sound
danh từ (n)
Sound có nghĩa là âm thanh, an toàn và đảm bảo về mặt tài chính.
Định nghĩa Anh - Anh: The particular auditory effect produced by a given cause.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.sounddanh từ (n)
The particular auditory effect produced by a given cause.
An toàn và đảm bảo về mặt tài chính.
Trái nghĩa (OPP):silenceCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •sound asleep2.929 lần trong kho sách
- •sound of voices2.064 lần trong kho sách
- •sound like10.167 lần trong kho sách
- •heard the sound4.251 lần trong kho sách
- •voice sound2.946 lần trong kho sách
- •sound of footsteps1.112 lần trong kho sách
- •sound sleep1.437 lần trong kho sách
- •sound of wheels996 lần trong kho sách
- •faint soundTừ vựng học thuật
- •slightest soundTừ vựng học thuật
- •distant soundTừ vựng học thuật
- •hear the soundTừ vựng học thuật
- 2.soundđộng từ (v)
Appear in a certain way.
Thực hiện hoặc thể hiện khả năng phán đoán tốt.
- 3.soundtính từ (adj)
Financially secure and safe.
Trong tình trạng tốt.
Trái nghĩa (OPP):unsound - 4.sounddanh từ (n)
The subjective sensation of hearing something.
Hiệu ứng thính giác cụ thể được tạo ra bởi một nguyên nhân nhất định.
Đồng nghĩa (SYN):auditory sensation - 5.sounddanh từ (n)
Mechanical vibrations transmitted by an elastic medium.
Cảm giác chủ quan khi nghe thấy điều gì đó.
- 6.soundđộng từ (v)
Make a certain noise or sound.
Dao động cơ học được truyền bởi môi trường đàn hồi.
Đồng nghĩa (SYN):go
Từ nguyên học (Etymology): sound
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: sound
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "sound". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- sound asleep
Elsie agreed to the proposal, and before long they were both sound asleep, having tired themselves out with romping and running.
Elsie đồng ý với lời cầu hôn, và chẳng bao lâu sau cả hai đều ngủ say, mệt mỏi vì chạy nhảy và nô đùa.
Finley, Martha: Holidays at Roselands A Sequel to Elsie Dinsmore
- sound of voices
M. Goefle was about ascending to the upper floor, when he was arrested by the sound of voices in conversation.
Ông Goefle đang định đi lên tầng trên thì bị chặn lại bởi âm thanh của những giọng nói đang trò chuyện.
Sand, George: The snow man
- sound like
He came up with name "Adderall" to sound like "Add for All".
Anh ấy nghĩ ra cái tên "Adderall" nghe giống như "Add for All".
Tác phẩm mở: Professionalism/Ethics and ADHD Diagnosis
- heard the sound
- voice sound
- sound of footsteps
- sound sleep
You have been in a sound sleep Dr. Hart said you would wake up much better.
Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 25, September 14, 1850
- sound of wheels
- faint sound
- slightest sound
- distant sound
- hear the sound
They could hear the sound of the patrol’s approach ever more and more distinctly.
Hugo, Victor: Les Misérables
Đồng nghĩa & Sắc thái: sound
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sound" phân theo từng nét nghĩa (an toàn và đảm bảo về mặt tài chính), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "sound" khi diễn đạt nét nghĩa: hiệu ứng thính giác cụ thể được tạo ra bởi một nguyên nhân nhất định.
Đồng nghĩa với "sound" ở nét nghĩa "dao động cơ học được truyền bởi môi trường đàn hồi" (ngoài ra "go" còn biểu thị: thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)).
“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”
Câu dẫn chứng văn học: sound
CyInterface.addImmediateMessage("You have just started a new turn", "") # Adds the message "You have just started a new turn" with no sound attached.CyInterface.addImmediateMessage("Bạn vừa bắt đầu một lượt mới", "") # Thêm thông báo "Bạn vừa bắt đầu một lượt mới" mà không kèm theo âm thanh.
But her young and healthful nature soon found in sound sleep the needed restorative.Nhưng bản chất trẻ trung và khỏe mạnh của cô sớm nhận thấy giấc ngủ ngon là liều thuốc phục hồi cần thiết.
But she grew firmer now minute by minute, and quietly analysed each sound she heard.Nhưng giờ đây cô ngày càng vững vàng hơn và lặng lẽ phân tích từng âm thanh mình nghe được.
He came up with name "Adderall" to sound like "Add for All".Anh ấy nghĩ ra cái tên "Adderall" nghe giống như "Add for All".
