Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

space

danh từ (n)

A2
/ˈspeɪs//ˈspeɪs/
Biến thể:
spaced/ˈspeɪst/
(Quá khứ / Phân từ)
spaces/ˈspeɪsəz/
(Số nhiều danh từ)
spacing/ˈspeɪsɪŋ/
(Dạng V-ing)

Space có nghĩa là không gian, sự mở rộng không giới hạn trong đó mọi thứ đều nằm.

Định nghĩa Anh - Anh: The unlimited expanse in which everything is located.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.spacedanh từ (n)

    The unlimited expanse in which everything is located.

    Sự mở rộng không giới hạn trong đó mọi thứ đều nằm.

    Đồng nghĩa (SYN):infinite
  2. 2.spacedanh từ (n)

    An empty area (usually bounded in some way between things).

    Một khu vực trống (thường được giới hạn theo một cách nào đó giữa mọi thứ).

  3. 3.spacedanh từ (n)

    An area reserved for some particular purpose.

    Một khu vực dành riêng cho một số mục đích cụ thể.

  4. 4.spaceđộng từ (v)

    Place at intervals.

Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): space

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: space

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "space" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: spacious: tính từ (adj), spatial: tính từ (adj).

spacioustính từ (adj)/ˈspeɪʃəs/

rất lớn về mặt mở rộng hoặc phạm vi

•

The Choir consists of a spacious Dome supported by four large Pillars of white Marble, lin'd with great Flower-pieces of old green Marble.

Nguồn: Pöllnitz, Karl Ludwig, Freiherr von: The Memoirs of Charles-Lewis, Baron de Pollnitz, Volume I Being the Observations He Made in His Late Travels from Prussia thro' Germany, Italy, France, Flanders, Holland, England, &C. in Letters to His Friend. Discovering Not Only the Present State of the Chief Cities and Towns; but the Characters of the Principal Persons at the Several Courts.

spatialtính từ (adj)/ˈspeɪʃəl/

liên quan đến, liên quan đến hoặc có tính chất của không gian

•

All the less some kind of spatial density of such an entity had he considered.

Càng ít hơn về mật độ không gian của một thực thể như vậy mà anh ta đã xem xét.

Nguồn: Scalar theory of gravitation

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: space

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "space". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • open space

    The orchestra prompt and the singing begun the female dancers advance by twos and threes into the open space confined by palm leaves.

    Lời nhắc của dàn nhạc và tiếng hát bắt đầu, các vũ công nữ tiến từng đôi, ba người vào không gian rộng mở được giới hạn bởi lá cọ.

    Cerruti, Giovanni Battista: My Friends the Savages Notes and Observations of a Perak settler (Malay Peninsula)

  • brief space

    Never hath man in so brief space prevailed so greatly on the duke's affections.

    Stevenson, Robert Louis: The Black Arrow: A Tale of the Two Roses

  • vector space
  • short space

    In a wonderfully short space of time her hair had been reformed in its usual loops.

    Woolf, Virginia: The Voyage Out

  • empty space

    Memory compaction is the process of moving allocated objects together and leaving empty space together.

    Tác phẩm mở: Memory Management/Memory Compacting

  • vacant space
  • intervening space
  • narrow space

    My writing, all misshaped, uneven as my mind, Within this narrow space can hardly be confin'd.

    Lamb, Charles: The Works of Charles and Mary Lamb — Volume 3 Books for Children

  • space shuttle

    For instance, the space shuttle was 'verified' for reentering the atmosphere on a symbolic model.

    Moisa, Dorin Teodor: The Brain, A Decoded Enigma

  • breathing space
  • outer space

    Outer space constitutes a major concern in terms of security and long-term sustainability.

    Tác phẩm mở: Public International Law/Space Law

  • blank space

    Note a blank space indicates that this form of the verb is regular.

    Tác phẩm mở: Manchu/Lesson 8 - Verbs 3

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: space

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "space" phân theo từng nét nghĩa (sự mở rộng không giới hạn trong đó mọi thứ đều nằm), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "space" ở nét nghĩa "sự mở rộng không giới hạn trong đó mọi thứ đều nằm" (ngoài ra "infinite" còn biểu thị: quá nhiều để có thể đếm được).

“Then he divined everything, and the compassion, the admiration, the affection he felt for her became infinite.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: space

The space of the contemporary nation does not match up with the locations of antiquity—even the rivers have moved.

Không gian của dân tộc đương đại không tương xứng với vị trí của thời cổ đại, ngay cả những dòng sông cũng đã chuyển động.

Tác phẩm mở: Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Translated Geographies: Spenser's "Ruins of Time"
In so short a space habitant of three worlds,--when was there the like?

Trong thời gian ngắn, một cư dân không gian của ba thế giới, - khi nào có điều tương tự?

Wallace, Lew: The Fair God; or, The Last of the 'Tzins: A Tale of the Conquest of Mexico, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Their knight is active and centralised, and they have the space advantage and open lines to develop both of their bishops.

Hiệp sĩ của họ hoạt động tích cực và tập trung, đồng thời họ có lợi thế về không gian và đường lối mở để phát triển cả hai quân tượng của mình.

Tác phẩm mở: Chess Opening Theory/1. e4/1...c5/2. Nf3/2...d6/3. d4/3...cxd4/4. Nxd4, Nguyên văn tác phẩm
At other times, he would sit sad and gloomy, his vacant eye fixed unobserving upon space, and his heart meditating sad dreams.

Có những lúc, ông ngồi buồn bã, u sầu, con mắt trống rỗng nhìn chăm chú vào không gian, và tâm ông đang suy ngẫm những giấc mơ buồn.

