông đang suy ngẫm những giấc mơ buồn.
The orchestra prompt and the singing begun the female dancers advance by twos and threes into the open space confined by palm leaves.Lời nhắc của dàn nhạc và tiếng hát bắt đầu, các vũ công nữ tiến từng đôi, ba người vào không gian rộng mở được giới hạn bởi lá cọ.
The space in the middle was mostly kept open for a fight, perhaps: for a dance, perhaps, if a fiddler could be found.Không gian ở giữa chủ yếu được để trống để đánh nhau, có lẽ: để khiêu vũ, có lẽ, nếu tìm được một người chơi vĩ cầm.
We hear of him but once again until he, the Sun-God, or Savior, is thirty years old, or has transited thirty degrees of space.As Stobey and Slutter approach Super-Rock Playground, the space lanes leading into it become crowded with other spaceships and space buggies.Đọc mở rộng theo CEFR: space
Từ vựng bậcA2→“The space of the contemporary nation does not match up with the locations of antiquity—even the rivers have moved.”
Không gian của dân tộc đương đại không tương xứng với vị trí của thời cổ đại, ngay cả những dòng sông cũng đã chuyển động.
Nguồn: Tác phẩm mở: Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Translated Geographies: Spenser's "Ruins of Time"
“In so short a space habitant of three worlds,--when was there the like?”
Trong thời gian ngắn, một cư dân không gian của ba thế giới, - khi nào có điều tương tự?
Nguồn: Wallace, Lew: The Fair God; or, The Last of the 'Tzins: A Tale of the Conquest of Mexico
Cấu trúc & Vận dụng: “space”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “space” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “space”
Họ từ liên kết: spacious: tính từ (adj), spatial: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “space”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “space” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “space”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “space”:
“We hear of him but once again until he, the Sun-God, or Savior, is thirty years old, or has transited thirty degrees of space.”
Gợi ý luyện tập với “space”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
space (danh từ): sự mở rộng không giới hạn trong đó mọi thứ đều nằm
Định nghĩa tiếng Anh: The unlimited expanse in which everything is located.
space (danh từ (n)) ↔ spacious, spatial
Họ từ trong dữ liệu: spacious: tính từ (adj), spatial: tính từ (adj)
open space
“The orchestra prompt and the singing begun the female dancers advance by twos and threes into the open space confined by palm leaves.” (Lời nhắc của dàn nhạc và tiếng hát bắt đầu, các vũ công nữ tiến từng đôi, ba người vào không gian rộng mở được giới hạn bởi lá cọ.)
brief space
“Never hath man in so brief space prevailed so greatly on the duke's affections.”
vector space
Nét nghĩa mở rộng: an empty area (usually bounded in some way between things) (một khu vực trống (thường được giới hạn theo một cách nào đó giữa mọi thứ))
“We hear of him but once again until he, the Sun-God, or Savior, is thirty years old, or has transited thirty degrees of _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: space
We hear of him but once again until he, the Sun-God, or Savior, is thirty years old, or has transited thirty degrees of space.
Nguồn: Burgoyne, Thomas H.: The Light of Egypt; Or, The Science of the Soul and the Stars — Volume 2
“As Stobey and Slutter approach Super-Rock Playground, the _____ lanes leading into it become crowded with other spaceships and space buggies.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: space
As Stobey and Slutter approach Super-Rock Playground, the space lanes leading into it become crowded with other spaceships and space buggies.
Nguồn: Moldeven, Meyer: A Grandpa's Notebook Ideas, Models, Stories and Memoirs to Encourage Intergenerational Outreach and Communication
Ứng dụng & Mở rộng: “space”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “space”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “space”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “space” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “space” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: space
Hỏi đáp trọng tâmspace nghĩa là gì (meaning & definition)?
space nghĩa là không gian. space là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the unlimited expanse in which everything is located.
Từ space trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈspeɪs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈspeɪs/.
Từ space là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "space" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: spaced; Số nhiều danh từ: spaces; Dạng V-ing: spacing.
Các nét nghĩa của từ space theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: sự mở rộng không giới hạn trong đó mọi thứ đều nằm - Nét nghĩa 2 [A2]: một khu vực trống (thường được giới hạn theo một cách nào đó giữa mọi thứ) - Nét nghĩa 3 [A2]: một khu vực dành riêng cho một số mục đích cụ thể - Nét nghĩa 4 [A2]: place at intervals
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ space:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈspeɪs/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: spaced; Số nhiều danh từ: spaces; Dạng V-ing: spacing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ space:
open space; brief space; vector space; short space; empty space
space được dùng trong câu như thế nào?
We hear of him but once again until he, the Sun-God, or Savior, is thirty years old, or has transited thirty degrees of space. (Thomas H. Burgoyne, The Light of Egypt; Or, The Science of the Soul and the Stars: Volume 2; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)