spacing
danh từ (n)
Spacing có nghĩa là sự mở rộng không giới hạn trong đó mọi thứ đều nằm (dạng biến thể ngữ pháp của "space").
Định nghĩa Anh - Anh: The unlimited expanse in which everything is located.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.spacingdanh từ (n)
The unlimited expanse in which everything is located.
Sự mở rộng không giới hạn trong đó mọi thứ đều nằm.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •open space6.307 lần trong kho sách
- •brief space1.509 lần trong kho sách
- •vector space861 lần trong kho sách
- •short space2.482 lần trong kho sách
- •empty space1.045 lần trong kho sách
- •vacant space614 lần trong kho sách
- 2.spacingdanh từ (n)
An empty area (usually bounded in some way between things).
Một khu vực trống (thường được giới hạn theo một cách nào đó giữa mọi thứ).
Đồng nghĩa (SYN):space - 3.spacingdanh từ (n)
An area reserved for some particular purpose.
Một khu vực dành riêng cho một số mục đích cụ thể.
Đồng nghĩa (SYN):space - 4.spacingđộng từ (v)
Place at intervals.
Không gian.
Đồng nghĩa (SYN):space
Từ nguyên học (Etymology): spacing
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
space ↔ spacing
Mục từ "spacing" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "space" (sự mở rộng không giới hạn trong đó mọi thứ đều nằm).
Họ từ & Biến thể từ loại: spacing
Họ từ của "spacing" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: space: danh từ (n), spacious: tính từ (adj), spatial: tính từ (adj).
sự mở rộng không giới hạn trong đó mọi thứ đều nằm
We hear of him but once again until he, the Sun-God, or Savior, is thirty years old, or has transited thirty degrees of space.
Nguồn: Burgoyne, Thomas H.: The Light of Egypt; Or, The Science of the Soul and the Stars — Volume 2
rất lớn về mặt mở rộng hoặc phạm vi
The Choir consists of a spacious Dome supported by four large Pillars of white Marble, lin'd with great Flower-pieces of old green Marble.
Nguồn: Pöllnitz, Karl Ludwig, Freiherr von: The Memoirs of Charles-Lewis, Baron de Pollnitz, Volume I Being the Observations He Made in His Late Travels from Prussia thro' Germany, Italy, France, Flanders, Holland, England, &C. in Letters to His Friend. Discovering Not Only the Present State of the Chief Cities and Towns; but the Characters of the Principal Persons at the Several Courts.
liên quan đến, liên quan đến hoặc có tính chất của không gian
All the less some kind of spatial density of such an entity had he considered.
Càng ít hơn về mật độ không gian của một thực thể như vậy mà anh ta đã xem xét.
Nguồn: Scalar theory of gravitation
Cụm từ & Collocations: spacing
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "spacing". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- open space
- brief space
- vector space
- short space
- empty space
- vacant space
Đồng nghĩa & Sắc thái: spacing
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "spacing" phân theo từng nét nghĩa (sự mở rộng không giới hạn trong đó mọi thứ đều nằm), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "spacing" ở nét nghĩa "sự mở rộng không giới hạn trong đó mọi thứ đều nằm" (ngoài ra "space" còn biểu thị: một khu vực trống (thường được giới hạn theo một cách nào đó giữa mọi thứ)).
“We hear of him but once again until he, the Sun-God, or Savior, is thirty years old, or has transited thirty degrees of space.”
Câu dẫn chứng văn học: spacing
The space of the contemporary nation does not match up with the locations of antiquity—even the rivers have moved.Không gian của dân tộc đương đại không tương xứng với vị trí của thời cổ đại, ngay cả những dòng sông cũng đã chuyển động.
We hear of him but once again until he, the Sun-God, or Savior, is thirty years old, or has transited thirty degrees of space.As Stobey and Slutter approach Super-Rock Playground, the space lanes leading into it become crowded with other spaceships and space buggies.For the space of a moment, it seemed absolutely right that I should say what I did.They wanted to cultivate the land and make use of the space.Very similar to the Sector Z level from the original Super Smash Bros. only it's considerably smaller and is not in space.Take it and go from the left clouds to the top of the tower, and all the way to the right before entering Sub-space.We will also find that space has a curvature around that object.Đọc mở rộng theo CEFR: spacing
Từ vựng bậcA2→“We hear of him but once again until he, the Sun-God, or Savior, is thirty years old, or has transited thirty degrees of space.”
Nguồn: Burgoyne, Thomas H.: The Light of Egypt; Or, The Science of the Soul and the Stars — Volume 2
“As Stobey and Slutter approach Super-Rock Playground, the space lanes leading into it become crowded with other spaceships and space buggies.”
Nguồn: Moldeven, Meyer: A Grandpa's Notebook Ideas, Models, Stories and Memoirs to Encourage Intergenerational Outreach and Communication
Cấu trúc & Vận dụng: “spacing”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “spacing” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “spacing”
Dữ liệu từ nguyên: space ↔ spacing
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “spacing”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “spacing” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “spacing”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
spacing (danh từ): sự mở rộng không giới hạn trong đó mọi thứ đều nằm
Định nghĩa tiếng Anh: The unlimited expanse in which everything is located.
space ↔ spacing
Họ từ trong dữ liệu: space: danh từ (n), spacious: tính từ (adj), spatial: tính từ (adj)
open space
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "spacing" trong câu.
brief space
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "spacing" trong câu.
vector space
Nét nghĩa mở rộng: an empty area (usually bounded in some way between things) (một khu vực trống (thường được giới hạn theo một cách nào đó giữa mọi thứ))
Ứng dụng & Mở rộng: “spacing”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “spacing”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “spacing”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “spacing” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “spacing” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: spacing
Hỏi đáp trọng tâmspacing nghĩa là gì (meaning & definition)?
spacing (danh từ, phát âm Mỹ /ˈspeɪsɪŋ/) có nghĩa là sự mở rộng không giới hạn trong đó mọi thứ đều nằm (dạng biến thể ngữ pháp của "space"). the unlimited expanse in which everything is located
Từ spacing trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈspeɪs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈspeɪsɪŋ/; US /ˈspeɪsɪŋ/.
Từ spacing là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "spacing" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ spacing theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: sự mở rộng không giới hạn trong đó mọi thứ đều nằm - Nét nghĩa 2 [A2]: một khu vực trống (thường được giới hạn theo một cách nào đó giữa mọi thứ) - Nét nghĩa 3 [A2]: một khu vực dành riêng cho một số mục đích cụ thể - Nét nghĩa 4 [A2]: không gian
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ spacing:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈspeɪsɪŋ/; US /ˈspeɪsɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ spacing:
open space; brief space; vector space; short space; empty space
spacing được dùng trong câu như thế nào?
We hear of him but once again until he, the Sun-God, or Savior, is thirty years old, or has transited thirty degrees of space. (Thomas H. Burgoyne, The Light of Egypt; Or, The Science of the Soul and the Stars: Volume 2; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)