James, G. P. R. (George Payne Rainsford), 1801?-1860: The Desultory Man Collection of Ancient and Modern British Novels and Romances. Vol. CXLVII., Tiếng Anh (Anh - Anh)
The orchestra prompt and the singing begun the female dancers advance by twos and threes into the open space confined by palm leaves.

Lời nhắc của dàn nhạc và tiếng hát bắt đầu, các vũ công nữ tiến từng đôi, ba người vào không gian rộng mở được giới hạn bởi lá cọ.

Cerruti, Giovanni Battista: My Friends the Savages Notes and Observations of a Perak settler (Malay Peninsula), Tiếng Anh (Anh - Anh)
The space in the middle was mostly kept open for a fight, perhaps: for a dance, perhaps, if a fiddler could be found.

Không gian ở giữa chủ yếu được để trống để đánh nhau, có lẽ: để khiêu vũ, có lẽ, nếu tìm được một người chơi vĩ cầm.

Besant, Walter: The Orange Girl, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We hear of him but once again until he, the Sun-God, or Savior, is thirty years old, or has transited thirty degrees of space.
Burgoyne, Thomas H.: The Light of Egypt; Or, The Science of the Soul and the Stars — Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As Stobey and Slutter approach Super-Rock Playground, the space lanes leading into it become crowded with other spaceships and space buggies.
Moldeven, Meyer: A Grandpa's Notebook Ideas, Models, Stories and Memoirs to Encourage Intergenerational Outreach and Communication, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: space

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “space” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“The space of the contemporary nation does not match up with the locations of antiquity—even the rivers have moved.”

Không gian của dân tộc đương đại không tương xứng với vị trí của thời cổ đại, ngay cả những dòng sông cũng đã chuyển động.

Nguồn: Tác phẩm mở: Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Translated Geographies: Spenser's "Ruins of Time"

“In so short a space habitant of three worlds,--when was there the like?”

Trong thời gian ngắn, một cư dân không gian của ba thế giới, - khi nào có điều tương tự?

Nguồn: Wallace, Lew: The Fair God; or, The Last of the 'Tzins: A Tale of the Conquest of Mexico

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “space”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “space” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “space”

Họ từ liên kết: spacious: tính từ (adj), spatial: tính từ (adj)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “space”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “space” với tần suất cao:

6.307 lần trong kho sách
1.509 lần trong kho sách
861 lần trong kho sách
2.482 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “space”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “space”:

Đồng nghĩa:infinite

“We hear of him but once again until he, the Sun-God, or Savior, is thirty years old, or has transited thirty degrees of space.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “space”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈspeɪs/.

space (danh từ): sự mở rộng không giới hạn trong đó mọi thứ đều nằm

Định nghĩa tiếng Anh: The unlimited expanse in which everything is located.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

space (danh từ (n)) ↔ spacious, spatial

Họ từ trong dữ liệu: spacious: tính từ (adj), spatial: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi6.307 lần trong kho sách

open space

“The orchestra prompt and the singing begun the female dancers advance by twos and threes into the open space confined by palm leaves.” (Lời nhắc của dàn nhạc và tiếng hát bắt đầu, các vũ công nữ tiến từng đôi, ba người vào không gian rộng mở được giới hạn bởi lá cọ.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.509 lần trong kho sách

brief space

“Never hath man in so brief space prevailed so greatly on the duke's affections.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái861 lần trong kho sách

vector space

Nét nghĩa mở rộng: an empty area (usually bounded in some way between things) (một khu vực trống (thường được giới hạn theo một cách nào đó giữa mọi thứ))

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“We hear of him but once again until he, the Sun-God, or Savior, is thirty years old, or has transited thirty degrees of _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: space

We hear of him but once again until he, the Sun-God, or Savior, is thirty years old, or has transited thirty degrees of space.

Nguồn: Burgoyne, Thomas H.: The Light of Egypt; Or, The Science of the Soul and the Stars — Volume 2

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“As Stobey and Slutter approach Super-Rock Playground, the _____ lanes leading into it become crowded with other spaceships and space buggies.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: space

As Stobey and Slutter approach Super-Rock Playground, the space lanes leading into it become crowded with other spaceships and space buggies.

Nguồn: Moldeven, Meyer: A Grandpa's Notebook Ideas, Models, Stories and Memoirs to Encourage Intergenerational Outreach and Communication

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “space”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: space

Hỏi đáp trọng tâm

space nghĩa là gì (meaning & definition)?

space nghĩa là không gian. space là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the unlimited expanse in which everything is located.

Từ space trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈspeɪs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈspeɪs/.

Từ space là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "space" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: spaced; Số nhiều danh từ: spaces; Dạng V-ing: spacing.

Các nét nghĩa của từ space theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: sự mở rộng không giới hạn trong đó mọi thứ đều nằm - Nét nghĩa 2 [A2]: một khu vực trống (thường được giới hạn theo một cách nào đó giữa mọi thứ) - Nét nghĩa 3 [A2]: một khu vực dành riêng cho một số mục đích cụ thể - Nét nghĩa 4 [A2]: place at intervals

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ space:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈspeɪs/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: spaced; Số nhiều danh từ: spaces; Dạng V-ing: spacing.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ space:

open space; brief space; vector space; short space; empty space

space được dùng trong câu như thế nào?

We hear of him but once again until he, the Sun-God, or Savior, is thirty years old, or has transited thirty degrees of space. (Thomas H. Burgoyne, The Light of Egypt; Or, The Science of the Soul and the Stars: Volume 2; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/space, mã đối chiếu EV-0ABF80EE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

spaced, spaces, spacing