Following the explosion there came a sound like that of a landslide.Sau vụ nổ có một âm thanh giống như một trận lở đất.
I vow that sounded like rhyme; but here comes reason, in the shape of our new knight.Tôi thề rằng điều đó nghe giống như vần điệu; nhưng lý trí đã đến, dưới hình dạng hiệp sĩ mới của chúng ta.
A crown in heaven; it must have sounded like a sarcasm to him, after all his hard work.Một vương miện trên thiên đường; đối với anh ấy chắc hẳn nó giống như một lời mỉa mai sau tất cả những nỗ lực làm việc chăm chỉ của anh ấy.
Outside the entrance to this rock heap the guide gave a low wail that sounded like "Lee-ow-ah!"Bên ngoài lối vào đống đá này, người hướng dẫn phát ra một tiếng rên rỉ trầm thấp nghe như "Lee-ow-ah!"
Đọc mở rộng theo CEFR: sound
Từ vựng bậcA2→“CyInterface.addImmediateMessage("You have just started a new turn", "") # Adds the message "You have just started a new turn" with no sound attached.”
CyInterface.addImmediateMessage("Bạn vừa bắt đầu một lượt mới", "") # Thêm thông báo "Bạn vừa bắt đầu một lượt mới" mà không kèm theo âm thanh.
Nguồn: Tác phẩm mở: Civ/Civilization IV/Modding/Tutorials/Python Tutorial/Introduction
“But her young and healthful nature soon found in sound sleep the needed restorative.”
Nhưng bản chất trẻ trung và khỏe mạnh của cô sớm nhận thấy giấc ngủ ngon là liều thuốc phục hồi cần thiết.
Nguồn: Roe, Edward Payson: What Can She Do?
Cấu trúc & Vận dụng: “sound”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sound” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “sound”
Mục từ cốt lõi: sound: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sound”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sound” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sound”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sound”:
“The moments flew, and still no sound was heard in the corridor.”
Gợi ý luyện tập với “sound”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
sound (danh từ): an toàn và đảm bảo về mặt tài chính
Định nghĩa tiếng Anh: The particular auditory effect produced by a given cause.
sound (danh từ (n))
sound asleep
“Elsie agreed to the proposal, and before long they were both sound asleep, having tired themselves out with romping and running.” (Elsie đồng ý với lời cầu hôn, và chẳng bao lâu sau cả hai đều ngủ say, mệt mỏi vì chạy nhảy và nô đùa.)
sound of voices
“M. Goefle was about ascending to the upper floor, when he was arrested by the sound of voices in conversation.” (Ông Goefle đang định đi lên tầng trên thì bị chặn lại bởi âm thanh của những giọng nói đang trò chuyện.)
sound like
“He came up with name "Adderall" to sound like "Add for All".” (Anh ấy nghĩ ra cái tên "Adderall" nghe giống như "Add for All".)
“The moments flew, and still no _____ was heard in the corridor.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: sound
The moments flew, and still no sound was heard in the corridor.
Nguồn: Landon, Herman: The unknown seven
“You have been in a _____ sleep Dr. Hart said you would wake up much better.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: sound
You have been in a sound sleep Dr. Hart said you would wake up much better.
Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 25, September 14, 1850
Ứng dụng & Mở rộng: “sound”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “sound”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “sound”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “sound” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “sound” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: sound
Hỏi đáp trọng tâmsound nghĩa là gì (meaning & definition)?
sound nghĩa là âm thanh. sound là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the particular auditory effect produced by a given cause.
Từ sound trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsaʊnd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsaʊnd/.
Từ sound là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "sound" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: sounded; Dạng V-ing: sounding; Số nhiều danh từ: sounds.
Các nét nghĩa của từ sound theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: an toàn và đảm bảo về mặt tài chính - Nét nghĩa 2 [A2]: thực hiện hoặc thể hiện khả năng phán đoán tốt - Nét nghĩa 3 [A2]: trong tình trạng tốt - Nét nghĩa 4 [A2]: hiệu ứng thính giác cụ thể được tạo ra bởi một nguyên nhân nhất định - Nét nghĩa 5 [A2]: cảm giác chủ quan khi nghe thấy điều gì đó - Nét nghĩa 6 [A2]: dao động cơ học được truyền bởi môi trường đàn hồi
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sound:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsaʊnd/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: sounded; Dạng V-ing: sounding; Số nhiều danh từ: sounds.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sound:
sound asleep; sound of voices; sound like; heard the sound; voice sound
sound được dùng trong câu như thế nào?
The moments flew, and still no sound was heard in the corridor. (Herman Landon, The unknown seven; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)